Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 147

にかまけて

bận rộn với; chỉ lo; chỉ tập trung vào

Cách dùng

  • Noun + にかまけて

Lưu ý: Thường gặp: 忙しさにかまけて (mải bận mà lơ là), 仕事にかまけて家庭を顧みない (mải mê công việc mà chẳng đoái hoài gia đình). Vế sau mang ý nghĩa tiêu cực.

Giải thích

Biểu thị việc quá bận rộn hoặc mải mê chú tâm vào một chuyện cụ thể (như công việc, sự bận bịu, sở thích) mà sao nhãng, bỏ bê những trách nhiệm, bổn phận quan trọng khác đối với gia đình, sức khỏe hay nghĩa vụ: "mải lo... mà quên bẵng...". Thường mang tính tự trách hoặc phê phán.

Ví dụ

  1. 日々ひびの多忙たぼうにかまけて健康診断けんこうしんだんを先延さきのばしにしていたら、深刻しんこくな病気びょうきが見みつかった。

    Mải mê bận rộn với công việc hàng ngày mà lần lữa trì hoãn việc khám sức khỏe định kỳ, kết cục là khi phát hiện ra thì đã mắc bệnh nghiêm trọng.

  2. 目先めさきの利益りえきの追求ついきゅうにかまけて社員しゃいんの福利厚生ふくりこうせいを軽視けいしした企業きぎょうは、優秀ゆうしゅうな人材じんざいを失うしなった。

    Những doanh nghiệp quá mải mê săn đuổi lợi nhuận trước mắt mà coi nhẹ chế độ phúc lợi của người lao động đã phải trả giá bằng việc đánh mất nhân tài.

  3. 仕事しごとの忙いそがしさにかまけて家族かぞくとの対話たいわを怠おこたってきた結果けっか、家庭内かていないに深ふかい溝みぞが生しょうじてしまった。

    Hậu quả của việc mải mê với công việc bận rộn mà sao nhãng chuyện trò với người thân là khoảng cách sâu hoắm đã xuất hiện trong mái ấm gia đình.

  4. 趣味しゅみのゲームにかまけて学業がくぎょうを疎おろそかにしたせいで、期末試験きまつしけんで散々さんざんな成績せいせきを取とる羽目はめになった。

    Chỉ vì mải mê chìm đắm trong trò chơi điện tử sở thích mà bỏ bê việc học hành, tôi đã phải ngậm đắng nuốt cay nhận kết quả bết bát trong kỳ thi cuối kỳ.

  5. 目めの前まえの雑務ざつむにかまけて長期的ちょうきてきな経営戦略けいえいせんりゃくの策定さくていを怠おこたれば、企業きぎょうの存続そんぞくは危あやうくなる。

    Nếu cứ mải loay hoay với những sự vụ vụn vặt trước mắt mà bỏ quên việc hoạch định chiến lược kinh doanh dài hạn thì sự tồn vong của doanh nghiệp sẽ bị đe dọa.

Luyện mẫu にかまけて với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

にかまけて nghĩa là gì?

bận rộn với; chỉ lo; chỉ tập trung vào Biểu thị việc quá bận rộn hoặc mải mê chú tâm vào một chuyện cụ thể (như công việc, sự bận bịu, sở thích) mà sao nhãng, bỏ bê những trách nhiệm, bổn phận quan trọng khác đối với gia đình, sức khỏe hay nghĩa vụ: "mải lo... mà quên bẵng...". Thường mang tính tự trách hoặc phê phán.

Cách dùng にかまけて như thế nào?

Noun + にかまけて.

にかまけて thuộc cấp độ JLPT nào?

にかまけて là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 147/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).