が/も~なら、~も~だ
negative connection/comparison thích bố thích con trai
Cách dùng
- Noun-1 + が/も + Noun-1 + なら、Noun-2 + も + Noun-2 + だ
Lưu ý: Thường dùng với ngữ điệu bất bình, phê phán tiêu cực: 親も親なら子も子だ, 上司も上司なら部下も部下だ. Không dùng để khen ngợi tích cực.
Giải thích
Biểu thị sự chỉ trích, phê phán đồng thời cả hai đối tượng có mối quan hệ qua lại: "bên này đã chẳng ra làm sao thì bên kia cũng tệ hại không kém", "kẻ tám lạng người nửa cân". Thường dùng lặp lại cùng một danh từ ở mỗi vế (như cha mẹ - con cái, cấp trên - cấp dưới, người bán - người mua).
Ví dụ
親も親なら、身勝手な振る舞いを黙認している学校側も学校側だ。
Phụ huynh đã chẳng ra làm sao thì phía nhà trường nhắm mắt làm ngơ trước những hành vi ích kỷ ấy cũng tệ hại chẳng kém.
無責任な発言を繰り返す社長も社長なら、盲目的に追従する幹部も幹部だ。
Vị giám đốc liên tục buông những lời vô trách nhiệm đã tệ, nhưng đám cán bộ cấp dưới mù quáng hùa theo cũng đáng trách không kém.
客に暴言を吐く店員も店員なら、無理難題を突きつける客も客だと言わざるを得ない。
Nhân viên bán hàng văng lời khiếm nhã với khách đã sai, nhưng vị khách đưa ra những đòi hỏi quá quắt vô lý cũng chẳng vừa.
公約を平気で破る政治家も政治家なら、扇動に安易に乗せられる有権者も有権者だ。
Chính khách thản nhiên bội ước lời hứa khi tranh cử đã đành, cử tri dễ dàng bị lôi kéo bởi những lời kích động cũng có phần trách nhiệm.
嘘をついてサボる部下も部下なら、ろくに指導もせず放置する上司も上司である。
Cấp dưới nói dối để trốn việc đã tệ hại, nhưng cấp trên chẳng thèm chỉ bảo mà bỏ mặc nhân viên cũng tắc trách như nhau.
Luyện mẫu が/も~なら、~も~だ với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
が/も~なら、~も~だ nghĩa là gì?
negative connection/comparison thích bố thích con trai Biểu thị sự chỉ trích, phê phán đồng thời cả hai đối tượng có mối quan hệ qua lại: "bên này đã chẳng ra làm sao thì bên kia cũng tệ hại không kém", "kẻ tám lạng người nửa cân". Thường dùng lặp lại cùng một danh từ ở mỗi vế (như cha mẹ - con cái, cấp trên - cấp dưới, người bán - người mua).
Cách dùng が/も~なら、~も~だ như thế nào?
Noun-1 + が/も + Noun-1 + なら、Noun-2 + も + Noun-2 + だ.
が/も~なら、~も~だ thuộc cấp độ JLPT nào?
が/も~なら、~も~だ là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 106/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).