Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 179

てしかるべきだ

nên; đáng lẽ; phù hợp; tự nhiên

Cách dùng

  • Verb (て form) + しかるべきだ

Lưu ý: Văn phong trang trọng, khẳng định một nghĩa vụ hoặc hành động cần thiết phải được thực hiện theo đúng lẽ tự nhiên hoặc đạo lý ('đáng lẽ phải..., đương nhiên nên làm...').

Giải thích

Mẫu câu khẳng định trang trọng thể hiện rằng việc thực hiện hành động đó hoặc nhận kết cục đó là lẽ đương nhiên, hoàn toàn đúng với luân thường đạo lý và chuẩn mực xã hội.

Ví dụ

  1. 重大じゅうだいな事故じこを招まねいた責任者せきにんしゃは、速すみやかに辞任じにんしてしかるべきだ。

    Người chịu trách nhiệm gây ra sự cố nghiêm trọng này lẽ đương nhiên phải nhanh chóng từ chức.

  2. 長年ながねん会社かいしゃに貢献こうけんした功労者こうろうしゃは、手厚てあつく報むくわれてしかるべきだ。

    Những người có công lao cống hiến bao năm cho công ty lẽ đương nhiên phải được đãi ngộ và tưởng thưởng xứng đáng.

  3. 環境かんきょう汚染おせんを引ひき起おこした企業きぎょうは、厳正げんせいな処罰しょばつを受うけてしかるべきだ。

    Doanh nghiệp gây ra ô nhiễm môi trường lẽ đương nhiên phải chịu hình thức xử phạt nghiêm khắc.

  4. 公金こうきんの不正ふせい流用りゅうよう疑惑ぎわくについては、国会こっかいで徹底的てっていてきに究明きゅうめいされてしかるべきだ。

    Liên quan tới nghi vấn biển thủ công quỹ, lẽ đương nhiên việc ấy phải được điều tra triệt để tại Quốc hội.

  5. 危険きけんを顧かえりみずに人命じんめいを救すくった消防士しょうぼうしは、表彰ひょうしょうされてしかるべきだ。

    Người lính cứu hỏa bất chấp hiểm nguy để cứu sống tính mạng con người lẽ đương nhiên phải được biểu dương khen thưởng.

Luyện mẫu てしかるべきだ với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

てしかるべきだ nghĩa là gì?

nên; đáng lẽ; phù hợp; tự nhiên Mẫu câu khẳng định trang trọng thể hiện rằng việc thực hiện hành động đó hoặc nhận kết cục đó là lẽ đương nhiên, hoàn toàn đúng với luân thường đạo lý và chuẩn mực xã hội.

Cách dùng てしかるべきだ như thế nào?

Verb (て form) + しかるべきだ.

てしかるべきだ thuộc cấp độ JLPT nào?

てしかるべきだ là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 179/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).