とあれば
nếu là; nếu đúng là; khi mà
Cách dùng
- Verb (casual) + とあれば
- Noun + とあれば
- な-adjective + とあれば
- い-adjective + とあれば
Lưu ý: Văn viết trang trọng, diễn tả một điều kiện giả định đặc biệt hoặc lý do cấp bách: 'nếu quả thật là trong hoàn cảnh đó thì sẵn sàng làm bất cứ điều gì'.
Giải thích
Diễn tả rằng nếu rơi vào một hoàn cảnh đặc biệt hoặc nếu là vì mục tiêu, người quan trọng đó thì người nói sẵn sàng chấp nhận mọi khó khăn, hy sinh để thực hiện.
Ví dụ
愛する子どもの健やかな成長のためとあれば、どんな苦労も厭わない。
Nếu là vì sự trưởng thành khỏe mạnh của những đứa con thân yêu, tôi chẳng nề hà bất kỳ gian khổ nào.
尊敬する恩師からの頼みとあれば、万難を排して馳せ参じる覚悟だ。
Nếu là lời cậy nhờ từ người thầy kính yêu, tôi sẵn sàng đạp bằng muôn trùng trắc trở để lập tức đến ngay.
祖国の危機を救うためとあれば、一命を賭して任務に殉じる。
Nếu là để giải cứu tổ quốc khỏi cơn lâm nguy, tôi sẵn sàng liều cả tính mạng để hoàn thành nhiệm vụ.
憧れの師匠から指導を受けられるとあれば、どこへでも喜んで赴く。
Nếu có cơ hội được thọ giáo trực tiếp từ người thầy đáng kính mà mình hằng ngưỡng mộ, tôi sẵn lòng vui vẻ lên đường tới bất cứ đâu.
愛好家垂涎の幻の銘酒とあれば、遠方まで買い付けに行く。
Nếu quả đúng là thứ danh tửu ảo diệu mà giới sành rượu thèm thuồng, tôi sẵn sàng lặn lội đường xa đi mua bằng được.
Luyện mẫu とあれば với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
とあれば nghĩa là gì?
nếu là; nếu đúng là; khi mà Diễn tả rằng nếu rơi vào một hoàn cảnh đặc biệt hoặc nếu là vì mục tiêu, người quan trọng đó thì người nói sẵn sàng chấp nhận mọi khó khăn, hy sinh để thực hiện.
Cách dùng とあれば như thế nào?
Verb (casual) + とあれば; Noun + とあれば; な-adjective + とあれば; い-adjective + とあれば.
とあれば thuộc cấp độ JLPT nào?
とあれば là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 180/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).