Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 139

としたことが

of all people, who would have thought?

Cách dùng

  • Noun + としたことが

Lưu ý: Thường gặp: 私としたことが (người như tôi thế mà lại sơ ý), プロとしたことが (đường đường là dân chuyên nghiệp thế mà lại). Không dùng để mỉa mai kẻ thù độc ác.

Giải thích

Biểu thị sự bàng hoàng, nuối tiếc hoặc tự trách bản thân sâu sắc khi một người vốn dĩ cẩn trọng, từng trải hay có tài năng lại mắc phải sai lầm sơ đẳng không thể ngờ tới: "người như... vậy mà lại...", "đường đường là... thế mà lại để xảy ra sơ suất đó".

Ví dụ

  1. 経験豊富けいけんほうふなベテラン記者きしゃとしたことが、裏付うらづけ取材しゅざいを怠おこたって誤報ごほうを流ながしてしまった。

    Đường đường là một nhà báo kỳ cựu dày dạn kinh nghiệm thế mà lại lơ là việc đối chiếu xác minh thông tin để rồi phát đi tin giả sai lệch.

  2. 一流いちりゅうの料理人りょうりにんとしたことが、塩しおの分量ぶんりょうを計はかり間違まちがえて料理りょうりを台無だいなしにするとは情なさけない。

    Đường đường là một đầu bếp đẳng cấp hàng đầu thế mà lại đong nhầm lượng muối làm hỏng cả món ăn thì thật đáng thảm hại.

  3. 常つねに慎重しんちょうな部長ぶちょうとしたことが、重要書類じゅうようしょるいを電車内でんしゃないに置おき忘わすれるとは前代未聞ぜんだいみもんの失態しったいだ。

    Người lúc nào cũng cẩn thận chu đáo như trưởng phòng thế mà lại để quên tài liệu mật trên tàu điện thì đúng là một sự cố ê chề xưa nay chưa từng thấy.

  4. 私わたしとしたことが、大事だいじな商談しょうだんの約束時刻やくそくじこくを一日いちにち勘かん違ちがいするとは痛恨つうこんの極きわみである。

    Một người như tôi thế mà lại nhớ nhầm ngày giờ của cuộc đàm phán thương mại tối quan trọng lệch hẳn một ngày thì quả là nỗi ân hận tột cùng.

  5. 名医めいいと名高なだかい執刀医しっとういとしたことが、初歩的しょほてきな確認かくにんミスを犯おかすなど信しんじがたい過失かしつだ。

    Đường đường là bác sĩ phẫu thuật chính lừng danh như bậc danh y thế mà lại mắc phải lỗi kiểm tra sơ đẳng thì đúng là sự tắc trách khó tin.

Luyện mẫu としたことが với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

としたことが nghĩa là gì?

of all people, who would have thought? Biểu thị sự bàng hoàng, nuối tiếc hoặc tự trách bản thân sâu sắc khi một người vốn dĩ cẩn trọng, từng trải hay có tài năng lại mắc phải sai lầm sơ đẳng không thể ngờ tới: "người như... vậy mà lại...", "đường đường là... thế mà lại để xảy ra sơ suất đó".

Cách dùng としたことが như thế nào?

Noun + としたことが.

としたことが thuộc cấp độ JLPT nào?

としたことが là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 139/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).