Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 129

限りだ

to cảm thấy strongly

Cách dùng

  • い-adjective + 限りだ / な-adjective + な + 限りだ

Lưu ý: Khác với 〜の極み (thường đi với danh từ trừu tượng), 限りだ đi kèm tính từ chỉ cảm xúc trực tiếp của người nói: 嬉しい限りだ, 恥ずかしい限りだ.

Giải thích

Biểu thị trạng thái cảm xúc của người nói đã dâng trào tới tột đỉnh, không còn gì hơn: "vô cùng..., hết sức...". Thường đi kèm với các tính từ chỉ tình cảm sâu sắc như 嬉しい (vui sướng), 残念な (tiếc nuối), 羨ましい (ngưỡng mộ), 心強い (an tâm).

Ví dụ

  1. 苦難くなんの道みちを共ともに歩あゆんできた教おしえ子ごたちが立派りっぱに成長せいちょうした姿すがたを見みるのは、嬉うれしい限かぎりだ。

    Được tận mắt chứng kiến các học trò từng cùng mình vượt qua chặng đường gian khổ nay đã trưởng thành đàng hoàng là niềm vui mừng khôn xiết.

  2. 不注意ふちゅういな一言ひとことが引ひき金がねとなって長年ながねんの友情ゆうじょうに亀裂きれつが生しょうじてしまったのは、残念ざんねんな限かぎりだ。

    Chỉ vì một lời nói bất cẩn mà châm ngòi làm rạn nứt tình bạn gắn bó bao năm tháng là điều vô cùng đáng tiếc.

  3. 世界各地せかいかくちの絶景ぜっけいを巡めぐりながら悠々自適ゆうゆうじてきに暮くらす先輩せんぱいの近況きんきょうを聞きくと、羨うらやましい限かぎりだ。

    Khi nghe tin tức về người tiền bối đang sống an nhàn tự tại chu du qua các danh thắng khắp năm châu, tôi cảm thấy vô cùng ngưỡng mộ ghen tị.

  4. 重大じゅうだいな局面きょくめんにおいて稚拙ちせつなミスを犯おかしてチームの足あしを引ひっ張ぱってしまい、恥はずかしい限かぎりだ。

    Mắc phải sai lầm ngớ ngẩn ngay tại thời điểm mấu chốt làm liên lụy cản trở bước tiến của toàn đội khiến tôi cảm thấy xấu hổ vô cùng.

  5. 見知みしらぬ異国いこくの地ちで窮地きゅうちに陥おちいった際さい、温あたたかい支援しえんの手てを差さし伸のべてもらえたのは心強こころづよい限かぎりだ。

    Khi rơi vào bước đường cùng nơi đất khách quê người xa lạ, nhận được bàn tay hỗ trợ ấm áp từ mọi người là điều khiến tôi an lòng khôn xiết.

Luyện mẫu 限りだ với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

限りだ nghĩa là gì?

to cảm thấy strongly Biểu thị trạng thái cảm xúc của người nói đã dâng trào tới tột đỉnh, không còn gì hơn: "vô cùng..., hết sức...". Thường đi kèm với các tính từ chỉ tình cảm sâu sắc như 嬉しい (vui sướng), 残念な (tiếc nuối), 羨ましい (ngưỡng mộ), 心強い (an tâm).

Cách dùng 限りだ như thế nào?

い-adjective + 限りだ / な-adjective + な + 限りだ.

限りだ thuộc cấp độ JLPT nào?

限りだ là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 129/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).