Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 190

うちに入らない

không tính là; không đáng gọi là; chưa đủ

Cách dùng

  • Verb (casual) + うちに(は)入らない
  • Noun + の + うちに(は)入らない
  • な-adjective + な + うちに(は)入らない
  • い-adjective + い + うちに(は)入らない

Lưu ý: Có thể đi kèm trợ từ は thành うちには入らない để nhấn mạnh. Thường mang sắc thái đánh giá xem nhẹ hoặc chấn chỉnh nhận thức.

Giải thích

Diễn tả rằng mức độ của sự việc còn quá nhẹ hoặc quá ít nên chưa thể liệt vào phạm trù hay chuẩn mực thật sự ("chưa thấm vào đâu", "chưa đáng gọi là..."). Thường dùng khi so sánh với tiêu chuẩn thực thụ.

Ví dụ

  1. 創業者そうぎょうしゃの苦難くなんに比くらべれば、日常的にちじょうてきな業務上ぎょうむじょうのトラブルなど試練しれんのうちに入はいらない。

    So với những gian truân của người sáng lập, mấy trục trặc thường nhật trong công việc này chưa thể tính là thử thách.

  2. わずか数時間すうじかんの残業ざんぎょうで音ねを上あげるようでは、プロの研究者けんきゅうしゃのうちに入はいらないと叱責しっせきされた。

    Tôi bị khiển trách rằng nếu mới tăng ca vài tiếng đã than vãn kêu trời thì chưa thể coi là một nhà nghiên cứu chuyên nghiệp.

  3. 先行企業せんこうきぎょうの大規模だいきぼな設備投資せつびとうしに照てらせば、わが社しゃの追加予算ついかよさんなどまだ投資とうしのうちに入はいらない。

    Chiếu theo nguồn vốn trang thiết bị khổng lồ của các hãng tiên phong, khoản ngân sách bổ sung của công ty ta vẫn chưa thấm vào đâu để gọi là đầu tư.

  4. 一週間程度いっしゅうかんていどの短期留学たんきりゅうがくを経験けいけんしたくらいでは、外国語がいこくごを習得しゅうとくしたうちに入はいらない。

    Chỉ mới trải nghiệm đợt du học ngắn hạn tầm một tuần thì chưa thể tính là đã làm chủ được một ngoại ngữ.

  5. 厳冬期げんとうきの北海道ほっかいどうの寒さむさを知しる者ものにとって、都心としんの冷ひえ込こみなど寒さむさのうちに入はいらない。

    Với những ai từng biết cái rét buốt giữa mùa đông Hokkaido, chút không khí lạnh giữa trung tâm Tokyo chưa thấm tháp gì để gọi là rét.

Luyện mẫu うちに入らない với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

うちに入らない nghĩa là gì?

không tính là; không đáng gọi là; chưa đủ Diễn tả rằng mức độ của sự việc còn quá nhẹ hoặc quá ít nên chưa thể liệt vào phạm trù hay chuẩn mực thật sự ("chưa thấm vào đâu", "chưa đáng gọi là..."). Thường dùng khi so sánh với tiêu chuẩn thực thụ.

Cách dùng うちに入らない như thế nào?

Verb (casual) + うちに(は)入らない; Noun + の + うちに(は)入らない; な-adjective + な + うちに(は)入らない; い-adjective + い + うちに(は)入らない.

うちに入らない thuộc cấp độ JLPT nào?

うちに入らない là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 190/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).