に難くない
dễ; không khó để (tưởng tượng, hiểu)
Cách dùng
- verb (dictionary) + にかたくない
- Noun + にかたくない
Lưu ý: Văn viết trang trọng, thường đi với các động từ tâm lý như 想像する, 察する, 理解する để diễn tả việc hoàn toàn có thể hiểu được hoặc dễ dàng hình dung ra nguyên nhân/tâm trạng đó.
Giải thích
Mẫu câu văn viết trang trọng chỉ việc có thể dễ dàng tưởng tượng, dự đoán hoặc thấu hiểu sâu sắc tâm trạng, hoàn cảnh của người khác mà không hề gặp khó khăn nào.
Ví dụ
長年の夢を阻まれた当事者の無念は、察するに難くない。
Nỗi cay đắng ngậm ngùi của người bị chặn đứng giấc mơ ấp ủ suốt bao năm ròng là điều không khó để cảm thông.
突然の訃報に接した遺族の悲痛な叫びは、想像に難くない。
Tiếng thét xé lòng đau đớn của gia quyến khi đột ngột nhận tin dữ báo tử là điều chẳng hề khó hình dung.
過酷な労働環境が職員を追い詰めたことは、理解に難くない。
Việc môi trường làm việc khắc nghiệt cùng cực đã dồn ép các nhân viên vào bước đường cùng là điều hoàn toàn dễ hiểu.
競合企業の躍進に経営陣が焦りを募らせているのは、推察に難くない。
Việc ban điều hành ngày càng đứng ngồi không yên trước sự bứt phá thần tốc của doanh nghiệp đối thủ là điều không khó suy đoán.
莫大な開発費の負担が経営を圧迫したことは、察するに難くない。
Gánh nặng của chi phí nghiên cứu phát triển khổng lồ đã chèn ép tình hình quản trị doanh nghiệp là điều không khó nhận thấy.
Luyện mẫu に難くない với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
に難くない nghĩa là gì?
dễ; không khó để (tưởng tượng, hiểu) Mẫu câu văn viết trang trọng chỉ việc có thể dễ dàng tưởng tượng, dự đoán hoặc thấu hiểu sâu sắc tâm trạng, hoàn cảnh của người khác mà không hề gặp khó khăn nào.
Cách dùng に難くない như thế nào?
verb (dictionary) + にかたくない; Noun + にかたくない.
に難くない thuộc cấp độ JLPT nào?
に難くない là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 162/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).