Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 222

を控えて

trước; sắp; gần; đang đối mặt

Cách dùng

  • Noun + を控えて

Lưu ý: Thường gặp các văn cảnh: 入試を控えて, 開幕を控えて, 台風を控えて, 総選挙を控えて.

Giải thích

Diễn tả tình thế một sự kiện lớn, thời hạn chót hoặc biến cố thời tiết đang tới rất gần ("trước thềm / cận kề sự kiện..."). Làm nổi bật không khí gấp gáp chuẩn bị hoặc tâm lý căng thẳng.

Ví dụ

  1. 統一入学試験とういつにゅうがくしけんを控ひかえて、予備校よびこうの自習室じしゅうしつでは受験生じゅけんせいたちが張はり詰つめた表情ひょうじょうで勉強べんきょうに励はげんでいる。

    Trước thềm kỳ thi tuyển sinh đại học thống nhất, trong phòng tự học của trường luyện thi các sĩ tử đang miệt mài học tập với nét mặt đầy căng thẳng.

  2. 創業五十周年そうぎょうごじっしゅうねんの記念式典きねんしきてんを控ひかえて、実行委員会じっこういいんかいの準備作業じゅんびさぎょうは連日深夜れんじつしんやまで及およんでいる。

    Trước thềm lễ kỷ niệm 50 năm ngày thành lập, công tác chuẩn bị của ban tổ chức kéo dài liên tục tới tận đêm khuya mỗi ngày.

  3. 総選挙そうせんきょの公示こうじを控ひかえて、各政党かくせいとうの党首とうしゅは支持獲得しじかくとくに向むけた街頭演説がいとうえんぜつに奔走ほんそうしている。

    Trước thềm công bố chính thức tổng tuyển cử, thủ lĩnh các chính đảng đang tất bật chạy đôn chạy đáo diễn thuyết đường phố để tranh thủ sự ủng hộ.

  4. 大型台風おおがたたいふうの接近せっきんを控ひかえて、沿岸部えんがんぶの住民じゅうみんたちは防潮扉ぼうちょうとびらを閉鎖へいさし厳重げんじゅうな浸水対策しんすいたいさくを講こうじている。

    Đón đầu nguy cơ cơn bão lớn ập tới, cư dân ven biển đã đóng chặt các cửa chắn sóng và triển khai những biện pháp phòng chống ngập úng nghiêm ngặt.

  5. 海外支社かいがいししゃへの赴任ふにんを控ひかえて、語学研修ごがくけんしゅうと業務ぎょうむの引ひき継つぎ作業さぎょうに忙殺ぼうさつされている。

    Trước thềm chuyến nhận nhiệm sở tại chi nhánh nước ngoài, tôi đang quay cuồng bận rộn với các khóa đào tạo ngoại ngữ và bàn giao công việc.

Luyện mẫu を控えて với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

を控えて nghĩa là gì?

trước; sắp; gần; đang đối mặt Diễn tả tình thế một sự kiện lớn, thời hạn chót hoặc biến cố thời tiết đang tới rất gần ("trước thềm / cận kề sự kiện..."). Làm nổi bật không khí gấp gáp chuẩn bị hoặc tâm lý căng thẳng.

Cách dùng を控えて như thế nào?

Noun + を控えて.

を控えて thuộc cấp độ JLPT nào?

を控えて là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 222/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).