Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 151

のやら~のやら

hay...hay...; hoặc...hoặc (không biết)

Cách dùng

  • Verb (casual form) + のやら
  • な-adjective + な + のやら
  • い-adjective + のやら

Lưu ý: Thường đi kèm với các từ nghi vấn hoặc các cặp từ mang tính đối lập, thể hiện sự bối rối, không rõ ràng hoặc không thể xác định cụ thể điều gì đang diễn ra.

Giải thích

Diễn tả sự phân vân, mơ hồ hoặc bối rối khi không thể xác định rõ ràng là trường hợp A hay trường hợp B trong số hai khả năng trái ngược hoặc đa dạng.

Ví dụ

  1. 嬉うれしいのやら悲かなしいのやら、複雑ふくざつな心境しんきょうで涙なみだが溢あふれ出でた。

    Không biết là nên vui hay nên buồn, những giọt nước mắt trào dâng trong tâm trạng đầy ngổn ngang phức tạp.

  2. 褒ほめられているのやら貶けなされているのやら、皮肉ひにく混まじりの評価ひょうかに戸惑とまどう。

    Chẳng rõ là đang được khen hay bị chê bai xỏ xiên, tôi vô cùng lúng túng trước lời nhận xét đầy mỉa mai ấy.

  3. 賛成さんせいしているのやら反対はんたいしているのやら、発言はつげんの意図いとが判然はんぜんとしない。

    Chẳng biết là đang tán thành hay phản đối, ý đồ trong phát ngôn của ông ấy hoàn toàn không rõ ràng.

  4. 本気ほんきの冗談じょうだんなのやら単たんなる戯言ざれごとなのやら、真意しんいが測はかりかねる。

    Không biết đó là lời nói đùa nghiêm túc hay chỉ là câu chuyện tầm phào vô nghĩa, thật khó mà đoán biết được thực ý.

  5. 味方みかたなのやら敵てきなのやら、曖昧あいまいな態度たいどを取とり続つづける同僚どうりょうに警戒けいかいする。

    Không biết là đồng minh hay kẻ địch, tôi luôn phải đề phòng người đồng nghiệp liên tục giữ thái độ mập mờ ấy.

Luyện mẫu のやら~のやら với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

のやら~のやら nghĩa là gì?

hay...hay...; hoặc...hoặc (không biết) Diễn tả sự phân vân, mơ hồ hoặc bối rối khi không thể xác định rõ ràng là trường hợp A hay trường hợp B trong số hai khả năng trái ngược hoặc đa dạng.

Cách dùng のやら~のやら như thế nào?

Verb (casual form) + のやら; な-adjective + な + のやら; い-adjective + のやら.

のやら~のやら thuộc cấp độ JLPT nào?

のやら~のやら là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 151/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).