に言わせれば
nếu hỏi; theo...nói; theo quan điểm
Cách dùng
- Noun (person) + に言わせれば
Lưu ý: Đi kèm danh từ chỉ người có chuyên môn hoặc uy tín: 建築士に言わせれば, 専門家に言わせれば, 料理人に言わせれば.
Giải thích
Dẫn chiếu quan điểm, nhận định riêng của một người hoặc của chuyên gia trong ngành ("nếu hỏi người đó / dưới góc nhìn của người đó thì..."). Thường đưa ra những góc nhìn sâu sắc hoặc phê bình khắt khe.
Ví dụ
熟練の建築士に言わせれば、地盤調査を軽視した基礎工事は欠陥住宅を生む最大の元凶である。
Theo nhận định của các kiến trúc sư dạn dày kinh nghiệm, việc thi công móng coi nhẹ khảo sát địa chất chính là đầu sỏ lớn nhất sinh ra nhà ở kém chất lượng.
映画評論家に言わせれば、派手な特殊効果ばかりが目立ち脚本の構成が稚拙極まりないそうだ。
Dưới góc nhìn của nhà phê bình điện ảnh, tác phẩm chỉ toàn phô trương kỹ xảo hào nhoáng trong khi kết cấu kịch bản thì ngô nghê hết chỗ nói.
一流の料理人に言わせれば、包丁の研ぎ方一つで刺身の鮮度と舌触りは劇的に変化するという。
Theo lời các đầu bếp thượng thặng, chỉ riêng kỹ thuật mài dao thôi cũng đủ tạo nên sự biến đổi kinh ngạc đối với độ tươi và cảm giác nơi đầu lưỡi của món cá sống.
金融市場のアナリストに言わせれば、一時的な株価高騰は投機資金の流入によるバブルにすぎない。
Theo quan điểm của các chuyên viên phân tích thị trường tài chính, đợt tăng vọt giá cổ phiếu tạm thời chỉ là bong bóng do dòng tiền đầu cơ đổ vào mà thôi.
伝統工芸の匠に言わせれば、機械化によって効率を求めた途端に作品から魂が消え失せてしまう。
Dưới góc nhìn của bậc thầy nghề thủ công truyền thống, một khi đã chạy theo năng suất thông qua cơ giới hóa thì linh hồn của tác phẩm cũng tan biến theo.
Luyện mẫu に言わせれば với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
に言わせれば nghĩa là gì?
nếu hỏi; theo...nói; theo quan điểm Dẫn chiếu quan điểm, nhận định riêng của một người hoặc của chuyên gia trong ngành ("nếu hỏi người đó / dưới góc nhìn của người đó thì..."). Thường đưa ra những góc nhìn sâu sắc hoặc phê bình khắt khe.
Cách dùng に言わせれば như thế nào?
Noun (person) + に言わせれば.
に言わせれば thuộc cấp độ JLPT nào?
に言わせれば là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 221/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).