Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 135

ともあろうものが

of tất cả mọi người (expression trình bày bất ngờ at a cao đứng person's misbehavior)

Cách dùng

  • Noun + ともあろうものが (or ともあろう人が)

Lưu ý: Chỉ đi với danh từ chỉ cương vị cao, uy tín: 首相ともあろうものが, 裁判官ともあろうものが, 大学教授ともあろうものが. Vế sau là sự việc đáng thất vọng.

Giải thích

Biểu thị sự bàng hoàng, thất vọng cùng cực hoặc phẫn nộ khi một nhân vật có học thức, địa vị cao quý hay danh tiếng lẫy lừng lại phạm phải sai lầm nông nổi hoặc hành vi đáng xấu hổ không xứng với vị thế của họ: "đường đường là... thế mà lại...".

Ví dụ

  1. 一国いっこくの首相しゅしょうともあろうものが、公おおやけの記者会見きしゃかいけんで品位ひんいを欠かく発言はつげんを口くちにするとは嘆なげかわしい。

    Đường đường là thủ tướng một nước thế mà lại buông những lời thiếu đứng đắn tại buổi họp báo công khai thì thật đáng buồn thay.

  2. 最高裁判所さいこうさいばんしょの裁判官さいばんかんともあろうものが、軽率けいそつな私的接待してきせったいに応おうじて疑惑ぎわくを招まねくとは前代未聞ぜんだいみもんだ。

    Đường đường là một thẩm phán tòa án tối cao mà lại nhận sự thết đãi riêng tư thiếu cân nhắc để rồi chuốc lấy nghi kỵ thì đúng là chuyện xưa nay chưa từng có.

  3. 大学だいがくの学長がくちょうともあろうものが、研究費けんきゅうひの不正受給ふせいじゅきゅうに関与かんよしていた事実じじつは痛恨つうこんの極きわみである。

    Sự thật đường đường là hiệu trưởng một trường đại học mà lại dính líu đến việc trục lợi quỹ nghiên cứu bất chính quả là nỗi đau xót tột cùng.

  4. 世界的名門企業せかいてきめいもんきぎょうの経営者けいえいしゃともあろうものが、安全基準あんぜんきじゅんの偽装工作ぎそうこうさくを長年ながねん隠蔽いんぺいしていたとは許ゆるしがたい。

    Đường đường là lãnh đạo của một tập đoàn danh tiếng toàn cầu thế mà lại dung túng che giấu hành vi gian lận tiêu chuẩn an toàn suốt nhiều năm trời thì không thể nào dung thứ được.

  5. 教育委員会きょういくいいんかいの幹部かんぶともあろうものが、重大じゅうだいないじめの隠蔽いんぺいを指示しじしていたとは言語道断ごんごどうだんである。

    Đường đường là cán bộ cấp cao của ủy ban giáo dục mà lại ra lệnh bao che cho vụ bạo lực học đường nghiêm trọng thì thật không còn lời nào để nói.

Luyện mẫu ともあろうものが với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

ともあろうものが nghĩa là gì?

of tất cả mọi người (expression trình bày bất ngờ at a cao đứng person's misbehavior) Biểu thị sự bàng hoàng, thất vọng cùng cực hoặc phẫn nộ khi một nhân vật có học thức, địa vị cao quý hay danh tiếng lẫy lừng lại phạm phải sai lầm nông nổi hoặc hành vi đáng xấu hổ không xứng với vị thế của họ: "đường đường là... thế mà lại...".

Cách dùng ともあろうものが như thế nào?

Noun + ともあろうものが (or ともあろう人が).

ともあろうものが thuộc cấp độ JLPT nào?

ともあろうものが là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 135/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).