Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 11

ときている

vốn dĩ; bởi vì; cho nên

Cách dùng

  • Verb (casual) + ときている
  • Noun + ときている
  • な-adjective + ときている
  • い-adjective + い + ときている

Lưu ý: Có 2 sắc thái: thán phục trước ưu điểm vượt trội hoặc ngán ngẩm trước khuyết điểm khó chữa.

Giải thích

Diễn tả ý "vốn dĩ đã... như thế rồi thì thảo nào / hèn chi kết quả lại như vậy". Nêu ra một đặc điểm nổi trội (rất giỏi hoặc rất tệ) để giải thích cho một kết quả tất yếu.

Ví dụ

  1. 立地りっち条件じょうけんが抜群ばつぐんで価格かかくも手頃てごろときているから、発売はつばいと同時どうじにマンションは即日そくじつ完売かんばいした。

    Vốn dĩ vị trí địa lý đắc địa lại thêm mức giá rất phải chăng, thảo nào khu căn hộ chung cư vừa mở bán là đã cháy hàng ngay trong ngày.

  2. 味あじは絶品ぜっぴんで接客せっきゃく態度たいども一流いちりゅうときているので、あの老舗しにせ料亭りょうていは常つねに予約よやくで満席まんせきだ。

    Hương vị món ăn tuyệt hảo lại thêm phong cách phục vụ đẳng cấp hàng đầu, hèn chi nhà hàng truyền thống lâu đời ấy lúc nào cũng kín lịch đặt bàn.

  3. 給料きゅうりょうは安やすいうえに労働ろうどう環境かんきょうも劣悪れつあくときているから、若手わかて社員しゃいんが次々つぎつぎと辞やめていく。

    Lương bổng đã bèo bọt lại thêm môi trường làm việc độc hại tồi tệ, thảo nào lớp nhân viên trẻ cứ lũ lượt nối đuôi nhau xin nghỉ việc.

  4. 頑固がんこな性格せいかくで人ひとの意見いけんを一切いっさい聞きかないときているため、周囲しゅういの同僚どうりょうも匙さじを投なげている。

    Bản tính đã ngang bướng lại khăng khăng không chịu lắng nghe ý kiến của ai bao giờ, nên các đồng nghiệp xung quanh cũng đành lắc đầu bó tay.

  5. 最新さいしんの省しょうエネ設計せっけいで操作そうさも簡単かんたんときているため、この家電かでん製品せいひんは高齢者こうれいしゃにも大人気だいにんきだ。

    Vừa sở hữu thiết kế tiết kiệm điện năng đời mới nhất lại vận hành cực kỳ dễ dàng, thảo nào sản phẩm gia dụng này rất được lòng người cao tuổi.

Luyện mẫu ときている với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

ときている nghĩa là gì?

vốn dĩ; bởi vì; cho nên Diễn tả ý "vốn dĩ đã... như thế rồi thì thảo nào / hèn chi kết quả lại như vậy". Nêu ra một đặc điểm nổi trội (rất giỏi hoặc rất tệ) để giải thích cho một kết quả tất yếu.

Cách dùng ときている như thế nào?

Verb (casual) + ときている; Noun + ときている; な-adjective + ときている; い-adjective + い + ときている.

ときている thuộc cấp độ JLPT nào?

ときている là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 11/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).