うちに入らない
không tính là; không đáng gọi là; chưa đủ
Cách dùng
- Verb (casual) + うちに(は)入らない
- Noun + の + うちに(は)入らない
- な-adjective + な + うちに(は)入らない
- い-adjective + い + うちに(は)入らない
Lưu ý: Có thể đi kèm trợ từ は thành うちには入らない để nhấn mạnh. Thường mang sắc thái đánh giá xem nhẹ hoặc chấn chỉnh nhận thức.
Giải thích
Diễn tả rằng mức độ của sự việc còn quá nhẹ hoặc quá ít nên chưa thể liệt vào phạm trù hay chuẩn mực thật sự ("chưa thấm vào đâu", "chưa đáng gọi là..."). Thường dùng khi so sánh với tiêu chuẩn thực thụ.
Ví dụ
創業者の苦難に比べれば、日常的な業務上のトラブルなど試練のうちに入らない。
So với những gian truân của người sáng lập, mấy trục trặc thường nhật trong công việc này chưa thể tính là thử thách.
わずか数時間の残業で音を上げるようでは、プロの研究者のうちに入らないと叱責された。
Tôi bị khiển trách rằng nếu mới tăng ca vài tiếng đã than vãn kêu trời thì chưa thể coi là một nhà nghiên cứu chuyên nghiệp.
先行企業の大規模な設備投資に照らせば、わが社の追加予算などまだ投資のうちに入らない。
Chiếu theo nguồn vốn trang thiết bị khổng lồ của các hãng tiên phong, khoản ngân sách bổ sung của công ty ta vẫn chưa thấm vào đâu để gọi là đầu tư.
一週間程度の短期留学を経験したくらいでは、外国語を習得したうちに入らない。
Chỉ mới trải nghiệm đợt du học ngắn hạn tầm một tuần thì chưa thể tính là đã làm chủ được một ngoại ngữ.
厳冬期の北海道の寒さを知る者にとって、都心の冷え込みなど寒さのうちに入らない。
Với những ai từng biết cái rét buốt giữa mùa đông Hokkaido, chút không khí lạnh giữa trung tâm Tokyo chưa thấm tháp gì để gọi là rét.
Luyện mẫu うちに入らない với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
うちに入らない nghĩa là gì?
không tính là; không đáng gọi là; chưa đủ Diễn tả rằng mức độ của sự việc còn quá nhẹ hoặc quá ít nên chưa thể liệt vào phạm trù hay chuẩn mực thật sự ("chưa thấm vào đâu", "chưa đáng gọi là..."). Thường dùng khi so sánh với tiêu chuẩn thực thụ.
Cách dùng うちに入らない như thế nào?
Verb (casual) + うちに(は)入らない; Noun + の + うちに(は)入らない; な-adjective + な + うちに(は)入らない; い-adjective + い + うちに(は)入らない.
うちに入らない thuộc cấp độ JLPT nào?
うちに入らない là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 190/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).