Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 149

に足る / に足りる

xứng đáng; đáng; đủ để

Cách dùng

  • Verb (dictionary form) + に足るに足りる
  • Noun※ must be suru verb. + に足るに足りる

Lưu ý: Thường gặp: 信頼に足る人物 (người đáng tin cậy), 評価に値する/に足る (đáng được đánh giá cao), 取るに足らない (không đáng nhắc tới), 恐るるに足らない (không đáng phải sợ).

Giải thích

Biểu thị sự việc hoặc con người có đầy đủ giá trị, sự tin cậy hoặc tư cách để xứng đáng được thực hiện hay nhìn nhận: "đáng để..., đủ tư cách để...". Thường gặp ở cả dạng khẳng định (đáng tin cậy) lẫn phủ định (không đáng lo, chẳng đáng bận tâm).

Ví dụ

  1. 綿密めんみつな現地調査げんちちょうさと膨大ぼうだいな史料しりょうの検証けんしょうに裏打うらうちされた報告書ほうこくしょは、十分じゅうぶんに信頼しんらいに足たる内容ないようだ。

    Bản báo cáo được bảo chứng bởi cuộc khảo sát thực địa tỉ mỉ và việc đối chiếu lượng tư liệu lịch sử khổng lồ sở hữu nội dung hoàn toàn xứng đáng để đặt trọn niềm tin.

  2. 未曾有みぞうの不況下ふきょうかにあっても増益ぞうえきを維持いじした手腕しゅわんは、経営者けいえいしゃとして高たかく評価ひょうかするに足たりる。

    Tài cầm quân duy trì mức tăng trưởng lợi nhuận ngay cả dưới thời kỳ suy thoái chưa từng có hoàn toàn xứng đáng nhận được sự đánh giá cao đối với một nhà lãnh đạo.

  3. 確固かっこたる客観的証拠きゃっかんてきしょうこを欠かく噂話うわさばなしなど、わざわざ時間じかんを割さいて真剣しんけんに議論ぎろんするに足たりない。

    Những lời đồn thổi vô căn cứ thiếu vắng chứng cứ khách quan xác đáng thì chẳng đáng để chúng ta phải cất công dành thời gian thảo luận nghiêm túc.

  4. 国際社会こくさいしゃかいから一目置いちもくおかれる指導者しどうしゃたるには、世界平和せかいへいわを牽引けんいんする尊敬そんけいに足たる見識けんしきが必要ひつようだ。

    Để trở thành một nhà lãnh đạo được cộng đồng quốc tế kính nể, người đó phải trang bị tầm nhìn uyên bác xứng đáng được tôn kính nhằm dẫn dắt nền hòa bình thế giới.

  5. 些細ささいな失敗しっぱいなど恐おそるるに足たらないので、失敗しっぱいを恐おそれず果敢かかんに新境地しんきょうちを切きり拓ひらくべきである。

    Những vấp váp nhỏ nhặt chẳng đáng để phải sợ hãi, vì vậy người ta nên dũng cảm dấn thân khai phá những chân trời mới mà không màng tới thất bại.

Luyện mẫu に足る / に足りる với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

に足る / に足りる nghĩa là gì?

xứng đáng; đáng; đủ để Biểu thị sự việc hoặc con người có đầy đủ giá trị, sự tin cậy hoặc tư cách để xứng đáng được thực hiện hay nhìn nhận: "đáng để..., đủ tư cách để...". Thường gặp ở cả dạng khẳng định (đáng tin cậy) lẫn phủ định (không đáng lo, chẳng đáng bận tâm).

Cách dùng に足る / に足りる như thế nào?

Verb (dictionary form) + に足るに足りる; Noun※ must be suru verb. + に足るに足りる.

に足る / に足りる thuộc cấp độ JLPT nào?

に足る / に足りる là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 149/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).