Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 77

といえども

ngay cả khi; mặc dù; despite ~

Cách dùng

  • Verb (casual) + といえ(ども)
  • Noun +(だ) + といえ(ども)
  • な-adjective +(だ) + といえ(ども)
  • い-adjective + い + といえ(ども)

Lưu ý: Thường đi sau các danh từ chỉ vị thế cao: 国王といえども, 専門家といえども, 親戚といえども. Vế sau nhấn mạnh tính nghiêm minh không có đặc quyền.

Giải thích

Cách diễn đạt văn thư trang trọng cổ điển: "dẫu cho là... đi chăng nữa thì cũng không được hưởng ngoại lệ / không thể tránh khỏi khó khăn". Dùng khi khẳng định sự nghiêm minh của pháp luật, bổn phận đạo đức hoặc giới hạn con người dù ở địa vị cao sang.

Ví dụ

  1. 一国いっこくの元首げんしゅといえども、憲法けんぽうと法律ほうりつの支配しはいから逃のがれる特権とっけんは許ゆるされない。

    Dẫu là nguyên thủ của một quốc gia, cũng không được phép có đặc quyền thoát khỏi sự thượng tôn của hiến pháp và pháp luật.

  2. 百戦錬磨ひゃくせんれんまのベテラン登山家とざんかといえども、厳冬期げんとうきの冬山ふゆやまでは一瞬いっしゅんの油断ゆだんが命取いのちとりになる。

    Dẫu là nhà leo núi kỳ cựu trăm trận, giữa núi tuyết mùa đông khắc nghiệt chỉ một thoáng lơ là cũng có thể phải trả giá bằng tính mạng.

  3. 肉親にくしんといえども、公私こうしのけじめをつけて厳正げんせいに不正行為ふせいこういを追及ついきゅうすべきだ。

    Dẫu là người thân ruột thịt, ta vẫn phải phân minh công tư và truy cứu nghiêm minh các hành vi sai trái.

  4. 世界的せかいてきな大企業だいきぎょうといえども、時代じだいの急激きゅうげきな変化へんかに対応たいおうできなければ市場しじょうから淘汰とうたされる。

    Dẫu là tập đoàn khổng lồ mang tầm cỡ thế giới, nếu không kịp thời thích ứng với biến chuyển vũ bão của thời đại thì cũng sẽ bị thị trường đào thải.

  5. たとえ未成年者みせいねんしゃといえども、重大じゅうだいな凶悪犯罪きょうあくはんざいを犯おかした場合ばあいは相応そうおうの社会的責任しゃかいてきせきにんを負おう。

    Dẫu cho là trẻ vị thành niên, nếu phạm phải tội ác nghiêm trọng thì vẫn phải gánh chịu trách nhiệm xã hội tương xứng.

Luyện mẫu といえども với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

といえども nghĩa là gì?

ngay cả khi; mặc dù; despite ~ Cách diễn đạt văn thư trang trọng cổ điển: "dẫu cho là... đi chăng nữa thì cũng không được hưởng ngoại lệ / không thể tránh khỏi khó khăn". Dùng khi khẳng định sự nghiêm minh của pháp luật, bổn phận đạo đức hoặc giới hạn con người dù ở địa vị cao sang.

Cách dùng といえども như thế nào?

Verb (casual) + といえ(ども); Noun +(だ) + といえ(ども); な-adjective +(だ) + といえ(ども); い-adjective + い + といえ(ども).

といえども thuộc cấp độ JLPT nào?

といえども là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 77/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).