ともすれば
hay; có xu hướng; dễ bị
Cách dùng
- ともすれば + Phrase ( + がちだ / やすい / かねない)
Lưu ý: Thường mang nghĩa tiêu cực: ともすれば怠惰になりがちだ (rất dễ lười biếng), ともすれば視野が狭くなる (rất dễ hạn hẹp tầm nhìn). Đồng nghĩa: ややもすれば.
Giải thích
Phó từ cảnh báo xu hướng tiêu cực rất dễ vô thức trượt vào nếu bản thân không giữ vững sự tỉnh táo và cẩn trọng: "rất dễ có xu hướng..., hễ sơ sểnh là lại...". Vế sau thường kết thúc bằng các đuôi câu chỉ chiều hướng xấu như がちだ, やすい, かねない.
Ví dụ
単調なルーチンワークの繰り返しは、ともすれば業務への向上心を麻痺させがちである。
Sự lặp đi lặp lại những công việc thường nhật đơn điệu rất dễ làm tê liệt ý chí cầu tiến nâng cao nghiệp vụ của con người.
専門知識を深めるあまり、ともすれば全体像を見失って視野狭窄に陥りかねない。
Quá mải mê đào sâu kiến thức chuyên môn hạn hẹp, người ta rất dễ đánh mất cái nhìn toàn cảnh và trượt vào cái bẫy tầm nhìn thiển cận.
孤独な研究生活に没頭していると、ともすれば独善的な思い込みに囚われやすくなる。
Khi chìm đắm trong cuộc đời nghiên cứu cô độc, người ta rất dễ có xu hướng bị giam cầm trong những định kiến võ đoán mang tính độc tôn.
激しい競争社会の渦中にあると、ともすれば他者への思いやりを忘れがちになってしまう。
Khi bị cuốn vào vòng xoáy của một xã hội cạnh tranh khốc liệt, người ta rất dễ có xu hướng lãng quên đi lòng trắc ẩn đối với tha nhân.
過去の成功体験に囚われていると、ともすれば時代の急激な変化を見誤ることになりかねない。
Nếu cứ khư khư bám lấy trải nghiệm thành công trong quá khứ, người ta rất dễ phán đoán sai lầm trước những biến chuyển dồn dập của thời đại.
Luyện mẫu ともすれば với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
ともすれば nghĩa là gì?
hay; có xu hướng; dễ bị Phó từ cảnh báo xu hướng tiêu cực rất dễ vô thức trượt vào nếu bản thân không giữ vững sự tỉnh táo và cẩn trọng: "rất dễ có xu hướng..., hễ sơ sểnh là lại...". Vế sau thường kết thúc bằng các đuôi câu chỉ chiều hướng xấu như がちだ, やすい, かねない.
Cách dùng ともすれば như thế nào?
ともすれば + Phrase ( + がちだ / やすい / かねない).
ともすれば thuộc cấp độ JLPT nào?
ともすれば là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 150/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).