Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 25

ても差し支えない

có thể; cũng được; chấp nhận được

Cách dùng

  • Verb (て form) + も差し支えないもさしつかえない
  • Noun + で + も差し支えないもさしつかえない
  • な-adjective + で + も差し支えないもさしつかえない
  • い-adjective + いくて + も差し支えないもさしつかえない

Lưu ý: Phủ định là 〜ては差し支えがある (gây trở ngại). Trong giao tiếp công việc thường dùng dạng kính ngữ 〜ても差し支えございません.

Giải thích

Biểu thị ý nghĩa "cho dù làm việc đó hoặc ở trong tình trạng đó thì cũng không gây bất tiện hay trở ngại nào cho quy trình chung, hoàn toàn có thể chấp nhận được". Là cách nói lịch sự, trang trọng hơn của 〜ても構わない trong thủ tục hành chính hoặc công việc.

Ví dụ

  1. 提出書類ていしゅつしょるいは原本げんぽんでなくとも、明瞭めいりょうなコピーであれば提出ていしゅつしても差さし支つかえない。

    Tài liệu nộp không nhất thiết phải là bản gốc, nếu là bản sao rõ ràng thì nộp cũng không có trở ngại gì.

  2. 公的こうてきな手続てつづきに必要ひつような身分証みぶんしょうは、運転免許証うんてんめんきょしょうまたは保険証ほけんしょうでも差さし支つかえない。

    Giấy tờ tùy thân cần thiết cho thủ tục hành chính công có thể dùng bằng lái xe hoặc thẻ bảo hiểm cũng không vấn đề gì.

  3. 体調たいちょうが優すぐれない場合ばあいは、本日ほんじつの午後ごごの会議かいぎを欠席けっせきされても差さし支つかえありません。

    Trong trường hợp sức khỏe không tốt, quý vị vắng mặt trong cuộc họp chiều nay cũng không có trở ngại gì.

  4. 筆記用具ひっきようぐは黒くろのボールペンが望のぞましいが、濃こい青あおインクを用もちいても差さし支つかえない。

    Dụng cụ viết thì dùng bút bi đen là tốt nhất, nhưng dùng mực xanh đậm cũng không sao cả.

  5. 社内研修しゃないけんしゅうの動画どうがは、受講期限内じゅこうきげんないであれば何度なんど繰くり返かえし視聴しちょうしても差さし支つかえない。

    Video tập huấn nội bộ công ty thì miễn là trong thời hạn học, bạn xem lại bao nhiêu lần cũng không có vấn đề gì.

Luyện mẫu ても差し支えない với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

ても差し支えない nghĩa là gì?

có thể; cũng được; chấp nhận được Biểu thị ý nghĩa "cho dù làm việc đó hoặc ở trong tình trạng đó thì cũng không gây bất tiện hay trở ngại nào cho quy trình chung, hoàn toàn có thể chấp nhận được". Là cách nói lịch sự, trang trọng hơn của 〜ても構わない trong thủ tục hành chính hoặc công việc.

Cách dùng ても差し支えない như thế nào?

Verb (て form) + も差し支えないもさしつかえない; Noun + で + も差し支えないもさしつかえない; な-adjective + で + も差し支えないもさしつかえない; い-adjective + いくて + も差し支えないもさしつかえない.

ても差し支えない thuộc cấp độ JLPT nào?

ても差し支えない là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 25/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).