に即して
according to; in keeping with; to be based on ~
Cách dùng
- Noun + に即して (or に即した + Noun)
Lưu ý: Thường gặp: 現実に即して (bám sát thực tế), 事実に即して (dựa trên sự thật), 規則に即して (tuân thủ quy chế). Bổ nghĩa cho danh từ: に即したN.
Giải thích
Biểu thị sự bám sát, tuân thủ chặt chẽ và hòa hợp không tách rời khỏi sự thật, quy tắc hoặc thực tế khách quan: "căn cứ theo..., bám sát vào...". Thường dùng để nhấn mạnh sự thực tế, bài trừ những lý thuyết suông xa rời thực tiễn.
Ví dụ
机上の空論を振りかざすのではなく、教育現場の現実に即して施策を講じるべきだ。
Thay vì phô trương những lý thuyết suông trên bàn giấy, người ta nên ban hành các chính sách bám sát vào thực tế nơi trường lớp.
客観的な事実に即して論理を展開しなければ、法廷で裁判官の心証を得ることはできない。
Nếu không triển khai lập luận bám sát vào các tình tiết sự thật khách quan thì không thể nào thuyết phục được niềm tin của thẩm phán trước tòa.
時代の急速な変遷に即して、従来の厳格すぎる社内規定を柔軟に改定する必要がある。
Căn cứ theo những đổi thay nhanh chóng của thời đại, việc sửa đổi một cách linh hoạt các quy định nội bộ vốn quá mức cứng nhắc từ trước tới nay là hết sức cần thiết.
各地域の固有の生活習慣に即した防災計画を策定することが、減災への確実な一歩となる。
Việc xây dựng phương án phòng chống thiên tai phù hợp với tập quán sinh hoạt đặc thù của từng địa phương sẽ là bước đi vững chắc hướng tới giảm thiểu rủi ro.
消費者の多様化する購買動向に即して、新製品の販売戦略を臨機応変に練り直した。
Bám sát xu hướng mua sắm ngày càng đa dạng của người tiêu dùng, chiến lược bán hàng cho sản phẩm mới đã được điều chỉnh lại một cách linh hoạt.
Luyện mẫu に即して với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
に即して nghĩa là gì?
according to; in keeping with; to be based on ~ Biểu thị sự bám sát, tuân thủ chặt chẽ và hòa hợp không tách rời khỏi sự thật, quy tắc hoặc thực tế khách quan: "căn cứ theo..., bám sát vào...". Thường dùng để nhấn mạnh sự thực tế, bài trừ những lý thuyết suông xa rời thực tiễn.
Cách dùng に即して như thế nào?
Noun + に即して (or に即した + Noun).
に即して thuộc cấp độ JLPT nào?
に即して là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 131/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).