Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 33

のなんのって

vô cùng; không diễn tả nổi

Cách dùng

  • Verb (casual) + のなんの(って)
  • Adjective + のなんの(って)

Lưu ý: Khẩu ngữ thân mật: 痛いのなんのって (đau điếng cả người), 寒いのなんのって (lạnh buốt xương). Không dùng trong văn kiện hành chính.

Giải thích

Cách nói khẩu ngữ sinh động nhằm nhấn mạnh mức độ cực kỳ ghê gớm, dữ dội của một trạng thái, cảm giác hay sự việc đến mức không từ ngữ nào có thể lột tả hết ("kinh khủng khiếp, vô cùng tận"). Thường dùng kể lại trải nghiệm vừa trải qua.

Ví dụ

  1. 真冬まふゆの北海道ほっかいどうで吹雪ふぶきに遭遇そうぐうした時ときの寒さむさといったら、寒さむいのなんのって息いきもできなかった。

    Nhắc đến cái rét lúc gặp bão tuyết giữa mùa đông ở Hokkaido thì ôi thôi, lạnh kinh khủng khiếp đến mức không thở nổi.

  2. 休日前きゅうじつまえのテーマパークは混雑こんざつしていて、人気にんきのアトラクションは待まつのなんのって三時間さんじかんも並ならんだ。

    Công viên giải trí trước kỳ nghỉ đông nghẹt, chờ trò chơi nổi tiếng thì chao ôi là lâu, phải xếp hàng tận ba tiếng đồng hồ.

  3. 激辛げきからで有名ゆうめいな四川麻婆豆腐しせんマーボードウフを食たべたら、辛からいのなんのって口くちの中なかが火ひを噴ふくようだった。

    Khi nếm thử món đậu phụ Tứ Xuyên nổi tiếng cay xé lưỡi, ôi giời ơi nó cay khủng khiếp như thể khoang miệng phun ra lửa.

  4. 初孫はつまごが生うまれたと聞きいた祖父そふは、嬉うれしさのあまり大喜おおよろこびしたのなんのって跳とび上あがっていた。

    Nhận được tin cháu đầu lòng chào đời, ông nội mừng rỡ khôn xiết, nhảy cẫng cả người lên vì quá đỗi hạnh phúc.

  5. 富士山ふじさんの山頂さんちょうまで徹夜てつやで登のぼり切きった時ときは、足腰あしこしが痛いたいのなんのって一歩いっぽも歩あるけなかった。

    Lúc leo suốt đêm lên tới đỉnh núi Phú Sĩ, chân cẳng tôi đau nhức kinh khủng khiếp không nhấc nổi một bước chân.

Luyện mẫu のなんのって với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

のなんのって nghĩa là gì?

vô cùng; không diễn tả nổi Cách nói khẩu ngữ sinh động nhằm nhấn mạnh mức độ cực kỳ ghê gớm, dữ dội của một trạng thái, cảm giác hay sự việc đến mức không từ ngữ nào có thể lột tả hết ("kinh khủng khiếp, vô cùng tận"). Thường dùng kể lại trải nghiệm vừa trải qua.

Cách dùng のなんのって như thế nào?

Verb (casual) + のなんの(って); Adjective + のなんの(って).

のなんのって thuộc cấp độ JLPT nào?

のなんのって là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 33/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).