Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 238

に限ったことではない

không chỉ giới hạn ở; không chỉ riêng

Cách dùng

  • Noun + に限ったことではないに限ったことでもない

Lưu ý: Khẳng định một hiện tượng, vấn đề không chỉ xảy ra riêng lẻ ở đối tượng đó mà còn là thực trạng chung tồn tại ở nhiều nơi hoặc nhiều người khác.

Giải thích

Dùng để nhấn mạnh rằng một hiện tượng, vấn đề hoặc xu hướng xã hội nào đó không chỉ xảy ra riêng ở một đối tượng hay địa phương đó, mà còn phổ biến ở nhiều đối tượng, khu vực khác.

Ví dụ

  1. 少子しょうし高齢化こうれいかに伴ともなう労働力ろうどうりょく不足ぶそくは、我わが国くにに限かぎったことではない。

    Sự thiếu hụt nguồn lao động bắt nguồn từ tình trạng già hóa dân số không chỉ là vấn đề riêng của đất nước chúng ta.

  2. スマートフォンの使つかいすぎは、若者わかものに限かぎったことではなく中高年ちゅうこうねんにも見みられる。

    Tình trạng lạm dụng điện thoại thông minh không chỉ dừng lại ở giới trẻ mà còn xuất hiện ở cả những người trung niên.

  3. 伝統でんとう工芸こうげいの後継者こうけいしゃ不足ぶそくは、この地方ちほうに限かぎったことではない深刻しんこくな問題もんだいだ。

    Sự thiếu hụt người kế tục nghề thủ công truyền thống là vấn đề trầm trọng không riêng gì tại địa phương này.

  4. 業務ぎょうむの効率化こうりつかを急いそぐ傾向けいこうは、製造業界せいぞうぎょうかいに限かぎったことではない。

    Xu hướng cấp bách tối ưu hóa hiệu suất nghiệp vụ không chỉ là chuyện riêng của ngành sản xuất chế tạo.

  5. 顧客こきゃくからの理不尽りふじんな要求ようきゅうは、接客業せっきゃくぎょうに限かぎったことではない。

    Những đòi hỏi phi lý từ phía khách hàng không chỉ xảy ra riêng trong các nghề làm dâu trăm họ tiếp khách.

Luyện mẫu に限ったことではない với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

に限ったことではない nghĩa là gì?

không chỉ giới hạn ở; không chỉ riêng Dùng để nhấn mạnh rằng một hiện tượng, vấn đề hoặc xu hướng xã hội nào đó không chỉ xảy ra riêng ở một đối tượng hay địa phương đó, mà còn phổ biến ở nhiều đối tượng, khu vực khác.

Cách dùng に限ったことではない như thế nào?

Noun + に限ったことではないに限ったことでもない.

に限ったことではない thuộc cấp độ JLPT nào?

に限ったことではない là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 238/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).