Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 221

に言わせれば

nếu hỏi; theo...nói; theo quan điểm

Cách dùng

  • Noun (person) + に言わせれば

Lưu ý: Đi kèm danh từ chỉ người có chuyên môn hoặc uy tín: 建築士に言わせれば, 専門家に言わせれば, 料理人に言わせれば.

Giải thích

Dẫn chiếu quan điểm, nhận định riêng của một người hoặc của chuyên gia trong ngành ("nếu hỏi người đó / dưới góc nhìn của người đó thì..."). Thường đưa ra những góc nhìn sâu sắc hoặc phê bình khắt khe.

Ví dụ

  1. 熟練じゅくれんの建築士けんちくしに言いわせれば、地盤調査じばんちょうさを軽視けいしした基礎工事きそこうじは欠陥住宅けっかんじゅうたくを生うむ最大さいだいの元凶げんきょうである。

    Theo nhận định của các kiến trúc sư dạn dày kinh nghiệm, việc thi công móng coi nhẹ khảo sát địa chất chính là đầu sỏ lớn nhất sinh ra nhà ở kém chất lượng.

  2. 映画評論家えいがひょうろんかに言いわせれば、派手はでな特殊効果とくしゅこうかばかりが目立めだち脚本きゃくほんの構成こうせいが稚拙ちせつ極きわまりないそうだ。

    Dưới góc nhìn của nhà phê bình điện ảnh, tác phẩm chỉ toàn phô trương kỹ xảo hào nhoáng trong khi kết cấu kịch bản thì ngô nghê hết chỗ nói.

  3. 一流いちりゅうの料理人りょうりにんに言いわせれば、包丁ほうちょうの研とぎ方かた一ひとつで刺身さしみの鮮度せんどと舌触したざわりは劇的げきてきに変化へんかするという。

    Theo lời các đầu bếp thượng thặng, chỉ riêng kỹ thuật mài dao thôi cũng đủ tạo nên sự biến đổi kinh ngạc đối với độ tươi và cảm giác nơi đầu lưỡi của món cá sống.

  4. 金融市場きんゆうしじょうのアナリストに言いわせれば、一時的いちじてきな株価高騰かぶかこうとうは投機資金とうきしきんの流入りゅうにゅうによるバブルにすぎない。

    Theo quan điểm của các chuyên viên phân tích thị trường tài chính, đợt tăng vọt giá cổ phiếu tạm thời chỉ là bong bóng do dòng tiền đầu cơ đổ vào mà thôi.

  5. 伝統工芸でんとうこうげいの匠たくみに言いわせれば、機械化きかいかによって効率こうりつを求もとめた途端とたんに作品さくひんから魂たましいが消きえ失うせてしまう。

    Dưới góc nhìn của bậc thầy nghề thủ công truyền thống, một khi đã chạy theo năng suất thông qua cơ giới hóa thì linh hồn của tác phẩm cũng tan biến theo.

Luyện mẫu に言わせれば với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

に言わせれば nghĩa là gì?

nếu hỏi; theo...nói; theo quan điểm Dẫn chiếu quan điểm, nhận định riêng của một người hoặc của chuyên gia trong ngành ("nếu hỏi người đó / dưới góc nhìn của người đó thì..."). Thường đưa ra những góc nhìn sâu sắc hoặc phê bình khắt khe.

Cách dùng に言わせれば như thế nào?

Noun (person) + に言わせれば.

に言わせれば thuộc cấp độ JLPT nào?

に言わせれば là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 221/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).