Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 245

そびれる

lỡ; bỏ lỡ cơ hội; không kịp

Cách dùng

  • Vます (stem) + そびれる / そびれた

Lưu ý: Diễn tả việc để lỡ mất thời cơ, cơ hội thích hợp để làm một hành động nào đó khiến cuối cùng không thể thực hiện được và để lại sự tiếc nuối.

Giải thích

Gắn sau động từ thể ます bỏ ます để diễn tả việc bản thân vốn có ý định thực hiện một hành động nào đó, nhưng do chần chừ, ngại ngùng hoặc hoàn cảnh bất ngờ xen ngang làm lỡ mất thời cơ thích hợp.

Ví dụ

  1. 退職たいしょくする先輩せんぱいに感謝かんしゃの言葉ことばを言いいそびれたことが、今いまも悔くやまれる。

    Việc đã lỡ mất cơ hội nói lời cảm ơn sâu sắc tới người tiền bối về hưu cho đến nay vẫn khiến tôi day dứt khôn nguôi.

  2. 会議かいぎの終了しゅうりょう間際まぎわに質問しつもんが殺到さっとうし、要点ようてんを確認かくにんしそびれてしまった。

    Những câu hỏi dồn dập đổ về vào phút chót của cuộc họp khiến tôi lỡ mất dịp xác nhận lại các điểm trọng yếu.

  3. 限定げんてい発売はつばいのチケットを買かいそびれ、鑑賞かんしょうの機会きかいを逃のがしてしまった。

    Lỡ mất dịp mua vé phát hành số lượng có hạn, tôi đành ngậm ngùi bỏ qua cơ hội thưởng thức buổi biểu diễn.

  4. 恩師おんしに近況きんきょうを報告ほうこくしそびれたまま、数年すうねんの歳月さいげつが流ながれてしまった。

    Cứ mãi lỡ dịp thông báo tình hình cuộc sống hiện tại cho thầy, thấm thoát vài năm trời đã trôi vụt qua.

  5. 預あずかった重要じゅうよう書類しょるいを直接ちょくせつ手渡てわたしそびれ、机つくえの上うえに保管ほかんしておいた。

    Không kịp trao tận tay tập hồ sơ quan trọng được ủy thác, tôi đành tạm thời cất giữ cẩn thận trên bàn làm việc.

Luyện mẫu そびれる với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

そびれる nghĩa là gì?

lỡ; bỏ lỡ cơ hội; không kịp Gắn sau động từ thể ます bỏ ます để diễn tả việc bản thân vốn có ý định thực hiện một hành động nào đó, nhưng do chần chừ, ngại ngùng hoặc hoàn cảnh bất ngờ xen ngang làm lỡ mất thời cơ thích hợp.

Cách dùng そびれる như thế nào?

Vます (stem) + そびれる / そびれた.

そびれる thuộc cấp độ JLPT nào?

そびれる là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 245/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).