Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 132

なり

ngay khi; quyền/phải sau ~

Cách dùng

  • Verb (dictionary form) + なり

Lưu ý: Chủ ngữ hai vế phải cùng là một người (ngôi thứ 3). Vế sau miêu tả hành động bất ngờ: 飛び出すなり (vừa nhảy ra), 泣き出すなり (vừa bật khóc).

Giải thích

Diễn tả hành động tiếp nối xảy ra gần như ngay tức khắc: "chủ ngữ vừa mới làm hành động A xong là đã lập tức làm tiếp hành động B đầy bất ngờ". Thường dùng miêu tả hành động của ngôi thứ ba, không dùng cho bản thân người nói hay câu mệnh lệnh.

Ví dụ

  1. 帰宅きたくするなり鞄かばんを床ゆかに投なげ出だし、疲労困憊ひろうこんぱいの面持おももちでソファーに倒たおれ込こんで眠ねむり始はじめた。

    Vừa về tới nhà là anh ta quẳng ngay chiếc cặp xuống sàn, đổ ập người xuống ghế sofa với vẻ mặt kiệt sức rồi bắt đầu chìm vào giấc ngủ.

  2. 知しらせを聞きくなり表情ひょうじょうを一変いっぺんさせ、一切いっさいの私物しぶつを置おいたまま足早あしばやに病院びょういんへと駆かけ出だした。

    Vừa nghe xong tin báo là sắc mặt cô ấy liền biến chuyển hoàn toàn, bỏ mặc toàn bộ đồ đạc cá nhân rồi hấp tấp chạy thốc tới bệnh viện.

  3. 上司じょうしの顔かおを見みるなり激はげしい口調くちょうで抗議こうぎを始はじめ、同僚どうりょうたちが慌あわてて仲裁ちゅうさいに入はいることになった。

    Vừa nhìn thấy mặt sếp là anh ta lập tức lớn tiếng phản đối dữ dội, khiến các đồng nghiệp xung quanh phải cuống cuồng vào can ngăn.

  4. 講義こうぎの終了しゅうりょうチャイムが鳴なるなり教室きょうしつを飛とび出だし、部活動ぶかつどうの練習場所れんしゅうばしょへ向むかって猛もうダッシュした。

    Chuông báo kết thúc giờ học vừa điểm là cậu ấy liền lao ra khỏi phòng học, phi như bay về phía sân tập câu lạc bộ.

  5. 合格通知ごうかくつうちの封筒ふうとうを開あけるなり歓喜かんきの叫さけび声ごえを上あげ、居間いまにいた家族全員かぞくぜんいんと固かたく抱だき合あった。

    Vừa xé phong bì thư báo trúng tuyển là cậu ấy liền reo hò vỡ òa sung sướng rồi ôm chầm lấy tất cả người thân đang có mặt trong phòng khách.

Luyện mẫu なり với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

なり nghĩa là gì?

ngay khi; quyền/phải sau ~ Diễn tả hành động tiếp nối xảy ra gần như ngay tức khắc: "chủ ngữ vừa mới làm hành động A xong là đã lập tức làm tiếp hành động B đầy bất ngờ". Thường dùng miêu tả hành động của ngôi thứ ba, không dùng cho bản thân người nói hay câu mệnh lệnh.

Cách dùng なり như thế nào?

Verb (dictionary form) + なり.

なり thuộc cấp độ JLPT nào?

なり là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 132/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).