Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 127

にかこつけて

đến/để use như pretext; đến/để use như excuse

Cách dùng

  • Noun + にかこつけて

Lưu ý: Thường gặp: 出張にかこつけて (lấy cớ đi công tác), 病気にかこつけて (lấy cớ ốm đau), 仕事にかこつけて (mượn cớ bận việc). Mang sắc thái tiêu cực hoặc thú nhận nhẹ nhàng.

Giải thích

Biểu thị việc mượn một lý do nghe có vẻ hợp lý bề ngoài để làm bình phong che đậy cho mục đích thực sự hoặc hành động tư lợi khác của bản thân: "lấy cớ là..., mượn danh...". Thường mang sắc thái châm biếm, phê phán.

Ví dụ

  1. 地方ちほうへの出張しゅっちょうにかこつけて、旧友きゅうゆうたちと夜遅よるおそくまで地元じもとの名酒めいしゅを酌くみ交かわした。

    Mượn cớ đi công tác tới địa phương, tôi đã tranh thủ ngồi nâng chén thưởng thức rượu ngon cùng đám bạn cũ tới tận đêm khuya.

  2. 資料しりょうの整理せいりにかこつけて、面倒めんどうな会議かいぎへの出席しゅっせきを巧たくみに回避かいひしようと企くわだてた。

    Lấy cớ bận sắp xếp giấy tờ tài liệu, người đó đã mưu tính khéo léo né tránh việc phải tham gia cuộc họp phiền toái.

  3. 海外かいがいでの語学研修ごがくけんしゅうにかこつけて、大半たいはんの日程にっていを名所旧跡めいしょきゅうせきの観光かんこうに費ついやしてしまった。

    Mượn danh nghĩa tham gia khóa đào tạo ngoại ngữ ở nước ngoài, người đó đã tiêu tốn phần lớn lịch trình vào việc du ngoạn các danh lam thắng cảnh.

  4. 伝統的でんとうてきな慣習かんしゅうの継承けいしょうにかこつけて、時代錯誤じだいさくごな規則きそくを後輩こうはいに強要きょうようするのは理不尽りふじんだ。

    Lấy cớ kế thừa tập tục truyền thống để ép buộc thế hệ đàn em phải tuân theo những nội quy lỗi thời cổ hủ là điều hết sức phi lý.

  5. 情報収集じょうほうしゅうしゅうの必要性ひつようせいにかこつけて、業務時間中ぎょうむじかんちゅうに無関係むかんけいな動画どうがサイトを閲覧えつらんしていた。

    Lấy cớ nhu cầu thu thập thông tin công việc, nhân viên đó đã thản nhiên xem các trang web video chẳng liên quan trong suốt giờ làm việc.

Luyện mẫu にかこつけて với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

にかこつけて nghĩa là gì?

đến/để use như pretext; đến/để use như excuse Biểu thị việc mượn một lý do nghe có vẻ hợp lý bề ngoài để làm bình phong che đậy cho mục đích thực sự hoặc hành động tư lợi khác của bản thân: "lấy cớ là..., mượn danh...". Thường mang sắc thái châm biếm, phê phán.

Cách dùng にかこつけて như thế nào?

Noun + にかこつけて.

にかこつけて thuộc cấp độ JLPT nào?

にかこつけて là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 127/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).