にかこつけて
đến/để use như pretext; đến/để use như excuse
Cách dùng
- Noun + にかこつけて
Lưu ý: Thường gặp: 出張にかこつけて (lấy cớ đi công tác), 病気にかこつけて (lấy cớ ốm đau), 仕事にかこつけて (mượn cớ bận việc). Mang sắc thái tiêu cực hoặc thú nhận nhẹ nhàng.
Giải thích
Biểu thị việc mượn một lý do nghe có vẻ hợp lý bề ngoài để làm bình phong che đậy cho mục đích thực sự hoặc hành động tư lợi khác của bản thân: "lấy cớ là..., mượn danh...". Thường mang sắc thái châm biếm, phê phán.
Ví dụ
地方への出張にかこつけて、旧友たちと夜遅くまで地元の名酒を酌み交わした。
Mượn cớ đi công tác tới địa phương, tôi đã tranh thủ ngồi nâng chén thưởng thức rượu ngon cùng đám bạn cũ tới tận đêm khuya.
資料の整理にかこつけて、面倒な会議への出席を巧みに回避しようと企てた。
Lấy cớ bận sắp xếp giấy tờ tài liệu, người đó đã mưu tính khéo léo né tránh việc phải tham gia cuộc họp phiền toái.
海外での語学研修にかこつけて、大半の日程を名所旧跡の観光に費やしてしまった。
Mượn danh nghĩa tham gia khóa đào tạo ngoại ngữ ở nước ngoài, người đó đã tiêu tốn phần lớn lịch trình vào việc du ngoạn các danh lam thắng cảnh.
伝統的な慣習の継承にかこつけて、時代錯誤な規則を後輩に強要するのは理不尽だ。
Lấy cớ kế thừa tập tục truyền thống để ép buộc thế hệ đàn em phải tuân theo những nội quy lỗi thời cổ hủ là điều hết sức phi lý.
情報収集の必要性にかこつけて、業務時間中に無関係な動画サイトを閲覧していた。
Lấy cớ nhu cầu thu thập thông tin công việc, nhân viên đó đã thản nhiên xem các trang web video chẳng liên quan trong suốt giờ làm việc.
Luyện mẫu にかこつけて với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
にかこつけて nghĩa là gì?
đến/để use như pretext; đến/để use như excuse Biểu thị việc mượn một lý do nghe có vẻ hợp lý bề ngoài để làm bình phong che đậy cho mục đích thực sự hoặc hành động tư lợi khác của bản thân: "lấy cớ là..., mượn danh...". Thường mang sắc thái châm biếm, phê phán.
Cách dùng にかこつけて như thế nào?
Noun + にかこつけて.
にかこつけて thuộc cấp độ JLPT nào?
にかこつけて là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 127/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).