ても差し支えない
có thể; cũng được; chấp nhận được
Cách dùng
- Verb (て form) + も差し支えないもさしつかえない
- Noun + で + も差し支えないもさしつかえない
- な-adjective + で + も差し支えないもさしつかえない
- い-adjective + いくて + も差し支えないもさしつかえない
Lưu ý: Phủ định là 〜ては差し支えがある (gây trở ngại). Trong giao tiếp công việc thường dùng dạng kính ngữ 〜ても差し支えございません.
Giải thích
Biểu thị ý nghĩa "cho dù làm việc đó hoặc ở trong tình trạng đó thì cũng không gây bất tiện hay trở ngại nào cho quy trình chung, hoàn toàn có thể chấp nhận được". Là cách nói lịch sự, trang trọng hơn của 〜ても構わない trong thủ tục hành chính hoặc công việc.
Ví dụ
提出書類は原本でなくとも、明瞭なコピーであれば提出しても差し支えない。
Tài liệu nộp không nhất thiết phải là bản gốc, nếu là bản sao rõ ràng thì nộp cũng không có trở ngại gì.
公的な手続きに必要な身分証は、運転免許証または保険証でも差し支えない。
Giấy tờ tùy thân cần thiết cho thủ tục hành chính công có thể dùng bằng lái xe hoặc thẻ bảo hiểm cũng không vấn đề gì.
体調が優れない場合は、本日の午後の会議を欠席されても差し支えありません。
Trong trường hợp sức khỏe không tốt, quý vị vắng mặt trong cuộc họp chiều nay cũng không có trở ngại gì.
筆記用具は黒のボールペンが望ましいが、濃い青インクを用いても差し支えない。
Dụng cụ viết thì dùng bút bi đen là tốt nhất, nhưng dùng mực xanh đậm cũng không sao cả.
社内研修の動画は、受講期限内であれば何度繰り返し視聴しても差し支えない。
Video tập huấn nội bộ công ty thì miễn là trong thời hạn học, bạn xem lại bao nhiêu lần cũng không có vấn đề gì.
Luyện mẫu ても差し支えない với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
ても差し支えない nghĩa là gì?
có thể; cũng được; chấp nhận được Biểu thị ý nghĩa "cho dù làm việc đó hoặc ở trong tình trạng đó thì cũng không gây bất tiện hay trở ngại nào cho quy trình chung, hoàn toàn có thể chấp nhận được". Là cách nói lịch sự, trang trọng hơn của 〜ても構わない trong thủ tục hành chính hoặc công việc.
Cách dùng ても差し支えない như thế nào?
Verb (て form) + も差し支えないもさしつかえない; Noun + で + も差し支えないもさしつかえない; な-adjective + で + も差し支えないもさしつかえない; い-adjective + いくて + も差し支えないもさしつかえない.
ても差し支えない thuộc cấp độ JLPT nào?
ても差し支えない là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 25/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).