とは比べものにならない
không thể so sánh với; không sánh được
Cách dùng
- N + とは比べものにならない(ほど / くらい)
Lưu ý: Khẳng định sự chênh lệch quá lớn giữa hai đối tượng: 'hoàn toàn không thể sánh được / thua xa', đối tượng đem ra so sánh không cùng đẳng cấp.
Giải thích
Diễn tả rằng khoảng cách giữa hai sự vật về quy mô, chất lượng, năng lực hay mức độ chênh lệch quá lớn, đến mức hoàn toàn không thể đặt lên bàn cân so sánh.
Ví dụ
最新型の演算能力は、従来機とは比べものにならないほど圧倒的だ。
Năng lực tính toán của dòng máy đời mới nhất vượt trội áp đảo đến mức các thiết bị tiền nhiệm hoàn toàn không thể sánh bằng.
一流の劇団の舞台の緊迫感は、アマチュアの発表会とは比べものにならない。
Cảm giác căng thẳng ngộp thở của một sân khấu kịch hạng nhất hoàn toàn không thể so sánh với buổi biểu diễn nghiệp dư.
大都市の物価の高さは、地方の閑静な田舎とは比べものにならない。
Sự đắt đỏ của vật giá nơi đô thị sầm uất là một trời một vực so với vùng quê yên tĩnh nơi thôn dã.
世界屈指のアスリートの基礎体力は、一般人とは比べものにならない水準にある。
Thể lực nền tảng của các vận động viên hàng đầu thế giới nằm ở một đẳng cấp mà người bình thường không thể nào sánh kịp.
実戦で得られる濃密な経験は、机上の学習とは比べものにならない。
Trải nghiệm phong phú quý báu đúc kết được từ thực chiến là thứ mà việc học trên sách vở bàn giấy không thể nào sánh bằng.
Luyện mẫu とは比べものにならない với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
とは比べものにならない nghĩa là gì?
không thể so sánh với; không sánh được Diễn tả rằng khoảng cách giữa hai sự vật về quy mô, chất lượng, năng lực hay mức độ chênh lệch quá lớn, đến mức hoàn toàn không thể đặt lên bàn cân so sánh.
Cách dùng とは比べものにならない như thế nào?
N + とは比べものにならない(ほど / くらい).
とは比べものにならない thuộc cấp độ JLPT nào?
とは比べものにならない là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 177/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).