Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 45

に至る / に至った

dẫn đến; đi đến kết luận

Cách dùng

  • Verb (dictionary form) + に至る至ったに至らず
  • Noun + に至る至ったに至らず

Lưu ý: Phân biệt với に至っては (nhấn mạnh ví dụ cực đoan). に至る / に至った tập trung vào kết cục sau cả một tiến trình: 合意に至った, 破綻に至る.

Giải thích

Biểu thị ý nghĩa "sau một quá trình dài chuyển biến hoặc trải qua bao khúc quanh thăng trầm, sự việc cuối cùng đã dẫn đến một thỏa thuận, một quyết định lớn hoặc đi đến một cục diện quan trọng". Dùng cả trong cấu trúc chỉ phạm vi rộng từ A đến tận B.

Ví dụ

  1. 半年間はんとしかんに及およぶ過酷かこくな労使交渉ろうしこうしょうの末すえに、双方そうほうが納得なっとくできる妥協案だきょうあんの合意ごういに至いたった。

    Sau nửa năm đàm phán lao động cam go, hai bên rốt cuộc đã đi đến sự đồng thuận về một thỏa hiệp mà cả đôi bên cùng hài lòng.

  2. 今回こんかいの重大事故じゅうだいじこに至いたるまでの詳くわしい経緯けいいについて、専門家せんもんかによる第三者委員会だいさんしゃいいんかいが調査ちょうさを進すすめている。

    Về toàn bộ diễn biến tường tận dẫn đến tai nạn nghiêm trọng lần này, một ủy ban độc lập gồm các chuyên gia đang đẩy mạnh điều tra.

  3. 地域ちいきの中核病院ちゅうかくびょういんでは、内科ないかから小児科しょうにか、高度こうどな外科手術げかしゅじゅつに至いたるまで幅広はばひろい医療いりょうを提供ていきょうする。

    Bệnh viện đa khoa này cung cấp dịch vụ y tế toàn diện, từ khoa nội, khoa nhi cho đến tận các ca phẫu thuật ngoại khoa phức tạp.

  4. 数年間すうねんかんの地道じみちな基礎研究きそけんきゅうの積つみ重かさねが、ついに新薬しんやくの特許取得とっきょしゅとくという成果せいかに至いたった。

    Bao năm tháng miệt mài tích lũy nghiên cứu cơ bản vững chắc rốt cuộc đã dẫn đến thành quả xin được bằng sáng chế cho loại thuốc mới.

  5. 社内しゃないの意思疎通いしそつうが欠如けつじょしていたことが、取引先とりひきさきとの重大じゅうだいな契約破棄けいやくはきに至いたる最大さいだいの要因よういんだった。

    Sự thiếu thốn giao tiếp trao đổi trong nội bộ công ty chính là yếu tố lớn nhất dẫn đến việc đổ vỡ hủy bỏ hợp đồng quan trọng với đối tác.

Luyện mẫu に至る / に至った với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

に至る / に至った nghĩa là gì?

dẫn đến; đi đến kết luận Biểu thị ý nghĩa "sau một quá trình dài chuyển biến hoặc trải qua bao khúc quanh thăng trầm, sự việc cuối cùng đã dẫn đến một thỏa thuận, một quyết định lớn hoặc đi đến một cục diện quan trọng". Dùng cả trong cấu trúc chỉ phạm vi rộng từ A đến tận B.

Cách dùng に至る / に至った như thế nào?

Verb (dictionary form) + に至る至ったに至らず; Noun + に至る至ったに至らず.

に至る / に至った thuộc cấp độ JLPT nào?

に至る / に至った là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 45/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).