に至る / に至った
dẫn đến; đi đến kết luận
Cách dùng
- Verb (dictionary form) + に至る至ったに至らず
- Noun + に至る至ったに至らず
Lưu ý: Phân biệt với に至っては (nhấn mạnh ví dụ cực đoan). に至る / に至った tập trung vào kết cục sau cả một tiến trình: 合意に至った, 破綻に至る.
Giải thích
Biểu thị ý nghĩa "sau một quá trình dài chuyển biến hoặc trải qua bao khúc quanh thăng trầm, sự việc cuối cùng đã dẫn đến một thỏa thuận, một quyết định lớn hoặc đi đến một cục diện quan trọng". Dùng cả trong cấu trúc chỉ phạm vi rộng từ A đến tận B.
Ví dụ
半年間に及ぶ過酷な労使交渉の末に、双方が納得できる妥協案の合意に至った。
Sau nửa năm đàm phán lao động cam go, hai bên rốt cuộc đã đi đến sự đồng thuận về một thỏa hiệp mà cả đôi bên cùng hài lòng.
今回の重大事故に至るまでの詳しい経緯について、専門家による第三者委員会が調査を進めている。
Về toàn bộ diễn biến tường tận dẫn đến tai nạn nghiêm trọng lần này, một ủy ban độc lập gồm các chuyên gia đang đẩy mạnh điều tra.
地域の中核病院では、内科から小児科、高度な外科手術に至るまで幅広い医療を提供する。
Bệnh viện đa khoa này cung cấp dịch vụ y tế toàn diện, từ khoa nội, khoa nhi cho đến tận các ca phẫu thuật ngoại khoa phức tạp.
数年間の地道な基礎研究の積み重ねが、ついに新薬の特許取得という成果に至った。
Bao năm tháng miệt mài tích lũy nghiên cứu cơ bản vững chắc rốt cuộc đã dẫn đến thành quả xin được bằng sáng chế cho loại thuốc mới.
社内の意思疎通が欠如していたことが、取引先との重大な契約破棄に至る最大の要因だった。
Sự thiếu thốn giao tiếp trao đổi trong nội bộ công ty chính là yếu tố lớn nhất dẫn đến việc đổ vỡ hủy bỏ hợp đồng quan trọng với đối tác.
Luyện mẫu に至る / に至った với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
に至る / に至った nghĩa là gì?
dẫn đến; đi đến kết luận Biểu thị ý nghĩa "sau một quá trình dài chuyển biến hoặc trải qua bao khúc quanh thăng trầm, sự việc cuối cùng đã dẫn đến một thỏa thuận, một quyết định lớn hoặc đi đến một cục diện quan trọng". Dùng cả trong cấu trúc chỉ phạm vi rộng từ A đến tận B.
Cách dùng に至る / に至った như thế nào?
Verb (dictionary form) + に至る至ったに至らず; Noun + に至る至ったに至らず.
に至る / に至った thuộc cấp độ JLPT nào?
に至る / に至った là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 45/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).