Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 73

には及ばない

there is no need to; unnecessary; no match for ~

Cách dùng

  • V (dictionary) + には及ばない / N + には及ばない

Lưu ý: Phân biệt hai nghĩa rõ rệt: (1) Khách sáo từ chối: ご心配には及びません, ご足労いただくには及びません. (2) So sánh năng lực: 私の知識など先生の足元にも及びません.

Giải thích

(1) Biểu thị sự từ chối nhã nhặn, trấn an đối phương không cần thiết phải nhọc công lo lắng quá mức ("không cần phải..."). (2) Biểu thị sự chênh lệch trình độ hoặc tầm vóc: không thể nào bì kịp, sánh ngang được với ai đó.

Ví dụ

  1. 電話一本でんわいっぽんで解決かいけつできる簡単かんたんな用件ようけんであり、わざわざご足労そくろういただくには及およばない。

    Đây là việc có thể giải quyết xong chỉ bằng một cuộc điện thoại, nên quý vị không cần phải nhọc công đích thân đến tận nơi.

  2. 民間企業みんかんきぎょうの驚異的きょういてきな開発かいはつスピードには及およばないものの、行政ぎょうせいも改革かいかくを急いそいでいる。

    Dù có hối hả đến đâu đi nữa, tốc độ phản ứng của cơ quan hành chính vẫn không thể nào bắt kịp tốc độ phát triển thần tốc của khối doanh nghiệp tư nhân.

  3. 今回こんかいの事業再編じぎょうさいへんは自社じしゃの自己資金じこしきんで賄まかなう計画けいかくにつき、外部がいぶからの追加融資ついかゆうしを募つのるには及およばない。

    Rất cảm ơn lời đề nghị tốt bụng của quý vị, nhưng công ty chúng tôi tự lo liệu được kinh phí nên quý vị không cần phải bận tâm.

  4. 若手棋士わかてきしの驚異的きょういてきな記憶力きおくりょくには及およばないが、ベテラン棋士きしには長年ながねんの大局観たいきょくかんがある。

    Trước trí nhớ siêu phàm đáng kinh ngạc của kỳ thủ trẻ tuổi, ngay cả các kỳ thủ lão luyện trăm trận cũng không thể nào bì kịp.

  5. 簡単かんたんな点検作業てんけんさぎょうですから、専門せんもんの技術者ぎじゅつしゃを現場げんばに派遣はけんするには及およびません。

    Vì đây chỉ là công tác kiểm tra đơn giản, nên không cần thiết phải phái cử kỹ sư chuyên trách đến tận hiện trường.

Luyện mẫu には及ばない với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

には及ばない nghĩa là gì?

there is no need to; unnecessary; no match for ~ (1) Biểu thị sự từ chối nhã nhặn, trấn an đối phương không cần thiết phải nhọc công lo lắng quá mức ("không cần phải..."). (2) Biểu thị sự chênh lệch trình độ hoặc tầm vóc: không thể nào bì kịp, sánh ngang được với ai đó.

Cách dùng には及ばない như thế nào?

V (dictionary) + には及ばない / N + には及ばない.

には及ばない thuộc cấp độ JLPT nào?

には及ばない là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 73/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).