Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 86

てもどうにもならない

it's no use; can't do anything

Cách dùng

  • Verb (て form) + も + どうにもならないどうなるものでもない
  • Noun + でも + どうにもならないどうなるものでもない
  • な-adjective + でも + どうにもならないどうなるものでもない
  • い-adjective + い + くても + どうにもならないどうなるものでもない

Lưu ý: Thường đi với các tâm lý lo âu hay ân hận: 悔やんでもどうにもならない, 焦ってもどうにもならない, 騒いでもどうにもならない.

Giải thích

Diễn tả sự bất lực trước thực tế không thể cứu vãn: "dù có... đi nữa thì cũng chẳng giải quyết được gì", "có làm gì lúc này thì cũng đã vô phương xoay chuyển". Thường dùng để khuyên ai đó đừng dằn vặt hay hoảng loạn vô ích.

Ví dụ

  1. 過去かこの失敗しっぱいをいつまでも悔くややんでもどうにもならない、前まえを向むいて歩あるき出だそう。

    Cứ ngồi dằn vặt tiếc nuối những sai lầm trong quá khứ mãi cũng chẳng giải quyết được gì, hãy ngẩng cao đầu hướng về phía trước mà bước tiếp.

  2. 突然とつぜんの豪雨ごううで電車でんしゃが運休うんきゅうした以上いじょう、駅えきのホームで焦あせってもどうにもならない。

    Một khi tàu điện đã ngừng chạy do mưa như trút nước bất ngờ, thì có đứng cuống cuồng trên sân ga cũng chẳng làm được gì.

  3. 相場そうばが急落きゅうらくして損失そんしつが出でたとしても、パニックになって騒さわいでもどうにもならない。

    Cho dù thị trường lao dốc gây thua lỗ, có hoảng loạn làm ầm ĩ lên cũng chẳng giải quyết được gì.

  4. 天災てんさいによって収穫前しゅうかくまえの作物さくもつが全滅ぜんめつした現実げんじつは、嘆なげいてもどうにもならない。

    Thực tế mùa màng trước ngày thu hoạch đã bị thiên tai phá hủy hoàn toàn, có than vãn khóc lóc cũng chẳng thay đổi được chi.

  5. 審判しんぱんが下くだした判定はんていに対たいして、試合終了後しあいしゅうりょうごにいくら抗議こうぎしてもどうにもならない。

    Đối với phán quyết mà trọng tài đã đưa ra, sau khi trận đấu đã kết thúc thì có khiếu nại bao nhiêu cũng chẳng thay đổi được gì.

Luyện mẫu てもどうにもならない với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

てもどうにもならない nghĩa là gì?

it's no use; can't do anything Diễn tả sự bất lực trước thực tế không thể cứu vãn: "dù có... đi nữa thì cũng chẳng giải quyết được gì", "có làm gì lúc này thì cũng đã vô phương xoay chuyển". Thường dùng để khuyên ai đó đừng dằn vặt hay hoảng loạn vô ích.

Cách dùng てもどうにもならない như thế nào?

Verb (て form) + も + どうにもならないどうなるものでもない; Noun + でも + どうにもならないどうなるものでもない; な-adjective + でも + どうにもならないどうなるものでもない; い-adjective + い + くても + どうにもならないどうなるものでもない.

てもどうにもならない thuộc cấp độ JLPT nào?

てもどうにもならない là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 86/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).