てやまない
luôn luôn; không bao giờ dừng; can’t giúp but ~
Cách dùng
- Verb (て form) + やまない
Lưu ý: Chỉ kết hợp với động từ tâm lý, tình cảm chân thành. Không dùng cho hành động mang tính thể chất thông thường hay cảm xúc bộc phát ngắn hạn.
Giải thích
Biểu thị tình cảm, lòng kính trọng hoặc sự cầu chúc xuất phát chân thành tự đáy lòng và mãi mãi khôn nguôi: "luôn tha thiết cầu mong / kính trọng không dứt". Thường đi với các động từ tâm lý như 祈る, 願う, 期待する, 尊敬する.
Ví dụ
紛争地域で過酷な境遇に耐え忍ぶ子どもたちに、一日も早く平穏な日常が戻ることを祈ってやまない。
Tôi tha thiết cầu nguyện từ tận đáy lòng mong sao chuỗi ngày bình yên sớm quay trở lại với những em thơ đang gồng mình chịu đựng nghịch cảnh tại các vùng xung đột.
恩師が学術界の発展に尽くされた偉大な功績に対し、一人の研究者として尊敬してやまない。
Với tư cách là một nhà nghiên cứu, tôi luôn dành trọn lòng kính trọng khôn nguôi trước những cống hiến vĩ đại mà người thầy tôn kính đã cống hiến cho sự phát triển học thuật.
今回の大規模自然災害で被害に遭われた被災地が、力強く復興を果たすことを願ってやまない。
Tôi tha thiết cầu mong các vùng thiên tai phải gánh chịu thiệt hại nặng nề trong trận thảm họa tự nhiên lần này sẽ kiên cường phục hưng mạnh mẽ.
若き研究者たちが既存の壁を破り、国際舞台で目覚ましい成果を挙げることを期待してやまない。
Tôi không lúc nào thôi kỳ vọng các nhà nghiên cứu trẻ tuổi sẽ phá vỡ những rào cản cũ kỹ và gặt hái nhiều thành tựu rực rỡ trên trường quốc tế.
宇宙の根源的な謎の解明に向けて生涯を捧げた天文学者の探求心に、深い感銘を抱いてやまない。
Tôi luôn ôm ấp niềm cảm phục sâu sắc trước tinh thần khám phá của các nhà thiên văn học đã cống hiến trọn đời để giải mã những bí ẩn cội nguồn của vũ trụ.
Luyện mẫu てやまない với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
てやまない nghĩa là gì?
luôn luôn; không bao giờ dừng; can’t giúp but ~ Biểu thị tình cảm, lòng kính trọng hoặc sự cầu chúc xuất phát chân thành tự đáy lòng và mãi mãi khôn nguôi: "luôn tha thiết cầu mong / kính trọng không dứt". Thường đi với các động từ tâm lý như 祈る, 願う, 期待する, 尊敬する.
Cách dùng てやまない như thế nào?
Verb (て form) + やまない.
てやまない thuộc cấp độ JLPT nào?
てやまない là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 103/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).