Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 150

ともすれば

hay; có xu hướng; dễ bị

Cách dùng

  • ともすれば + Phrase ( + がちだ / やすい / かねない)

Lưu ý: Thường mang nghĩa tiêu cực: ともすれば怠惰になりがちだ (rất dễ lười biếng), ともすれば視野が狭くなる (rất dễ hạn hẹp tầm nhìn). Đồng nghĩa: ややもすれば.

Giải thích

Phó từ cảnh báo xu hướng tiêu cực rất dễ vô thức trượt vào nếu bản thân không giữ vững sự tỉnh táo và cẩn trọng: "rất dễ có xu hướng..., hễ sơ sểnh là lại...". Vế sau thường kết thúc bằng các đuôi câu chỉ chiều hướng xấu như がちだ, やすい, かねない.

Ví dụ

  1. 単調たんちょうなルーチンワークの繰くり返かえしは、ともすれば業務ぎょうむへの向上心こうじょうしんを麻痺まひさせがちである。

    Sự lặp đi lặp lại những công việc thường nhật đơn điệu rất dễ làm tê liệt ý chí cầu tiến nâng cao nghiệp vụ của con người.

  2. 専門知識せんもんちしきを深ふかめるあまり、ともすれば全体像ぜんたいぞうを見失みうしなって視野狭窄しやきょうさくに陥おちいりかねない。

    Quá mải mê đào sâu kiến thức chuyên môn hạn hẹp, người ta rất dễ đánh mất cái nhìn toàn cảnh và trượt vào cái bẫy tầm nhìn thiển cận.

  3. 孤独こどくな研究生活けんきゅうせいかつに没頭ぼっとうしていると、ともすれば独善的どくぜんてきな思おもい込こみに囚とらわれやすくなる。

    Khi chìm đắm trong cuộc đời nghiên cứu cô độc, người ta rất dễ có xu hướng bị giam cầm trong những định kiến võ đoán mang tính độc tôn.

  4. 激はげしい競争社会きょうそうしゃかいの渦中かちゅうにあると、ともすれば他者たしゃへの思おもいやりを忘わすれがちになってしまう。

    Khi bị cuốn vào vòng xoáy của một xã hội cạnh tranh khốc liệt, người ta rất dễ có xu hướng lãng quên đi lòng trắc ẩn đối với tha nhân.

  5. 過去かこの成功体験せいこうたいけんに囚とらわれていると、ともすれば時代じだいの急激きゅうげきな変化へんかを見誤みあやまることになりかねない。

    Nếu cứ khư khư bám lấy trải nghiệm thành công trong quá khứ, người ta rất dễ phán đoán sai lầm trước những biến chuyển dồn dập của thời đại.

Luyện mẫu ともすれば với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

ともすれば nghĩa là gì?

hay; có xu hướng; dễ bị Phó từ cảnh báo xu hướng tiêu cực rất dễ vô thức trượt vào nếu bản thân không giữ vững sự tỉnh táo và cẩn trọng: "rất dễ có xu hướng..., hễ sơ sểnh là lại...". Vế sau thường kết thúc bằng các đuôi câu chỉ chiều hướng xấu như がちだ, やすい, かねない.

Cách dùng ともすれば như thế nào?

ともすれば + Phrase ( + がちだ / やすい / かねない).

ともすれば thuộc cấp độ JLPT nào?

ともすれば là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 150/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).