てもどうにもならない
it's no use; can't do anything
Cách dùng
- Verb (て form) + も + どうにもならないどうなるものでもない
- Noun + でも + どうにもならないどうなるものでもない
- な-adjective + でも + どうにもならないどうなるものでもない
- い-adjective + い + くても + どうにもならないどうなるものでもない
Lưu ý: Thường đi với các tâm lý lo âu hay ân hận: 悔やんでもどうにもならない, 焦ってもどうにもならない, 騒いでもどうにもならない.
Giải thích
Diễn tả sự bất lực trước thực tế không thể cứu vãn: "dù có... đi nữa thì cũng chẳng giải quyết được gì", "có làm gì lúc này thì cũng đã vô phương xoay chuyển". Thường dùng để khuyên ai đó đừng dằn vặt hay hoảng loạn vô ích.
Ví dụ
過去の失敗をいつまでも悔やんでもどうにもならない、前を向いて歩き出そう。
Cứ ngồi dằn vặt tiếc nuối những sai lầm trong quá khứ mãi cũng chẳng giải quyết được gì, hãy ngẩng cao đầu hướng về phía trước mà bước tiếp.
突然の豪雨で電車が運休した以上、駅のホームで焦ってもどうにもならない。
Một khi tàu điện đã ngừng chạy do mưa như trút nước bất ngờ, thì có đứng cuống cuồng trên sân ga cũng chẳng làm được gì.
相場が急落して損失が出たとしても、パニックになって騒いでもどうにもならない。
Cho dù thị trường lao dốc gây thua lỗ, có hoảng loạn làm ầm ĩ lên cũng chẳng giải quyết được gì.
天災によって収穫前の作物が全滅した現実は、嘆いてもどうにもならない。
Thực tế mùa màng trước ngày thu hoạch đã bị thiên tai phá hủy hoàn toàn, có than vãn khóc lóc cũng chẳng thay đổi được chi.
審判が下した判定に対して、試合終了後にいくら抗議してもどうにもならない。
Đối với phán quyết mà trọng tài đã đưa ra, sau khi trận đấu đã kết thúc thì có khiếu nại bao nhiêu cũng chẳng thay đổi được gì.
Luyện mẫu てもどうにもならない với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
てもどうにもならない nghĩa là gì?
it's no use; can't do anything Diễn tả sự bất lực trước thực tế không thể cứu vãn: "dù có... đi nữa thì cũng chẳng giải quyết được gì", "có làm gì lúc này thì cũng đã vô phương xoay chuyển". Thường dùng để khuyên ai đó đừng dằn vặt hay hoảng loạn vô ích.
Cách dùng てもどうにもならない như thế nào?
Verb (て form) + も + どうにもならないどうなるものでもない; Noun + でも + どうにもならないどうなるものでもない; な-adjective + でも + どうにもならないどうなるものでもない; い-adjective + い + くても + どうにもならないどうなるものでもない.
てもどうにもならない thuộc cấp độ JLPT nào?
てもどうにもならない là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 86/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).