にかまけて
bận rộn với; chỉ lo; chỉ tập trung vào
Cách dùng
- Noun + にかまけて
Lưu ý: Thường gặp: 忙しさにかまけて (mải bận mà lơ là), 仕事にかまけて家庭を顧みない (mải mê công việc mà chẳng đoái hoài gia đình). Vế sau mang ý nghĩa tiêu cực.
Giải thích
Biểu thị việc quá bận rộn hoặc mải mê chú tâm vào một chuyện cụ thể (như công việc, sự bận bịu, sở thích) mà sao nhãng, bỏ bê những trách nhiệm, bổn phận quan trọng khác đối với gia đình, sức khỏe hay nghĩa vụ: "mải lo... mà quên bẵng...". Thường mang tính tự trách hoặc phê phán.
Ví dụ
日々の多忙にかまけて健康診断を先延ばしにしていたら、深刻な病気が見つかった。
Mải mê bận rộn với công việc hàng ngày mà lần lữa trì hoãn việc khám sức khỏe định kỳ, kết cục là khi phát hiện ra thì đã mắc bệnh nghiêm trọng.
目先の利益の追求にかまけて社員の福利厚生を軽視した企業は、優秀な人材を失った。
Những doanh nghiệp quá mải mê săn đuổi lợi nhuận trước mắt mà coi nhẹ chế độ phúc lợi của người lao động đã phải trả giá bằng việc đánh mất nhân tài.
仕事の忙しさにかまけて家族との対話を怠ってきた結果、家庭内に深い溝が生じてしまった。
Hậu quả của việc mải mê với công việc bận rộn mà sao nhãng chuyện trò với người thân là khoảng cách sâu hoắm đã xuất hiện trong mái ấm gia đình.
趣味のゲームにかまけて学業を疎かにしたせいで、期末試験で散々な成績を取る羽目になった。
Chỉ vì mải mê chìm đắm trong trò chơi điện tử sở thích mà bỏ bê việc học hành, tôi đã phải ngậm đắng nuốt cay nhận kết quả bết bát trong kỳ thi cuối kỳ.
目の前の雑務にかまけて長期的な経営戦略の策定を怠れば、企業の存続は危うくなる。
Nếu cứ mải loay hoay với những sự vụ vụn vặt trước mắt mà bỏ quên việc hoạch định chiến lược kinh doanh dài hạn thì sự tồn vong của doanh nghiệp sẽ bị đe dọa.
Luyện mẫu にかまけて với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
にかまけて nghĩa là gì?
bận rộn với; chỉ lo; chỉ tập trung vào Biểu thị việc quá bận rộn hoặc mải mê chú tâm vào một chuyện cụ thể (như công việc, sự bận bịu, sở thích) mà sao nhãng, bỏ bê những trách nhiệm, bổn phận quan trọng khác đối với gia đình, sức khỏe hay nghĩa vụ: "mải lo... mà quên bẵng...". Thường mang tính tự trách hoặc phê phán.
Cách dùng にかまけて như thế nào?
Noun + にかまけて.
にかまけて thuộc cấp độ JLPT nào?
にかまけて là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 147/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).