に値する
đáng; xứng đáng; xứng để
Cách dùng
- Verb (dictionary) + に値する
- Noun + に値する
Lưu ý: Diễn tả một đối tượng, hành động có đầy đủ phẩm chất, giá trị để xứng đáng được nhận sự tôn trọng, đánh giá cao, tin tưởng hoặc bị xử phạt (thường đi với 尊敬, 信頼, 評価, 処罰).
Giải thích
Mẫu câu trang trọng biểu thị rằng một sự việc, hành động hoặc phẩm chất của một người hoàn toàn xứng đáng với sự khen ngợi, tin cậy, nể phục hoặc chú ý sâu sắc.
Ví dụ
逆境を跳ね返して大業を成し遂げた努力は、称賛に値する。
Nỗ lực vượt qua nghịch cảnh gian truân để lập nên đại nghiệp là điều vô cùng xứng đáng được tán dương.
今回の歴史的発見は、ノーベル賞の受賞に十分値する偉業だ。
Phát hiện mang tính lịch sử lần này là một vĩ nghiệp hoàn toàn xứng đáng nhận giải thưởng Nobel.
誠実な人柄と実績を兼備した人物こそ、信頼に値する指導者だ。
Một nhân vật hội tụ đủ cả nhân cách trung thực lẫn thành tích xuất sắc mới chính là vị lãnh đạo xứng đáng để gửi trọn niềm tin.
古典の名作が持つ普遍的な洞察は、熟読に値する価値がある。
Những chiêm nghiệm sâu sắc phổ quát trong các tác phẩm kinh điển mang giá trị vô cùng xứng đáng để đọc đi đọc lại nghiền ngẫm.
専門家が心血を注いで執筆した提言書は、一読に値する内容だ。
Bản kiến nghị do các chuyên gia dốc hết tâm huyết chấp bút chứa đựng những nội dung rất đáng để một lần đọc thử.
Luyện mẫu に値する với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
に値する nghĩa là gì?
đáng; xứng đáng; xứng để Mẫu câu trang trọng biểu thị rằng một sự việc, hành động hoặc phẩm chất của một người hoàn toàn xứng đáng với sự khen ngợi, tin cậy, nể phục hoặc chú ý sâu sắc.
Cách dùng に値する như thế nào?
Verb (dictionary) + に値する; Noun + に値する.
に値する thuộc cấp độ JLPT nào?
に値する là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 167/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).