Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 159

に照らして

chiếu theo; dựa vào; xét theo

Cách dùng

  • Noun + に照らして

Lưu ý: Diễn tả căn cứ, chuẩn mực so sánh (luật pháp, nội quy, kinh nghiệm quá khứ, lương tâm) để đưa ra phán đoán, đánh giá hoặc hành động chuẩn xác.

Giải thích

Diễn tả việc xem xét, đánh giá hoặc đưa ra phán quyết bằng cách soi chiếu, đối chiếu với một chuẩn mực quy định, luật pháp, lương tâm hay tiền lệ lịch sử.

Ví dụ

  1. 社内しゃない規定きていに照てらして厳正げんせいな調査ちょうさを行おこない、適切てきせつな処罰しょばつを下くだす。

    Căn cứ soi chiếu theo các quy định nội bộ của công ty, chúng tôi sẽ tiến hành điều tra nghiêm ngặt và đưa ra hình thức xử phạt thích đáng.

  2. 憲法けんぽうの理念りねんに照てらして、当該とうがい法案ほうあんには明あきらかな違憲いけんの疑うたがいがある。

    Soi chiếu với tôn chỉ lý niệm của Hiến pháp, dự luật này vướng phải nghi vấn vi hiến rõ rệt.

  3. 自みずからの良心りょうしんに照てらして恥はじることのない、誠実せいじつな生いき方かたを貫つらぬきたい。

    Tôi muốn kiên định một lối sống trung thực, không có điều gì phải hổ thẹn khi soi chiếu với chính lương tâm mình.

  4. 過去かこの判例はんれいに照てらして検討けんとうした結果けっか、勝訴しょうその見込みこみは極きわめて低ひくい。

    Sau khi xem xét kỹ lưỡng đối chiếu với các án lệ trong quá khứ, khả năng thắng kiện là vô cùng thấp.

  5. 国際法こくさいほうの規範きはんに照てらして、一方的いっぽうてきな軍事ぐんじ行動こうどうは到底とうてい容認ようにんできない。

    Căn cứ soi chiếu theo các chuẩn mực của luật pháp quốc tế, hành động quân sự đơn phương ấy tuyệt đối không thể dung thứ.

Luyện mẫu に照らして với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

に照らして nghĩa là gì?

chiếu theo; dựa vào; xét theo Diễn tả việc xem xét, đánh giá hoặc đưa ra phán quyết bằng cách soi chiếu, đối chiếu với một chuẩn mực quy định, luật pháp, lương tâm hay tiền lệ lịch sử.

Cách dùng に照らして như thế nào?

Noun + に照らして.

に照らして thuộc cấp độ JLPT nào?

に照らして là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 159/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).