Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 177

とは比べものにならない

không thể so sánh với; không sánh được

Cách dùng

  • N + とは比べものにならない(ほど / くらい)

Lưu ý: Khẳng định sự chênh lệch quá lớn giữa hai đối tượng: 'hoàn toàn không thể sánh được / thua xa', đối tượng đem ra so sánh không cùng đẳng cấp.

Giải thích

Diễn tả rằng khoảng cách giữa hai sự vật về quy mô, chất lượng, năng lực hay mức độ chênh lệch quá lớn, đến mức hoàn toàn không thể đặt lên bàn cân so sánh.

Ví dụ

  1. 最新型さいしんがたの演算えんざん能力のうりょくは、従来機じゅうらいきとは比くらべものにならないほど圧倒的あっとうてきだ。

    Năng lực tính toán của dòng máy đời mới nhất vượt trội áp đảo đến mức các thiết bị tiền nhiệm hoàn toàn không thể sánh bằng.

  2. 一流いちりゅうの劇団げきだんの舞台ぶたいの緊迫感きんぱくかんは、アマチュアの発表会はっぴょうかいとは比くらべものにならない。

    Cảm giác căng thẳng ngộp thở của một sân khấu kịch hạng nhất hoàn toàn không thể so sánh với buổi biểu diễn nghiệp dư.

  3. 大都市だいとしの物価ぶっかの高たかさは、地方ちほうの閑静かんせいな田舎いなかとは比くらべものにならない。

    Sự đắt đỏ của vật giá nơi đô thị sầm uất là một trời một vực so với vùng quê yên tĩnh nơi thôn dã.

  4. 世界せかい屈指くっしのアスリートの基礎きそ体力たいりょくは、一般人いっぱんじんとは比くらべものにならない水準すいじゅんにある。

    Thể lực nền tảng của các vận động viên hàng đầu thế giới nằm ở một đẳng cấp mà người bình thường không thể nào sánh kịp.

  5. 実戦じっせんで得えられる濃密のうみつな経験けいけんは、机上きじょうの学習がくしゅうとは比くらべものにならない。

    Trải nghiệm phong phú quý báu đúc kết được từ thực chiến là thứ mà việc học trên sách vở bàn giấy không thể nào sánh bằng.

Luyện mẫu とは比べものにならない với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

とは比べものにならない nghĩa là gì?

không thể so sánh với; không sánh được Diễn tả rằng khoảng cách giữa hai sự vật về quy mô, chất lượng, năng lực hay mức độ chênh lệch quá lớn, đến mức hoàn toàn không thể đặt lên bàn cân so sánh.

Cách dùng とは比べものにならない như thế nào?

N + とは比べものにならない(ほど / くらい).

とは比べものにならない thuộc cấp độ JLPT nào?

とは比べものにならない là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 177/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).