べくして
tất yếu; đương nhiên; theo lẽ tất nhiên
Cách dùng
- Verb (辞書形) + べくして + Verb (た形)
Lưu ý: Thường lặp lại cùng một động từ (辞書形 + べくして + た形) để khẳng định tính quy luật tất yếu không thể tránh khỏi.
Giải thích
Biểu thị sự việc xảy ra hoàn toàn là lẽ tất yếu do hội tụ đầy đủ nguyên nhân từ trước chứ không hề ngẫu nhiên ("xảy ra như một điều tất yếu", "thắng là điều đương nhiên"). Thường dùng dạng: 起こるべくして起きた, 勝つべくして勝った.
Ví dụ
安全管理を長年怠り続けたわが社において、今回の重大事故は起こるべくして起こった。
Tại công ty chúng tôi, nơi đã lơ là công tác quản lý an toàn suốt bao năm qua, tai nạn nghiêm trọng lần này xảy ra như một điều tất yếu.
圧倒的な練習量を積み重ねて臨んだ王者チームは、今回の大会で勝つべくして勝った。
Bước vào giải đấu với khối lượng luyện tập áp đảo phi thường, đội tuyển đương kim vô địch đã chiến thắng như một lẽ đương nhiên.
時代遅れの経営方針に固執した名門企業は、市場の激変の中で倒産すべくして倒産した。
Doanh nghiệp danh tiếng nhưng cố chấp giữ khư khư đường lối kinh doanh lỗi thời đã sụp đổ phá sản như một quy luật tất yếu trước biến động thị trường.
他者を思いやる誠実な人柄の松田課長は、選ばれるべくして選ばれた真のリーダーだ。
Trưởng phòng Matsuda với nhân cách chân thành luôn biết nghĩ cho người khác, chính là một người lãnh đạo đích thực được chọn lựa như một lẽ tất yếu.
双方の信頼関係が完全に崩壊していた以上、今回の提携破談は至るべくして至った結末だ。
Một khi mối quan hệ tin cậy đôi bên đã hoàn toàn đổ vỡ, thì việc vụ liên kết hợp tác bị hủy bỏ lần này là cái kết tất yếu phải đi đến.
Luyện mẫu べくして với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
べくして nghĩa là gì?
tất yếu; đương nhiên; theo lẽ tất nhiên Biểu thị sự việc xảy ra hoàn toàn là lẽ tất yếu do hội tụ đầy đủ nguyên nhân từ trước chứ không hề ngẫu nhiên ("xảy ra như một điều tất yếu", "thắng là điều đương nhiên"). Thường dùng dạng: 起こるべくして起きた, 勝つべくして勝った.
Cách dùng べくして như thế nào?
Verb (辞書形) + べくして + Verb (た形).
べくして thuộc cấp độ JLPT nào?
べくして là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 12/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).