Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 28

た弾みに / た拍子に

moment unintentionally / inadvertently caused cái gì đó đến/để happen

Cách dùng

  • V-た + 弾みに(はずみに) / 拍子に(ひょうしに)

Lưu ý: Phía sau không đi với hành động có chủ ý hay mệnh lệnh, mà luôn là sự cố ngẫu nhiên (ngã, rơi vỡ, chấn thương).

Giải thích

Biểu thị ý nghĩa "chính vì đà va chạm hoặc tác động bất ngờ của một động tác cơ thể mà vô tình làm phát sinh một sự cố, tai nạn ngoài ý muốn ngay trong khoảnh khắc đó". Vế sau luôn là việc ngoài tầm kiểm soát.

Ví dụ

  1. 階段かいだんで足あしを滑すべらせて転ころんだ弾はずみに、持もっていたノートパソコンを壊こわしてしまった。

    Đúng lúc trượt chân ngã ở cầu thang, do cú va đập bất ngờ mà tôi đã làm hỏng chiếc máy tính xách tay cầm trên tay.

  2. くしゃみをした拍子ひょうしにぎっくり腰ごしになり、その場ばで動うごけなくなってしまった。

    Đúng lúc hắt hơi một cái thì bị trẹo lưng, thế là không thể cử động nổi ngay tại chỗ.

  3. 満員電車まんいんでんしゃで人ひととぶつかった弾はずみに、胸むねポケットのスマートフォンを落おとした。

    Do đụng trúng người khác trên chuyến tàu chật ních người, chiếc điện thoại thông minh ở túi ngực của tôi đã rơi ra ngoài.

  4. 立たち上あがった拍子ひょうしに机つくえの角かどへ膝ひざをぶつけ、激はげしい痛いたみに思おもわず声こえが出でた。

    Đúng khoảnh khắc đứng dậy tôi đập đầu gối vào cạnh bàn, đau điếng người đến mức bất giác hét toáng lên.

  5. 後うしろを振ふり向むいた弾はずみにバランスを崩くずし、展示てんじしてあった陶器とうきを倒たおしてしまった。

    Đúng lúc quay người lại phía sau tôi bị mất thăng bằng, vô tình gạt đổ mất món đồ gốm đang được trưng bày.

Luyện mẫu た弾みに / た拍子に với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

た弾みに / た拍子に nghĩa là gì?

moment unintentionally / inadvertently caused cái gì đó đến/để happen Biểu thị ý nghĩa "chính vì đà va chạm hoặc tác động bất ngờ của một động tác cơ thể mà vô tình làm phát sinh một sự cố, tai nạn ngoài ý muốn ngay trong khoảnh khắc đó". Vế sau luôn là việc ngoài tầm kiểm soát.

Cách dùng た弾みに / た拍子に như thế nào?

V-た + 弾みに(はずみに) / 拍子に(ひょうしに).

た弾みに / た拍子に thuộc cấp độ JLPT nào?

た弾みに / た拍子に là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 28/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).