Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 78

ってば / ったら

speaking of; I told you already; come on (annoyance / dissatisfaction)

Cách dùng

  • N / Sentence + ってば / ったら

Lưu ý: Khẩu ngữ đời thường, không dùng trong văn bản công sở hay trang trọng: もう起きなさいってば, お母さんったら.

Giải thích

Khẩu ngữ thân mật trong đời sống gia đình hoặc bạn bè thân thiết: (1) Nhắc lại với vẻ sốt ruột, trách móc khi đối phương không chịu nghe lời ("đã bảo là... mà lại!"); (2) Nêu tên người thân kèm thái độ ngán ngẩm, than thở về thói tật của họ ("cái anh/con bé này thật là...").

Ví dụ

  1. 明日あしたの集合時間しゅうごうじかんは朝八時あさはちじ厳守げんしゅだってば、さっきから何度なんども念ねんを押おしているでしょう。

    Đã bảo là giờ tập trung sáng mai nghiêm ngặt đúng tám giờ mà lại, từ nãy giờ tôi đã dặn đi dặn lại bao nhiêu lần rồi cơ mà!

  2. 冗談じょうだんなんかじゃないってば、本当ほんとうに駅前えきまえで巨大きょだいなイノシシを目撃もくげきしたんだよ。

    Tôi chẳng đùa chút nào đâu mà lại, tôi thực sự đã tận mắt thấy một con lợn rừng khổng lồ ngay trước nhà ga đấy!

  3. 弟おとうとったら、大事だいじな入学試験にゅうがくしけんの当日とうじつに受験票じゅけんひょうを忘わすれて家いえを出でて大慌おおあわてした。

    Cái thằng em trai tôi thật là, đúng ngày thi đại học quan trọng lại quên béng phiếu báo danh ở nhà rồi cuống cuồng hết cả lên.

  4. もう二度にどと無駄遣むだづかいはしないってば、今回こんかいの失敗しっぱいを心こころから反省はんせいしているから許ゆるしてよ。

    Đã bảo là con sẽ không bao giờ tiêu xài hoang phí nữa mà lại, con đã thực sự kiểm điểm sâu sắc lỗi lầm lần này rồi nên tha cho con đi!

  5. 父ちちったら、買かったばかりのスマートフォンをどこに置おいたか忘わすれて家探やさがししている。

    Bố tôi thật là, mới mua chiếc điện thoại thông minh xong đã quên béng để đâu rồi lật tung cả nhà lên tìm.

Luyện mẫu ってば / ったら với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

ってば / ったら nghĩa là gì?

speaking of; I told you already; come on (annoyance / dissatisfaction) Khẩu ngữ thân mật trong đời sống gia đình hoặc bạn bè thân thiết: (1) Nhắc lại với vẻ sốt ruột, trách móc khi đối phương không chịu nghe lời ("đã bảo là... mà lại!"); (2) Nêu tên người thân kèm thái độ ngán ngẩm, than thở về thói tật của họ ("cái anh/con bé này thật là...").

Cách dùng ってば / ったら như thế nào?

N / Sentence + ってば / ったら.

ってば / ったら thuộc cấp độ JLPT nào?

ってば / ったら là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 78/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).