に限ったことではない
không chỉ giới hạn ở; không chỉ riêng
Cách dùng
- Noun + に限ったことではないに限ったことでもない
Lưu ý: Khẳng định một hiện tượng, vấn đề không chỉ xảy ra riêng lẻ ở đối tượng đó mà còn là thực trạng chung tồn tại ở nhiều nơi hoặc nhiều người khác.
Giải thích
Dùng để nhấn mạnh rằng một hiện tượng, vấn đề hoặc xu hướng xã hội nào đó không chỉ xảy ra riêng ở một đối tượng hay địa phương đó, mà còn phổ biến ở nhiều đối tượng, khu vực khác.
Ví dụ
少子高齢化に伴う労働力不足は、我が国に限ったことではない。
Sự thiếu hụt nguồn lao động bắt nguồn từ tình trạng già hóa dân số không chỉ là vấn đề riêng của đất nước chúng ta.
スマートフォンの使いすぎは、若者に限ったことではなく中高年にも見られる。
Tình trạng lạm dụng điện thoại thông minh không chỉ dừng lại ở giới trẻ mà còn xuất hiện ở cả những người trung niên.
伝統工芸の後継者不足は、この地方に限ったことではない深刻な問題だ。
Sự thiếu hụt người kế tục nghề thủ công truyền thống là vấn đề trầm trọng không riêng gì tại địa phương này.
業務の効率化を急ぐ傾向は、製造業界に限ったことではない。
Xu hướng cấp bách tối ưu hóa hiệu suất nghiệp vụ không chỉ là chuyện riêng của ngành sản xuất chế tạo.
顧客からの理不尽な要求は、接客業に限ったことではない。
Những đòi hỏi phi lý từ phía khách hàng không chỉ xảy ra riêng trong các nghề làm dâu trăm họ tiếp khách.
Luyện mẫu に限ったことではない với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
に限ったことではない nghĩa là gì?
không chỉ giới hạn ở; không chỉ riêng Dùng để nhấn mạnh rằng một hiện tượng, vấn đề hoặc xu hướng xã hội nào đó không chỉ xảy ra riêng ở một đối tượng hay địa phương đó, mà còn phổ biến ở nhiều đối tượng, khu vực khác.
Cách dùng に限ったことではない như thế nào?
Noun + に限ったことではないに限ったことでもない.
に限ったことではない thuộc cấp độ JLPT nào?
に限ったことではない là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 238/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).