切りがない
vô tận; không có hồi kết; không bao giờ hết
Cách dùng
- V (たら) + 切りがない / V (dictionary) + と + 切りがない
Lưu ý: Diễn tả một chuỗi hành động, thắc mắc hoặc sự việc không có điểm dừng, nếu cứ tiếp tục thì sẽ kéo dài mãi mãi không hồi kết (thường đi với 欲, 愚痴, 文句).
Giải thích
Diễn tả rằng nếu cứ làm, cứ phàn nàn, khao khát hoặc bới móc một việc gì đó thì sẽ kéo dài triền miên mãi không bao giờ có hồi kết hay điểm dừng.
Ví dụ
他者の欠点を挙げ連ねていったら、本当に切りがない。
Nếu cứ ngồi kể lể bới móc khuyết điểm của người khác thì quả thực là chẳng bao giờ dứt.
理想の条件を追求し始めると、住宅選びには切りがない。
Một khi bắt đầu kén chọn các tiêu chuẩn lý tưởng thì việc lựa chọn mua nhà sẽ không bao giờ có điểm dừng.
不満や愚痴を言い出せば切りがないので、前を向いて進む。
Bởi vì một khi đã thốt ra những bất mãn than phiền thì sẽ chẳng có hồi kết, nên tôi chọn hướng về phía trước mà bước tiếp.
細かい失敗を気にし過ぎていては切りがないと、上司に励まされた。
Tôi được cấp trên động viên rằng nếu cứ bận tâm quá mức tới những sai sót vụn vặt thì sẽ chẳng bao giờ có lối thoát.
欲望には切りがないからこそ、足るを知る心が大切だと教わった。
Tôi được dạy rằng chính vì lòng tham dục vọng là không đáy nên tâm biết đủ mới là điều quan trọng nhất.
Luyện mẫu 切りがない với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
切りがない nghĩa là gì?
vô tận; không có hồi kết; không bao giờ hết Diễn tả rằng nếu cứ làm, cứ phàn nàn, khao khát hoặc bới móc một việc gì đó thì sẽ kéo dài triền miên mãi không bao giờ có hồi kết hay điểm dừng.
Cách dùng 切りがない như thế nào?
V (たら) + 切りがない / V (dictionary) + と + 切りがない.
切りがない thuộc cấp độ JLPT nào?
切りがない là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 163/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).