Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 85

て済むことではない

~ is không enough đến/để solve problem; cannot be resolved bởi/bằng ~

Cách dùng

  • V (て form) + 済むことではない / N + で済むことではない

Lưu ý: Thường dùng trong các vụ án, bê bối lớn: 謝って済むことではない, 辞任して済むことではない, お金を払って済むことではない.

Giải thích

Nhấn mạnh mức độ nghiêm trọng khôn lường của sai phạm: "không phải chỉ... là xong chuyện được đâu", "không thể cứ xin lỗi hay bồi thường qua loa là khép lại vấn đề được". Thường dùng cảnh cáo trách nhiệm pháp lý hoặc luân thường đạo lý.

Ví dụ

  1. 顧客こきゃくの機密きみつデータを競合他社きょうごうたしゃに漏洩ろうえいさせた不祥事ふしょうじは、担当者たんとうしゃを懲戒処分ちょうかいしょぶんして済すむことではない。

    Bê bối làm rò rỉ dữ liệu mật của khách hàng sang đối thủ cạnh tranh không phải chỉ kỷ luật nhân viên phụ trách là xong chuyện đâu.

  2. 飲酒運転いんしゅうんてんで尊とうとい歩行者ほこうしゃの命いのちを奪うばった罪つみは、巨額きょがくの賠償金ばいしょうきんを支払しはらって済すむことではない。

    Tội ác lái xe say rượu cướp đi sinh mạng quý báu của người đi bộ không phải chỉ bồi thường một khoản tiền lớn là xong chuyện đâu.

  3. 医療過誤いりょうかごで患者かんじゃに重おもい後遺症こういしょうを残のこした以上いじょう、単たんに病院長びょういんちょうが記者会見きしゃかいけんで謝あやまって済すむことではない。

    Đã gây ra di chứng nặng nề cho bệnh nhân do sơ suất y khoa, thì không phải chỉ để viện trưởng cúi đầu xin lỗi ở buổi họp báo là xong chuyện.

  4. 重要文化財じゅうようぶんかざいの石垣いしがきを重機じゅうきで破損はそんさせた大失態だいしったいは、口頭こうとうの注意ちゅういで済すむことではない。

    Sai lầm tai hại dùng máy móc công trình làm hư hại bờ thành đá di sản văn hóa quan trọng không phải chỉ nhắc nhở miệng là xong chuyện.

  5. ずさんな耐震偽装たいしんぎそうでマンションを建設けんせつした責任せきにんは、経営陣けいえいじんが引責辞任いんせきじにんして済すむことではない。

    Trách nhiệm xây dựng chung cư bằng thủ đoạn gian lận khả năng chống động đất cẩu thả không phải chỉ để ban lãnh đạo từ chức là xong.

Luyện mẫu て済むことではない với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

て済むことではない nghĩa là gì?

~ is không enough đến/để solve problem; cannot be resolved bởi/bằng ~ Nhấn mạnh mức độ nghiêm trọng khôn lường của sai phạm: "không phải chỉ... là xong chuyện được đâu", "không thể cứ xin lỗi hay bồi thường qua loa là khép lại vấn đề được". Thường dùng cảnh cáo trách nhiệm pháp lý hoặc luân thường đạo lý.

Cách dùng て済むことではない như thế nào?

V (て form) + 済むことではない / N + で済むことではない.

て済むことではない thuộc cấp độ JLPT nào?

て済むことではない là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 85/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).