Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 12

べくして

tất yếu; đương nhiên; theo lẽ tất nhiên

Cách dùng

  • Verb (辞書形) + べくして + Verb (た形)

Lưu ý: Thường lặp lại cùng một động từ (辞書形 + べくして + た形) để khẳng định tính quy luật tất yếu không thể tránh khỏi.

Giải thích

Biểu thị sự việc xảy ra hoàn toàn là lẽ tất yếu do hội tụ đầy đủ nguyên nhân từ trước chứ không hề ngẫu nhiên ("xảy ra như một điều tất yếu", "thắng là điều đương nhiên"). Thường dùng dạng: 起こるべくして起きた, 勝つべくして勝った.

Ví dụ

  1. 安全あんぜん管理かんりを長年ながねん怠おこたり続つづけたわが社しゃにおいて、今回こんかいの重大じゅうだい事故じこは起おこるべくして起おこった。

    Tại công ty chúng tôi, nơi đã lơ là công tác quản lý an toàn suốt bao năm qua, tai nạn nghiêm trọng lần này xảy ra như một điều tất yếu.

  2. 圧倒的あっとうてきな練習量れんしゅうりょうを積つみ重かさねて臨のぞんだ王者おうじゃチームは、今回こんかいの大会たいかいで勝かつべくして勝かった。

    Bước vào giải đấu với khối lượng luyện tập áp đảo phi thường, đội tuyển đương kim vô địch đã chiến thắng như một lẽ đương nhiên.

  3. 時代遅じだいおくれの経営けいえい方針ほうしんに固執こしつした名門めいもん企業きぎょうは、市場しじょうの激変げきへんの中なかで倒産とうさんすべくして倒産とうさんした。

    Doanh nghiệp danh tiếng nhưng cố chấp giữ khư khư đường lối kinh doanh lỗi thời đã sụp đổ phá sản như một quy luật tất yếu trước biến động thị trường.

  4. 他者たしゃを思おもいやる誠実せいじつな人柄ひとがらの松田まつだ課長かちょうは、選えらばれるべくして選えらばれた真しんのリーダーだ。

    Trưởng phòng Matsuda với nhân cách chân thành luôn biết nghĩ cho người khác, chính là một người lãnh đạo đích thực được chọn lựa như một lẽ tất yếu.

  5. 双方そうほうの信頼しんらい関係かんけいが完全かんぜんに崩壊ほうかいしていた以上いじょう、今回こんかいの提携ていけい破談はだんは至いたるべくして至いたった結末けつまつだ。

    Một khi mối quan hệ tin cậy đôi bên đã hoàn toàn đổ vỡ, thì việc vụ liên kết hợp tác bị hủy bỏ lần này là cái kết tất yếu phải đi đến.

Luyện mẫu べくして với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

べくして nghĩa là gì?

tất yếu; đương nhiên; theo lẽ tất nhiên Biểu thị sự việc xảy ra hoàn toàn là lẽ tất yếu do hội tụ đầy đủ nguyên nhân từ trước chứ không hề ngẫu nhiên ("xảy ra như một điều tất yếu", "thắng là điều đương nhiên"). Thường dùng dạng: 起こるべくして起きた, 勝つべくして勝った.

Cách dùng べくして như thế nào?

Verb (辞書形) + べくして + Verb (た形).

べくして thuộc cấp độ JLPT nào?

べくして là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 12/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).