限りだ
to cảm thấy strongly
Cách dùng
- い-adjective + 限りだ / な-adjective + な + 限りだ
Lưu ý: Khác với 〜の極み (thường đi với danh từ trừu tượng), 限りだ đi kèm tính từ chỉ cảm xúc trực tiếp của người nói: 嬉しい限りだ, 恥ずかしい限りだ.
Giải thích
Biểu thị trạng thái cảm xúc của người nói đã dâng trào tới tột đỉnh, không còn gì hơn: "vô cùng..., hết sức...". Thường đi kèm với các tính từ chỉ tình cảm sâu sắc như 嬉しい (vui sướng), 残念な (tiếc nuối), 羨ましい (ngưỡng mộ), 心強い (an tâm).
Ví dụ
苦難の道を共に歩んできた教え子たちが立派に成長した姿を見るのは、嬉しい限りだ。
Được tận mắt chứng kiến các học trò từng cùng mình vượt qua chặng đường gian khổ nay đã trưởng thành đàng hoàng là niềm vui mừng khôn xiết.
不注意な一言が引き金となって長年の友情に亀裂が生じてしまったのは、残念な限りだ。
Chỉ vì một lời nói bất cẩn mà châm ngòi làm rạn nứt tình bạn gắn bó bao năm tháng là điều vô cùng đáng tiếc.
世界各地の絶景を巡りながら悠々自適に暮らす先輩の近況を聞くと、羨ましい限りだ。
Khi nghe tin tức về người tiền bối đang sống an nhàn tự tại chu du qua các danh thắng khắp năm châu, tôi cảm thấy vô cùng ngưỡng mộ ghen tị.
重大な局面において稚拙なミスを犯してチームの足を引っ張ってしまい、恥ずかしい限りだ。
Mắc phải sai lầm ngớ ngẩn ngay tại thời điểm mấu chốt làm liên lụy cản trở bước tiến của toàn đội khiến tôi cảm thấy xấu hổ vô cùng.
見知らぬ異国の地で窮地に陥った際、温かい支援の手を差し伸べてもらえたのは心強い限りだ。
Khi rơi vào bước đường cùng nơi đất khách quê người xa lạ, nhận được bàn tay hỗ trợ ấm áp từ mọi người là điều khiến tôi an lòng khôn xiết.
Luyện mẫu 限りだ với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
限りだ nghĩa là gì?
to cảm thấy strongly Biểu thị trạng thái cảm xúc của người nói đã dâng trào tới tột đỉnh, không còn gì hơn: "vô cùng..., hết sức...". Thường đi kèm với các tính từ chỉ tình cảm sâu sắc như 嬉しい (vui sướng), 残念な (tiếc nuối), 羨ましい (ngưỡng mộ), 心強い (an tâm).
Cách dùng 限りだ như thế nào?
い-adjective + 限りだ / な-adjective + な + 限りだ.
限りだ thuộc cấp độ JLPT nào?
限りだ là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 129/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).