てしかるべきだ
nên; đáng lẽ; phù hợp; tự nhiên
Cách dùng
- Verb (て form) + しかるべきだ
Lưu ý: Văn phong trang trọng, khẳng định một nghĩa vụ hoặc hành động cần thiết phải được thực hiện theo đúng lẽ tự nhiên hoặc đạo lý ('đáng lẽ phải..., đương nhiên nên làm...').
Giải thích
Mẫu câu khẳng định trang trọng thể hiện rằng việc thực hiện hành động đó hoặc nhận kết cục đó là lẽ đương nhiên, hoàn toàn đúng với luân thường đạo lý và chuẩn mực xã hội.
Ví dụ
重大な事故を招いた責任者は、速やかに辞任してしかるべきだ。
Người chịu trách nhiệm gây ra sự cố nghiêm trọng này lẽ đương nhiên phải nhanh chóng từ chức.
長年会社に貢献した功労者は、手厚く報われてしかるべきだ。
Những người có công lao cống hiến bao năm cho công ty lẽ đương nhiên phải được đãi ngộ và tưởng thưởng xứng đáng.
環境汚染を引き起こした企業は、厳正な処罰を受けてしかるべきだ。
Doanh nghiệp gây ra ô nhiễm môi trường lẽ đương nhiên phải chịu hình thức xử phạt nghiêm khắc.
公金の不正流用疑惑については、国会で徹底的に究明されてしかるべきだ。
Liên quan tới nghi vấn biển thủ công quỹ, lẽ đương nhiên việc ấy phải được điều tra triệt để tại Quốc hội.
危険を顧みずに人命を救った消防士は、表彰されてしかるべきだ。
Người lính cứu hỏa bất chấp hiểm nguy để cứu sống tính mạng con người lẽ đương nhiên phải được biểu dương khen thưởng.
Luyện mẫu てしかるべきだ với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
てしかるべきだ nghĩa là gì?
nên; đáng lẽ; phù hợp; tự nhiên Mẫu câu khẳng định trang trọng thể hiện rằng việc thực hiện hành động đó hoặc nhận kết cục đó là lẽ đương nhiên, hoàn toàn đúng với luân thường đạo lý và chuẩn mực xã hội.
Cách dùng てしかるべきだ như thế nào?
Verb (て form) + しかるべきだ.
てしかるべきだ thuộc cấp độ JLPT nào?
てしかるべきだ là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 179/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).