Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 10

なしに / なしで

không có; không có sự làm/việc làm ~

Cách dùng

  • Noun + なしに(は) / なしで(は)

Lưu ý: Có 2 ngữ cảnh: hành động thiếu thủ tục cho phép (なしに) và câu điều kiện phủ định nhấn mạnh nhân tố không thể thiếu (なしには〜ない).

Giải thích

Biểu thị việc thực hiện hành động mà thiếu đi tiền đề hoặc yếu tố thủ tục quan trọng ("mà không có... / không qua..."), hoặc nhấn mạnh sự tất yếu: "nếu không có... thì không thể...".

Ví dụ

  1. 監督かんとく官庁かんちょうからの正式せいしきな事前じぜん承認しょうにんなしに、新あらたな医療いりょう機器ききの臨床りんしょう使用しようを開始かいしすることはできない。

    Nếu chưa có sự phê duyệt trước chính thức từ cơ quan chủ quản, bệnh viện tuyệt đối không được phép bắt đầu đưa thiết bị y tế mới vào sử dụng lâm sàng.

  2. 現場げんばの作業員さぎょういんたちへの事前じぜんの説明せつめいなしで、一方的いっぽうてきに就業しゅうぎょう規則きそくを変更へんこうするのは不当ふとうである。

    Đơn phương tự ý sửa đổi quy chế làm việc mà không hề giải thích trước cho công nhân tại công trường là điều hoàn toàn bất hợp lý.

  3. 過去かこの膨大ぼうだいな実験じっけんデータの蓄積ちくせきなしには、今回こんかいの画期的かっきてきな技術ぎじゅつ革新かくしんはあり得えなかった。

    Nếu không có sự tích lũy của khối lượng dữ liệu thực nghiệm khổng lồ trong quá khứ, cuộc đổi mới công nghệ đột phá lần này đã không thể thành hiện thực.

  4. 担当者たんとうしゃへの正式せいしきな連絡れんらくなしに、重要じゅうよう書類しょるいを社外しゃがいへ持もち出だすことは固かたく禁きんじられている。

    Việc tự ý mang các tài liệu cơ mật ra ngoài công ty mà không có liên lạc xin phép chính thức từ người phụ trách là điều bị nghiêm cấm ngặt nghèo.

  5. 住民じゅうみんの十分じゅうぶんな理解りかいと協力きょうりょくなしには、大規模だいきぼなゴミ焼却しょうきゃく施設しせつの建設けんせつ計画けいかくは推進すいしんできない。

    Nếu không có sự thấu hiểu và chung tay hợp tác đầy đủ từ người dân, kế hoạch xây dựng nhà máy đốt rác thải quy mô lớn sẽ không thể nào triển khai được.

Luyện mẫu なしに / なしで với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

なしに / なしで nghĩa là gì?

không có; không có sự làm/việc làm ~ Biểu thị việc thực hiện hành động mà thiếu đi tiền đề hoặc yếu tố thủ tục quan trọng ("mà không có... / không qua..."), hoặc nhấn mạnh sự tất yếu: "nếu không có... thì không thể...".

Cách dùng なしに / なしで như thế nào?

Noun + なしに(は) / なしで(は).

なしに / なしで thuộc cấp độ JLPT nào?

なしに / なしで là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 10/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).