Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 196

にも増して

hơn cả; vượt trội hơn; hơn bao giờ hết

Cách dùng

  • Noun + にもまして

Lưu ý: So sánh mức độ vượt trội hơn hẳn so với một mốc chuẩn đã vốn rất cao (thời điểm trước đây, sự việc khác). Vế sau diễn tả mức độ ngày càng tăng tiến.

Giải thích

Cách diễn đạt trang trọng thể hiện rằng tình trạng, cảm xúc hoặc mức độ hiện tại thậm chí còn vượt trội hơn cả một tiêu chuẩn hay mức độ vốn đã rất cao từ trước.

Ví dụ

  1. 今年ことしの夏なつは例年れいねんにも増まして猛暑もうしょが厳きびしく、警戒けいかいが呼よび掛かけられている。

    Mùa hè năm nay nắng nóng gay gắt hơn hẳn mọi năm, các khuyến cáo cảnh giác đang liên tục được đưa ra.

  2. 難関なんかん大学だいがくへの合格ごうかくは、本人ほんにんにも増まして両親りょうしんにとって感無量かんむりょうの喜よろこびだった。

    Việc thi đỗ vào trường đại học danh tiếng là niềm vui khôn xiết đối với cha mẹ thậm chí còn hơn cả chính bản thân người con.

  3. 何なににも増まして健康けんこうが最優先さいゆうせんであると、大病たいびょうを患わずらって初はじめて痛感つうかんした。

    Chỉ sau khi trải qua một cơn bạo bệnh, tôi mới thấm thía sâu sắc rằng sức khỏe là điều tối thượng hơn bất cứ thứ gì trên đời.

  4. 新社長しんしゃちょうの就任しゅうにん演説えんぜつは、予想よそうにも増まして熱意ねついと気迫きはくに満みちていた。

    Bài diễn văn nhậm chức của vị tân giám đốc tràn đầy nhiệt huyết và khí thế mãnh liệt hơn cả những gì người ta kỳ vọng.

  5. 以前いぜんにも増まして激はげしさを増ます市場しじょう競争きょうそうを、独自どくじの技術ぎじゅつで突つき進すすむ。

    Chúng tôi tiến bước vững vàng trong cuộc cạnh tranh thị trường ngày càng khốc liệt hơn trước nhờ vào những công nghệ độc quyền.

Luyện mẫu にも増して với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

にも増して nghĩa là gì?

hơn cả; vượt trội hơn; hơn bao giờ hết Cách diễn đạt trang trọng thể hiện rằng tình trạng, cảm xúc hoặc mức độ hiện tại thậm chí còn vượt trội hơn cả một tiêu chuẩn hay mức độ vốn đã rất cao từ trước.

Cách dùng にも増して như thế nào?

Noun + にもまして.

にも増して thuộc cấp độ JLPT nào?

にも増して là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 196/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).