Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 180

とあれば

nếu là; nếu đúng là; khi mà

Cách dùng

  • Verb (casual) + とあれば
  • Noun + とあれば
  • な-adjective + とあれば
  • い-adjective + とあれば

Lưu ý: Văn viết trang trọng, diễn tả một điều kiện giả định đặc biệt hoặc lý do cấp bách: 'nếu quả thật là trong hoàn cảnh đó thì sẵn sàng làm bất cứ điều gì'.

Giải thích

Diễn tả rằng nếu rơi vào một hoàn cảnh đặc biệt hoặc nếu là vì mục tiêu, người quan trọng đó thì người nói sẵn sàng chấp nhận mọi khó khăn, hy sinh để thực hiện.

Ví dụ

  1. 愛あいする子こどもの健すこやかな成長せいちょうのためとあれば、どんな苦労くろうも厭いとわない。

    Nếu là vì sự trưởng thành khỏe mạnh của những đứa con thân yêu, tôi chẳng nề hà bất kỳ gian khổ nào.

  2. 尊敬そんけいする恩師おんしからの頼たのみとあれば、万難ばんなんを排はいして馳はせ参さんじる覚悟かくごだ。

    Nếu là lời cậy nhờ từ người thầy kính yêu, tôi sẵn sàng đạp bằng muôn trùng trắc trở để lập tức đến ngay.

  3. 祖国そこくの危機ききを救すくうためとあれば、一命いちめいを賭として任務にんむに殉じゅんじる。

    Nếu là để giải cứu tổ quốc khỏi cơn lâm nguy, tôi sẵn sàng liều cả tính mạng để hoàn thành nhiệm vụ.

  4. 憧あこがれの師匠ししょうから指導しどうを受うけられるとあれば、どこへでも喜よろこんで赴おもむく。

    Nếu có cơ hội được thọ giáo trực tiếp từ người thầy đáng kính mà mình hằng ngưỡng mộ, tôi sẵn lòng vui vẻ lên đường tới bất cứ đâu.

  5. 愛好家あいこうか垂涎すいぜんの幻まぼろしの銘酒めいしゅとあれば、遠方えんぽうまで買かい付つけに行いく。

    Nếu quả đúng là thứ danh tửu ảo diệu mà giới sành rượu thèm thuồng, tôi sẵn sàng lặn lội đường xa đi mua bằng được.

Luyện mẫu とあれば với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

とあれば nghĩa là gì?

nếu là; nếu đúng là; khi mà Diễn tả rằng nếu rơi vào một hoàn cảnh đặc biệt hoặc nếu là vì mục tiêu, người quan trọng đó thì người nói sẵn sàng chấp nhận mọi khó khăn, hy sinh để thực hiện.

Cách dùng とあれば như thế nào?

Verb (casual) + とあれば; Noun + とあれば; な-adjective + とあれば; い-adjective + とあれば.

とあれば thuộc cấp độ JLPT nào?

とあれば là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 180/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).