さも
thật sự; quả là; như thể; ra vẻ
Cách dùng
- さも + Verb / Adj + そうに / そうな / ように / ような
Lưu ý: Thường gặp: さも知っているかのように (như thể biết hết mọi chuyện), さも嬉しそうに (trông có vẻ mừng rỡ lắm). Thường mang sắc thái hoài nghi hoặc mỉa mai.
Giải thích
Phó từ miêu tả dáng vẻ, thái độ ra vẻ chân thực như đúng rồi nhưng thực chất bên trong lại không phải như vậy: "cứ như thể là..., làm bộ như...". Thường đi kèm với 〜そうに hoặc 〜ように để chỉ trích thái độ làm màu, phét lác hay cường điệu hóa sự việc.
Ví dụ
実際には一度も現場を見ていないくせに、さも全てを知り尽くしているかのように語った。
Trên thực tế chưa từng một lần bước chân tới hiện trường thế mà anh ta lại thao thao bất tuyệt cứ như thể bản thân đã tường tận mọi ngóc ngách.
他人の成功談を横取りして、さも自分ひとりの手柄であるかのように役員に報告した。
Cướp trắng câu chuyện thành công của người khác, người đó đã thản nhiên báo cáo lên ban giám đốc cứ như thể đó là công trạng của riêng một mình mình.
大したことのない些細なかすり傷なのに、さも重病であるかのように痛ましげに大騒ぎした。
Chỉ là một vết trầy xước nhỏ nhặt chẳng có gì nghiêm trọng, thế mà cậu ta đã làm ầm ĩ lên với vẻ mặt nhăn nhó cứ như thể mắc phải trọng bệnh.
初対面の相手に対して、さも昔からの親友であるかのように馴れ馴れしい態度を取るのは失礼だ。
Tỏ thái độ suồng sã với người mới gặp mặt lần đầu cứ như thể bạn chí cốt từ thuở hàn vi là một hành vi hết sức thất lễ.
自分が開発した技術ではないのに、さも独創的な大発明であるかのように記者に吹聴した。
Dù đó hoàn toàn không phải công nghệ do chính mình nghiên cứu sáng chế, người đó vẫn rêu rao với giới phóng viên cứ như thể đó là phát minh vĩ đại đầy tính đột phá.
Luyện mẫu さも với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
さも nghĩa là gì?
thật sự; quả là; như thể; ra vẻ Phó từ miêu tả dáng vẻ, thái độ ra vẻ chân thực như đúng rồi nhưng thực chất bên trong lại không phải như vậy: "cứ như thể là..., làm bộ như...". Thường đi kèm với 〜そうに hoặc 〜ように để chỉ trích thái độ làm màu, phét lác hay cường điệu hóa sự việc.
Cách dùng さも như thế nào?
さも + Verb / Adj + そうに / そうな / ように / ような.
さも thuộc cấp độ JLPT nào?
さも là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 148/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).