にも増して
hơn cả; vượt trội hơn; hơn bao giờ hết
Cách dùng
- Noun + にもまして
Lưu ý: So sánh mức độ vượt trội hơn hẳn so với một mốc chuẩn đã vốn rất cao (thời điểm trước đây, sự việc khác). Vế sau diễn tả mức độ ngày càng tăng tiến.
Giải thích
Cách diễn đạt trang trọng thể hiện rằng tình trạng, cảm xúc hoặc mức độ hiện tại thậm chí còn vượt trội hơn cả một tiêu chuẩn hay mức độ vốn đã rất cao từ trước.
Ví dụ
今年の夏は例年にも増して猛暑が厳しく、警戒が呼び掛けられている。
Mùa hè năm nay nắng nóng gay gắt hơn hẳn mọi năm, các khuyến cáo cảnh giác đang liên tục được đưa ra.
難関大学への合格は、本人にも増して両親にとって感無量の喜びだった。
Việc thi đỗ vào trường đại học danh tiếng là niềm vui khôn xiết đối với cha mẹ thậm chí còn hơn cả chính bản thân người con.
何にも増して健康が最優先であると、大病を患って初めて痛感した。
Chỉ sau khi trải qua một cơn bạo bệnh, tôi mới thấm thía sâu sắc rằng sức khỏe là điều tối thượng hơn bất cứ thứ gì trên đời.
新社長の就任演説は、予想にも増して熱意と気迫に満ちていた。
Bài diễn văn nhậm chức của vị tân giám đốc tràn đầy nhiệt huyết và khí thế mãnh liệt hơn cả những gì người ta kỳ vọng.
以前にも増して激しさを増す市場競争を、独自の技術で突き進む。
Chúng tôi tiến bước vững vàng trong cuộc cạnh tranh thị trường ngày càng khốc liệt hơn trước nhờ vào những công nghệ độc quyền.
Luyện mẫu にも増して với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
にも増して nghĩa là gì?
hơn cả; vượt trội hơn; hơn bao giờ hết Cách diễn đạt trang trọng thể hiện rằng tình trạng, cảm xúc hoặc mức độ hiện tại thậm chí còn vượt trội hơn cả một tiêu chuẩn hay mức độ vốn đã rất cao từ trước.
Cách dùng にも増して như thế nào?
Noun + にもまして.
にも増して thuộc cấp độ JLPT nào?
にも増して là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 196/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).