Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 128

たら~たで

nếu / trong trường hợp của khóa học/lộ trình / should ~

Cách dùng

  • Verb (た) + ら + Verb (た) + で / Noun + なら + Noun + で

Lưu ý: Thường gặp: なければないで〜あったらあったで (không có thì thiếu mà có thì mệt), 増えたら増えたで (tăng thì lại lo), 長ければ長いで (dài thì lại chán).

Giải thích

Miêu tả tình thế tiến thoái lưỡng nan của cuộc sống: "nếu sự việc không xảy ra thì khó khăn, nhưng nếu xảy ra rồi thì lại phát sinh những phiền toái, nhọc nhằn khác". Thường lặp lại cùng một động từ, tính từ ở cả hai vế.

Ví dụ

  1. 大型連休おおがたれんきゅうは長ながければ長ながいで退屈たいくつするし、短みじかかったら短みじかかったで十分じゅうぶんに休養きゅうようできない。

    Kỳ nghỉ dài ngày nếu kéo dài thì lại chán chường, còn nếu ngắn ngày thì lại chẳng thể nghỉ ngơi cho lại sức.

  2. 子供こどもが独立どくりつしなければ心配しんぱいだし、いざ家いえを出でて行いったら行いったで寂さびしさが募つのるものだ。

    Con cái chưa tự lập thì cha mẹ canh cánh âu lo, nhưng một khi con đã dọn ra ở riêng thì nỗi cô đơn lại ngày một dâng trào.

  3. 給料きゅうりょうは少すくなければ生活せいかつが苦くるしいが、増ふえたら増ふえたで税金ぜいきんの負担ふたんが重おもくのしかかる。

    Lương bổng eo hẹp thì đời sống cơ cực, nhưng lương mà tăng lên thì gánh nặng thuế má lại đè nặng lên vai.

  4. 広大こうだいな敷地しきちの邸宅ていたくは羨うらやましいが、実際じっさいに住すんだら住すんだで日々ひびの掃除そうじと維持管理いじかんりに追おわれる。

    Biệt thự trên khu đất mênh mông trông thật đáng mơ ước, nhưng nếu dọn vào ở thực tế thì lại tối mắt tối mũi với việc dọn dẹp và duy tu hàng ngày.

  5. 仕事しごとが忙いそがしすぎると休やすみたいが、いざ暇ひまになったら暇ひまになったで将来しょうらいの生活せいかつに不安ふあんを覚おぼえる。

    Công việc bù đầu quá mức thì chỉ mong được nghỉ, nhưng hễ rảnh rỗi ra thì lại cảm thấy bất an thấp thỏm về tương lai sinh kế.

Luyện mẫu たら~たで với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

たら~たで nghĩa là gì?

nếu / trong trường hợp của khóa học/lộ trình / should ~ Miêu tả tình thế tiến thoái lưỡng nan của cuộc sống: "nếu sự việc không xảy ra thì khó khăn, nhưng nếu xảy ra rồi thì lại phát sinh những phiền toái, nhọc nhằn khác". Thường lặp lại cùng một động từ, tính từ ở cả hai vế.

Cách dùng たら~たで như thế nào?

Verb (た) + ら + Verb (た) + で / Noun + なら + Noun + で.

たら~たで thuộc cấp độ JLPT nào?

たら~たで là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 128/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).