Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 167

に値する

đáng; xứng đáng; xứng để

Cách dùng

  • Verb (dictionary) + に値する
  • Noun + に値する

Lưu ý: Diễn tả một đối tượng, hành động có đầy đủ phẩm chất, giá trị để xứng đáng được nhận sự tôn trọng, đánh giá cao, tin tưởng hoặc bị xử phạt (thường đi với 尊敬, 信頼, 評価, 処罰).

Giải thích

Mẫu câu trang trọng biểu thị rằng một sự việc, hành động hoặc phẩm chất của một người hoàn toàn xứng đáng với sự khen ngợi, tin cậy, nể phục hoặc chú ý sâu sắc.

Ví dụ

  1. 逆境ぎゃっきょうを跳はね返かえして大業たいぎょうを成なし遂とげた努力どりょくは、称賛しょうさんに値あたいする。

    Nỗ lực vượt qua nghịch cảnh gian truân để lập nên đại nghiệp là điều vô cùng xứng đáng được tán dương.

  2. 今回こんかいの歴史的れきしてき発見はっけんは、ノーベル賞しょうの受賞じゅしょうに十分じゅうぶん値あたいする偉業いぎょうだ。

    Phát hiện mang tính lịch sử lần này là một vĩ nghiệp hoàn toàn xứng đáng nhận giải thưởng Nobel.

  3. 誠実せいじつな人柄ひとがらと実績じっせきを兼備けんびした人物じんぶつこそ、信頼しんらいに値あたいする指導者しどうしゃだ。

    Một nhân vật hội tụ đủ cả nhân cách trung thực lẫn thành tích xuất sắc mới chính là vị lãnh đạo xứng đáng để gửi trọn niềm tin.

  4. 古典こてんの名作めいさくが持もつ普遍的ふへんてきな洞察どうさつは、熟読じゅくどくに値あたいする価値かちがある。

    Những chiêm nghiệm sâu sắc phổ quát trong các tác phẩm kinh điển mang giá trị vô cùng xứng đáng để đọc đi đọc lại nghiền ngẫm.

  5. 専門家せんもんかが心血しんけつを注そそいで執筆しっぴつした提言書ていげんしょは、一読いちどくに値あたいする内容ないようだ。

    Bản kiến nghị do các chuyên gia dốc hết tâm huyết chấp bút chứa đựng những nội dung rất đáng để một lần đọc thử.

Luyện mẫu に値する với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

に値する nghĩa là gì?

đáng; xứng đáng; xứng để Mẫu câu trang trọng biểu thị rằng một sự việc, hành động hoặc phẩm chất của một người hoàn toàn xứng đáng với sự khen ngợi, tin cậy, nể phục hoặc chú ý sâu sắc.

Cách dùng に値する như thế nào?

Verb (dictionary) + に値する; Noun + に値する.

に値する thuộc cấp độ JLPT nào?

に値する là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 167/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).