Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 87

のやら / ものやら / ことやら

I wonder...; unsure; I don’t biết ~

Cách dùng

  • V (casual) / A / N + のやら / ものやら / ことやら

Lưu ý: Thường đi với từ để hỏi: どこへ行ったのやら (chẳng biết đi đâu mất), 何を考えているのやら (chẳng hiểu đang nghĩ gì), どうなることやら (chẳng biết sẽ ra sao).

Giải thích

Biểu thị sự băn khoăn, hoang mang hoặc tự hỏi mình trước một tình cảnh khó hiểu: "chẳng biết là... ra sao", "không hiểu là... đường nào mà lần". Thường bộc lộ sự ngơ ngác trước hành động kỳ lạ của người khác hoặc tương lai mơ hồ.

Ví dụ

  1. 突然とつぜん会社かいしゃを辞やめた元同僚もとどうりょうは、今いまどこで何なにをしているのやら誰だれにも分わからない。

    Người đồng nghiệp cũ đột ngột nghỉ việc, giờ đây chẳng ai biết anh ta đang ở đâu và làm gì nữa.

  2. 毎日まいにちのように方針ほうしんをコロコロ変かえる経営陣けいえいじんが、一体いったい何なにを考かんがえているものやら皆目かいもく見当けんとうがつかない。

    Ban lãnh đạo cứ đổi hướng xoành xoạch như cơm bữa, chẳng hiểu rốt cuộc họ đang toan tính điều gì mà chẳng ai đoán ra nổi.

  3. 急激きゅうげきな為替相場かわせそうばの変動へんどうにより、我わが国くにの輸出産業ゆしゅつさんぎょうの先行さきゆきはどうなることやら不安ふあんが募つのる。

    Do biến động dữ dội của tỷ giá hối đoái, chẳng biết tương lai của ngành công nghiệp xuất khẩu nước nhà sẽ đi về đâu khiến nỗi bất an ngày càng chất chứa.

  4. 相手あいてが提示ていじしてきた難解なんかいな提案書ていあんしょの意図いとが、賛成さんせいなのか拒否きょひなのか真意しんいのほどはどこにあるのやら。

    Ý đồ trong bản đề xuất hiểm hóc mà đối tác đưa ra, chẳng biết là tán thành hay từ chối và thâm ý thực sự nằm ở chỗ nào.

  5. 若手研究者わかてけんきゅうしゃたちの議論ぎろんを聞きいていると、未来みらいの科学技術かがくぎじゅつはどこまで進化しんかするものやら楽たのしみだ。

    Lắng nghe thảo luận của các nhà nghiên cứu trẻ, tôi thực sự trông đợi không biết khoa học kỹ thuật tương lai sẽ còn tiến hóa xa tới đâu.

Luyện mẫu のやら / ものやら / ことやら với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

のやら / ものやら / ことやら nghĩa là gì?

I wonder...; unsure; I don’t biết ~ Biểu thị sự băn khoăn, hoang mang hoặc tự hỏi mình trước một tình cảnh khó hiểu: "chẳng biết là... ra sao", "không hiểu là... đường nào mà lần". Thường bộc lộ sự ngơ ngác trước hành động kỳ lạ của người khác hoặc tương lai mơ hồ.

Cách dùng のやら / ものやら / ことやら như thế nào?

V (casual) / A / N + のやら / ものやら / ことやら.

のやら / ものやら / ことやら thuộc cấp độ JLPT nào?

のやら / ものやら / ことやら là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 87/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).