Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 88

ただ~のみだ

tất cả chúng tôi có thể làm là; có thể làm không gì nhưng; chỉ ~

Cách dùng

  • ただ + V (dictionary) / N + のみだ

Lưu ý: Thường có cấu trúc đi cặp: ただ ở đầu và のみだ ở cuối (ただ祈るのみだ, ただ前進あるのみだ, ただ待つのみだ).

Giải thích

Cách diễn đạt trang trọng biểu thị sự dốc toàn tâm toàn lực hoặc chấp nhận một lựa chọn duy nhất: "lúc này chỉ còn biết... mà thôi", "chỉ có một con đường duy nhất là...". Thể hiện ý chí quyết tâm cao độ hoặc sự phó thác thanh thản sau khi đã làm hết sức.

Ví dụ

  1. 全力ぜんりょくを尽つくして試験しけんを終おえた今いま、人事じんじを尽つくして天命てんめいを待まつ、ただ祈いのるのみだ。

    Đã dốc hết sức hoàn thành kỳ thi, giờ đây tận nhân lực tri thiên mệnh, tôi chỉ còn biết cầu nguyện mà thôi.

  2. いかなる困難こんなんが立たちはだかろうとも、チーム一丸いちがんとなってただ前進ぜんしんあるのみだ。

    Bất kể gian nan nào chắn lối trước mắt, toàn đội chúng tôi đồng lòng một dạ chỉ còn có con đường tiến lên phía trước mà thôi.

  3. 過酷かこくな裁判さいばんの結末けつまつを見届みとどけるため、原告団げんこくだんはただ判決はんけつの言いい渡わたしを静しずかに待まつのみだ。

    Để chứng kiến hồi kết của phiên tòa cam go, đoàn nguyên đơn lúc này chỉ còn biết lặng lẽ chờ đợi lời tuyên án mà thôi.

  4. 宇宙船うちゅうせんの無事ぶじな大気圏突入たいきけんとつにゅうに向むけて、管制室かんせいしつの技術者ぎじゅつしゃたちはただ計器けいきの数値すうちを注視ちゅうしするのみだ。

    Hướng tới việc phi thuyền đi vào bầu khí quyển bình an vô sự, các kỹ sư trong phòng điều khiển chỉ còn biết dán mắt theo dõi các chỉ số trên đồng hồ đo mà thôi.

  5. 新製品しんせいひんの発売日はつばいびを迎むかえた開発陣かいはつじんには、自みずからの技術力ぎじゅつりょくを信しんじてただ市場しじょうの評価ひょうかを待まつのみだ。

    Đón ngày mở bán dòng sản phẩm mới, đội ngũ phát triển tin tưởng vào thực lực công nghệ của mình và chỉ còn biết chờ đợi sự đánh giá của thị trường.

Luyện mẫu ただ~のみだ với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

ただ~のみだ nghĩa là gì?

tất cả chúng tôi có thể làm là; có thể làm không gì nhưng; chỉ ~ Cách diễn đạt trang trọng biểu thị sự dốc toàn tâm toàn lực hoặc chấp nhận một lựa chọn duy nhất: "lúc này chỉ còn biết... mà thôi", "chỉ có một con đường duy nhất là...". Thể hiện ý chí quyết tâm cao độ hoặc sự phó thác thanh thản sau khi đã làm hết sức.

Cách dùng ただ~のみだ như thế nào?

ただ + V (dictionary) / N + のみだ.

ただ~のみだ thuộc cấp độ JLPT nào?

ただ~のみだ là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 88/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).