がましい
nhìn thích; âm thanh thích; approximate; tương tự như; somewhat thích ~
Cách dùng
- Noun + がましい
Lưu ý: Thường gặp dưới các từ ghép cố định: 差し出がましい (đường đột, mạo muội), 恩着せがましい (kể công), 言い訳がましい (ngụy biện), 押し付けがましい (áp đặt).
Giải thích
Tiếp vĩ từ gắn sau danh từ để biểu thị tính chất hoặc thái độ mang lại cảm giác khó chịu, tọc mạch hoặc làm phiền người khác: "có vẻ như..., mang hơi hướng...". Dùng khi tự nhún nhường cẩn trọng (như 差し出がましい) hoặc phê phán sự kể công (恩着せがましい), thanh minh lươn lẹo (言い訳がましい).
Ví dụ
新参者の身で差し出がましいとは存じますが、業務改善に関する私見を述べさせていただきます。
Dẫu biết phận là người mới đến có phần mạo muội đường đột, nhưng xin phép cho tôi được trình bày thiển ý về việc cải tiến nghiệp vụ.
恩着せがましい態度で過去の援助を恩に着せようとする知人とは、自然と距離を置くようになった。
Đối với người quen luôn tỏ thái độ kể công hợm hĩnh để bắt người khác phải nhớ ơn sự giúp đỡ trong quá khứ, tôi đã dần tự khắc giữ khoảng cách.
ミスを他人の責任に転嫁するような言い訳がましい弁解は、かえって自身の評価を下げるだけだ。
Những lời thanh minh sặc mùi ngụy biện nhằm đùn đẩy trách nhiệm sai sót cho người khác chỉ càng khiến uy tín của bản thân thêm sụt giảm.
自らの思想を一方的に押し付けがましい口調で語る人物とは、建設的な議論を深められない。
Không thể nào đào sâu tranh luận mang tính xây dựng với một người luôn áp đặt tư tưởng của bản thân bằng giọng điệu gia trưởng.
他人の家庭の事情に口を挟むなど、お節介がましい振る舞いは厳に慎まなければならない。
Hành vi xía mũi vào chuyện gia đình người khác cùng những cử chỉ tọc mạch làm phiền tương tự là điều cần phải nghiêm khắc kiềm chế.
Luyện mẫu がましい với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
がましい nghĩa là gì?
nhìn thích; âm thanh thích; approximate; tương tự như; somewhat thích ~ Tiếp vĩ từ gắn sau danh từ để biểu thị tính chất hoặc thái độ mang lại cảm giác khó chịu, tọc mạch hoặc làm phiền người khác: "có vẻ như..., mang hơi hướng...". Dùng khi tự nhún nhường cẩn trọng (như 差し出がましい) hoặc phê phán sự kể công (恩着せがましい), thanh minh lươn lẹo (言い訳がましい).
Cách dùng がましい như thế nào?
Noun + がましい.
がましい thuộc cấp độ JLPT nào?
がましい là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 134/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).