といえども
ngay cả khi; mặc dù; despite ~
Cách dùng
- Verb (casual) + といえ(ども)
- Noun +(だ) + といえ(ども)
- な-adjective +(だ) + といえ(ども)
- い-adjective + い + といえ(ども)
Lưu ý: Thường đi sau các danh từ chỉ vị thế cao: 国王といえども, 専門家といえども, 親戚といえども. Vế sau nhấn mạnh tính nghiêm minh không có đặc quyền.
Giải thích
Cách diễn đạt văn thư trang trọng cổ điển: "dẫu cho là... đi chăng nữa thì cũng không được hưởng ngoại lệ / không thể tránh khỏi khó khăn". Dùng khi khẳng định sự nghiêm minh của pháp luật, bổn phận đạo đức hoặc giới hạn con người dù ở địa vị cao sang.
Ví dụ
一国の元首といえども、憲法と法律の支配から逃れる特権は許されない。
Dẫu là nguyên thủ của một quốc gia, cũng không được phép có đặc quyền thoát khỏi sự thượng tôn của hiến pháp và pháp luật.
百戦錬磨のベテラン登山家といえども、厳冬期の冬山では一瞬の油断が命取りになる。
Dẫu là nhà leo núi kỳ cựu trăm trận, giữa núi tuyết mùa đông khắc nghiệt chỉ một thoáng lơ là cũng có thể phải trả giá bằng tính mạng.
肉親といえども、公私のけじめをつけて厳正に不正行為を追及すべきだ。
Dẫu là người thân ruột thịt, ta vẫn phải phân minh công tư và truy cứu nghiêm minh các hành vi sai trái.
世界的な大企業といえども、時代の急激な変化に対応できなければ市場から淘汰される。
Dẫu là tập đoàn khổng lồ mang tầm cỡ thế giới, nếu không kịp thời thích ứng với biến chuyển vũ bão của thời đại thì cũng sẽ bị thị trường đào thải.
たとえ未成年者といえども、重大な凶悪犯罪を犯した場合は相応の社会的責任を負う。
Dẫu cho là trẻ vị thành niên, nếu phạm phải tội ác nghiêm trọng thì vẫn phải gánh chịu trách nhiệm xã hội tương xứng.
Luyện mẫu といえども với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
といえども nghĩa là gì?
ngay cả khi; mặc dù; despite ~ Cách diễn đạt văn thư trang trọng cổ điển: "dẫu cho là... đi chăng nữa thì cũng không được hưởng ngoại lệ / không thể tránh khỏi khó khăn". Dùng khi khẳng định sự nghiêm minh của pháp luật, bổn phận đạo đức hoặc giới hạn con người dù ở địa vị cao sang.
Cách dùng といえども như thế nào?
Verb (casual) + といえ(ども); Noun +(だ) + といえ(ども); な-adjective +(だ) + といえ(ども); い-adjective + い + といえ(ども).
といえども thuộc cấp độ JLPT nào?
といえども là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 77/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).