Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 106

が/も~なら、~も~だ

negative connection/comparison thích bố thích con trai

Cách dùng

  • Noun-1 + が/も + Noun-1 + なら、Noun-2 + も + Noun-2 + だ

Lưu ý: Thường dùng với ngữ điệu bất bình, phê phán tiêu cực: 親も親なら子も子だ, 上司も上司なら部下も部下だ. Không dùng để khen ngợi tích cực.

Giải thích

Biểu thị sự chỉ trích, phê phán đồng thời cả hai đối tượng có mối quan hệ qua lại: "bên này đã chẳng ra làm sao thì bên kia cũng tệ hại không kém", "kẻ tám lạng người nửa cân". Thường dùng lặp lại cùng một danh từ ở mỗi vế (như cha mẹ - con cái, cấp trên - cấp dưới, người bán - người mua).

Ví dụ

  1. 親おやも親おやなら、身勝手みがってな振ふる舞まいを黙認もくにんしている学校側がっこうがわも学校側がっこうがわだ。

    Phụ huynh đã chẳng ra làm sao thì phía nhà trường nhắm mắt làm ngơ trước những hành vi ích kỷ ấy cũng tệ hại chẳng kém.

  2. 無責任むせきにんな発言はつげんを繰くり返かえす社長しゃちょうも社長しゃちょうなら、盲目的もうもくてきに追従ついじゅうする幹部かんぶも幹部かんぶだ。

    Vị giám đốc liên tục buông những lời vô trách nhiệm đã tệ, nhưng đám cán bộ cấp dưới mù quáng hùa theo cũng đáng trách không kém.

  3. 客きゃくに暴言ぼうげんを吐はく店員てんいんも店員てんいんなら、無理難題むりなんだいを突つきつける客きゃくも客きゃくだと言いわざるを得えない。

    Nhân viên bán hàng văng lời khiếm nhã với khách đã sai, nhưng vị khách đưa ra những đòi hỏi quá quắt vô lý cũng chẳng vừa.

  4. 公約こうやくを平気へいきで破やぶる政治家せいじかも政治家せいじかなら、扇動せんどうに安易あんいに乗のせられる有権者ゆうけんしゃも有権者ゆうけんしゃだ。

    Chính khách thản nhiên bội ước lời hứa khi tranh cử đã đành, cử tri dễ dàng bị lôi kéo bởi những lời kích động cũng có phần trách nhiệm.

  5. 嘘うそをついてサボる部下ぶかも部下ぶかなら、ろくに指導しどうもせず放置ほうちする上司じょうしも上司じょうしである。

    Cấp dưới nói dối để trốn việc đã tệ hại, nhưng cấp trên chẳng thèm chỉ bảo mà bỏ mặc nhân viên cũng tắc trách như nhau.

Luyện mẫu が/も~なら、~も~だ với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

が/も~なら、~も~だ nghĩa là gì?

negative connection/comparison thích bố thích con trai Biểu thị sự chỉ trích, phê phán đồng thời cả hai đối tượng có mối quan hệ qua lại: "bên này đã chẳng ra làm sao thì bên kia cũng tệ hại không kém", "kẻ tám lạng người nửa cân". Thường dùng lặp lại cùng một danh từ ở mỗi vế (như cha mẹ - con cái, cấp trên - cấp dưới, người bán - người mua).

Cách dùng が/も~なら、~も~だ như thế nào?

Noun-1 + が/も + Noun-1 + なら、Noun-2 + も + Noun-2 + だ.

が/も~なら、~も~だ thuộc cấp độ JLPT nào?

が/も~なら、~も~だ là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 106/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).