Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 105

の極み

tối đa; cực kỳ ~

Cách dùng

  • Noun + の極み

Lưu ý: Thường dùng với danh từ trừu tượng: 光栄, 痛恨, 贅沢, 愚, 不面目. Không dùng cho các sự việc thường nhật, nhỏ nhặt.

Giải thích

Biểu thị một trạng thái cảm xúc, danh dự, sự ân hận hay độ xa hoa đã chạm tới cảnh giới cao nhất không gì vượt qua được. Thường dùng dưới các quán ngữ cố định như 光栄の極み (vô cùng vinh hạnh), 痛恨の極み (vô cùng ân hận), 贅沢の極み (tột đỉnh xa hoa), 愚の極み (ngu xuẩn hết chỗ nói).

Ví dụ

  1. 長年ながねんの人道支援活動じんどうしえんかつどうが国際的こくさいてきに評価ひょうかされ、名誉めいよある表彰ひょうしょうを受うけることは光栄こうえいの極きわみであります。

    Hoạt động viện trợ nhân đạo bao năm qua được quốc tế ghi nhận và nhận giải thưởng vinh dự này là niềm vinh hạnh tột bậc của chúng tôi.

  2. 製品せいひんの重大じゅうだいな安全管理あんぜんかんりミスにより消費者しょうひしゃにご迷惑めいわくをおかけしたことは、痛恨つうこんの極きわみでございます。

    Việc để xảy ra sai sót quản lý an toàn sản phẩm nghiêm trọng gây phiền toái lớn cho người tiêu dùng là điều đau xót và hối tiếc khôn cùng của công ty.

  3. 最高級さいこうきゅうの食材しょくざいを惜おしげもなく並ならべ立たてた豪華ごうかな晩餐会ばんさんかいは、庶民しょみんから見みれば贅沢ぜいたくの極きわみと言いえる。

    Bữa dạ yến xa hoa bày biện không tiếc tay những nguyên liệu đắt đỏ nhất có thể nói là đỉnh điểm của sự xa xỉ dưới con mắt của thường dân.

  4. 些細ささいな口論こうろんから暴力沙汰ぼうりょくざたを起おこして逮捕たいほされるなど、分別ふんべつある社会人しゃかいじんとして愚ぐの極きわみである。

    Từ một vụ cãi vã cỏn con mà động tay động chân rồi bị bắt giữ quả thực là đỉnh điểm của sự ngu xuẩn đối với một người trưởng thành có nhận thức.

  5. 先祖代々せんぞだいだいの貴重きちょうな文化財ぶんかざいを賭博とばくの借金返済しゃっきんへんさいのために二束三文にそくさんもんで手放てばなすとは、不面目ふめんぼくの極きわみだ。

    Đem bán tống bán tháo di sản văn hóa quý giá của tổ tiên lưu truyền để trả nợ cờ bạc thì quả là tột cùng của sự nhục nhã ê chề.

Luyện mẫu の極み với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

の極み nghĩa là gì?

tối đa; cực kỳ ~ Biểu thị một trạng thái cảm xúc, danh dự, sự ân hận hay độ xa hoa đã chạm tới cảnh giới cao nhất không gì vượt qua được. Thường dùng dưới các quán ngữ cố định như 光栄の極み (vô cùng vinh hạnh), 痛恨の極み (vô cùng ân hận), 贅沢の極み (tột đỉnh xa hoa), 愚の極み (ngu xuẩn hết chỗ nói).

Cách dùng の極み như thế nào?

Noun + の極み.

の極み thuộc cấp độ JLPT nào?

の極み là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 105/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).