Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 178

甲斐もなく

bất chấp; dù; cho dù; vô ích

Cách dùng

  • Verb (casual, past)Verb (ます stem) + かいもなく
  • Noun + の(must be する verb noun) + かいもなく

Lưu ý: Diễn tả sự tiếc nuối tột cùng khi đã dốc hết công sức, nỗ lực, tiền bạc hoặc chịu đựng phẫu thuật nhưng cuối cùng kết quả lại thất bại hoàn toàn ('uổng công, chẳng được tích sự gì').

Giải thích

Diễn tả rằng mặc dù đã bỏ ra rất nhiều công sức, tiền bạc hoặc hết lòng cứu chữa, kỳ vọng, nhưng kết quả tốt đẹp lại không đến, để lại nỗi thất vọng hoặc đau xót khôn nguôi.

Ví dụ

  1. 医師団いしだんの懸命けんめいな救命きゅうめい措置そちの甲斐かいもなく、重傷者じゅうしょうしゃは息いきを引ひき取とった。

    Dẫu cho đoàn bác sĩ đã dốc lòng nỗ lực cấp cứu đến cùng, người bị thương nặng vẫn không qua khỏi.

  2. 連日れんじつの猛もう練習れんしゅうの甲斐かいもなく、決勝戦けっしょうせんで僅差きんさで敗北はいぼくしてしまった。

    Uổng công luyện tập căng thẳng ròng rã suốt bao ngày, họ đã cay đắng chịu thất bại sát nút trong trận chung kết.

  3. 長年ながねんにわたる必死ひっしの治療ちりょうの甲斐かいもなく、難病なんびょうは再発さいはつしてしまった。

    Bao công sức dốc lòng chữa trị suốt bao năm trời rốt cuộc thành vô ích, căn bệnh hiểm nghèo lại tái phát.

  4. 徹夜てつやで準備じゅんびした努力どりょくの甲斐かいもなく、大切たいせつな提案ていあんの機会きかいを失うしなった。

    Uổng công thức trắng cả đêm cặm cụi chuẩn bị, cơ hội trình bày đề xuất quan trọng đã bị vuột mất.

  5. 警察けいさつによる必死ひっしの捜索そうさくの甲斐かいもなく、手てがかりは一ひとつも残のこらなかった。

    Dù cảnh sát đã mở cuộc tìm kiếm ráo riết nhưng rốt cuộc không còn để lại lấy một manh mối nào.

Luyện mẫu 甲斐もなく với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

甲斐もなく nghĩa là gì?

bất chấp; dù; cho dù; vô ích Diễn tả rằng mặc dù đã bỏ ra rất nhiều công sức, tiền bạc hoặc hết lòng cứu chữa, kỳ vọng, nhưng kết quả tốt đẹp lại không đến, để lại nỗi thất vọng hoặc đau xót khôn nguôi.

Cách dùng 甲斐もなく như thế nào?

Verb (casual, past)Verb (ます stem) + かいもなく; Noun + の(must be する verb noun) + かいもなく.

甲斐もなく thuộc cấp độ JLPT nào?

甲斐もなく là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 178/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).