Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 134

がましい

nhìn thích; âm thanh thích; approximate; tương tự như; somewhat thích ~

Cách dùng

  • Noun + がましい

Lưu ý: Thường gặp dưới các từ ghép cố định: 差し出がましい (đường đột, mạo muội), 恩着せがましい (kể công), 言い訳がましい (ngụy biện), 押し付けがましい (áp đặt).

Giải thích

Tiếp vĩ từ gắn sau danh từ để biểu thị tính chất hoặc thái độ mang lại cảm giác khó chịu, tọc mạch hoặc làm phiền người khác: "có vẻ như..., mang hơi hướng...". Dùng khi tự nhún nhường cẩn trọng (như 差し出がましい) hoặc phê phán sự kể công (恩着せがましい), thanh minh lươn lẹo (言い訳がましい).

Ví dụ

  1. 新参者しんざんものの身みで差さし出でがましいとは存ぞんじますが、業務改善ぎょうむかいぜんに関かんする私見しけんを述のべさせていただきます。

    Dẫu biết phận là người mới đến có phần mạo muội đường đột, nhưng xin phép cho tôi được trình bày thiển ý về việc cải tiến nghiệp vụ.

  2. 恩着おんきせがましい態度たいどで過去かこの援助えんじょを恩おんに着きせようとする知人ちじんとは、自然しぜんと距離きょりを置おくようになった。

    Đối với người quen luôn tỏ thái độ kể công hợm hĩnh để bắt người khác phải nhớ ơn sự giúp đỡ trong quá khứ, tôi đã dần tự khắc giữ khoảng cách.

  3. ミスを他人たにんの責任せきにんに転嫁てんかするような言いい訳わけがましい弁解べんかいは、かえって自身じしんの評価ひょうかを下さげるだけだ。

    Những lời thanh minh sặc mùi ngụy biện nhằm đùn đẩy trách nhiệm sai sót cho người khác chỉ càng khiến uy tín của bản thân thêm sụt giảm.

  4. 自みずからの思想しそうを一方的いっぽうてきに押おし付つけがましい口調くちょうで語かたる人物じんぶつとは、建設的けんせつてきな議論ぎろんを深ふかめられない。

    Không thể nào đào sâu tranh luận mang tính xây dựng với một người luôn áp đặt tư tưởng của bản thân bằng giọng điệu gia trưởng.

  5. 他人たにんの家庭かていの事情じじょうに口くちを挟はさむなど、お節介せっかいがましい振ふる舞まいは厳げんに慎つつしまなければならない。

    Hành vi xía mũi vào chuyện gia đình người khác cùng những cử chỉ tọc mạch làm phiền tương tự là điều cần phải nghiêm khắc kiềm chế.

Luyện mẫu がましい với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

がましい nghĩa là gì?

nhìn thích; âm thanh thích; approximate; tương tự như; somewhat thích ~ Tiếp vĩ từ gắn sau danh từ để biểu thị tính chất hoặc thái độ mang lại cảm giác khó chịu, tọc mạch hoặc làm phiền người khác: "có vẻ như..., mang hơi hướng...". Dùng khi tự nhún nhường cẩn trọng (như 差し出がましい) hoặc phê phán sự kể công (恩着せがましい), thanh minh lươn lẹo (言い訳がましい).

Cách dùng がましい như thế nào?

Noun + がましい.

がましい thuộc cấp độ JLPT nào?

がましい là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 134/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).