を控えて
trước; sắp; gần; đang đối mặt
Cách dùng
- Noun + を控えて
Lưu ý: Thường gặp các văn cảnh: 入試を控えて, 開幕を控えて, 台風を控えて, 総選挙を控えて.
Giải thích
Diễn tả tình thế một sự kiện lớn, thời hạn chót hoặc biến cố thời tiết đang tới rất gần ("trước thềm / cận kề sự kiện..."). Làm nổi bật không khí gấp gáp chuẩn bị hoặc tâm lý căng thẳng.
Ví dụ
統一入学試験を控えて、予備校の自習室では受験生たちが張り詰めた表情で勉強に励んでいる。
Trước thềm kỳ thi tuyển sinh đại học thống nhất, trong phòng tự học của trường luyện thi các sĩ tử đang miệt mài học tập với nét mặt đầy căng thẳng.
創業五十周年の記念式典を控えて、実行委員会の準備作業は連日深夜まで及んでいる。
Trước thềm lễ kỷ niệm 50 năm ngày thành lập, công tác chuẩn bị của ban tổ chức kéo dài liên tục tới tận đêm khuya mỗi ngày.
総選挙の公示を控えて、各政党の党首は支持獲得に向けた街頭演説に奔走している。
Trước thềm công bố chính thức tổng tuyển cử, thủ lĩnh các chính đảng đang tất bật chạy đôn chạy đáo diễn thuyết đường phố để tranh thủ sự ủng hộ.
大型台風の接近を控えて、沿岸部の住民たちは防潮扉を閉鎖し厳重な浸水対策を講じている。
Đón đầu nguy cơ cơn bão lớn ập tới, cư dân ven biển đã đóng chặt các cửa chắn sóng và triển khai những biện pháp phòng chống ngập úng nghiêm ngặt.
海外支社への赴任を控えて、語学研修と業務の引き継ぎ作業に忙殺されている。
Trước thềm chuyến nhận nhiệm sở tại chi nhánh nước ngoài, tôi đang quay cuồng bận rộn với các khóa đào tạo ngoại ngữ và bàn giao công việc.
Luyện mẫu を控えて với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
を控えて nghĩa là gì?
trước; sắp; gần; đang đối mặt Diễn tả tình thế một sự kiện lớn, thời hạn chót hoặc biến cố thời tiết đang tới rất gần ("trước thềm / cận kề sự kiện..."). Làm nổi bật không khí gấp gáp chuẩn bị hoặc tâm lý căng thẳng.
Cách dùng を控えて như thế nào?
Noun + を控えて.
を控えて thuộc cấp độ JLPT nào?
を控えて là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 222/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).