Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 163

切りがない

vô tận; không có hồi kết; không bao giờ hết

Cách dùng

  • V (たら) + 切りがない / V (dictionary) + と + 切りがない

Lưu ý: Diễn tả một chuỗi hành động, thắc mắc hoặc sự việc không có điểm dừng, nếu cứ tiếp tục thì sẽ kéo dài mãi mãi không hồi kết (thường đi với 欲, 愚痴, 文句).

Giải thích

Diễn tả rằng nếu cứ làm, cứ phàn nàn, khao khát hoặc bới móc một việc gì đó thì sẽ kéo dài triền miên mãi không bao giờ có hồi kết hay điểm dừng.

Ví dụ

  1. 他者たしゃの欠点けってんを挙あげ連つらねていったら、本当ほんとうに切きりがない。

    Nếu cứ ngồi kể lể bới móc khuyết điểm của người khác thì quả thực là chẳng bao giờ dứt.

  2. 理想りそうの条件じょうけんを追求ついきゅうし始はじめると、住宅じゅうたく選えらびには切きりがない。

    Một khi bắt đầu kén chọn các tiêu chuẩn lý tưởng thì việc lựa chọn mua nhà sẽ không bao giờ có điểm dừng.

  3. 不満ふまんや愚痴ぐちを言いい出だせば切きりがないので、前まえを向むいて進すすむ。

    Bởi vì một khi đã thốt ra những bất mãn than phiền thì sẽ chẳng có hồi kết, nên tôi chọn hướng về phía trước mà bước tiếp.

  4. 細こまかい失敗しっぱいを気きにし過すぎていては切きりがないと、上司じょうしに励はげまされた。

    Tôi được cấp trên động viên rằng nếu cứ bận tâm quá mức tới những sai sót vụn vặt thì sẽ chẳng bao giờ có lối thoát.

  5. 欲望よくぼうには切きりがないからこそ、足たるを知しる心こころが大切たいせつだと教おそわった。

    Tôi được dạy rằng chính vì lòng tham dục vọng là không đáy nên tâm biết đủ mới là điều quan trọng nhất.

Luyện mẫu 切りがない với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

切りがない nghĩa là gì?

vô tận; không có hồi kết; không bao giờ hết Diễn tả rằng nếu cứ làm, cứ phàn nàn, khao khát hoặc bới móc một việc gì đó thì sẽ kéo dài triền miên mãi không bao giờ có hồi kết hay điểm dừng.

Cách dùng 切りがない như thế nào?

V (たら) + 切りがない / V (dictionary) + と + 切りがない.

切りがない thuộc cấp độ JLPT nào?

切りがない là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 163/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).