に照らして
chiếu theo; dựa vào; xét theo
Cách dùng
- Noun + に照らして
Lưu ý: Diễn tả căn cứ, chuẩn mực so sánh (luật pháp, nội quy, kinh nghiệm quá khứ, lương tâm) để đưa ra phán đoán, đánh giá hoặc hành động chuẩn xác.
Giải thích
Diễn tả việc xem xét, đánh giá hoặc đưa ra phán quyết bằng cách soi chiếu, đối chiếu với một chuẩn mực quy định, luật pháp, lương tâm hay tiền lệ lịch sử.
Ví dụ
社内規定に照らして厳正な調査を行い、適切な処罰を下す。
Căn cứ soi chiếu theo các quy định nội bộ của công ty, chúng tôi sẽ tiến hành điều tra nghiêm ngặt và đưa ra hình thức xử phạt thích đáng.
憲法の理念に照らして、当該法案には明らかな違憲の疑いがある。
Soi chiếu với tôn chỉ lý niệm của Hiến pháp, dự luật này vướng phải nghi vấn vi hiến rõ rệt.
自らの良心に照らして恥じることのない、誠実な生き方を貫きたい。
Tôi muốn kiên định một lối sống trung thực, không có điều gì phải hổ thẹn khi soi chiếu với chính lương tâm mình.
過去の判例に照らして検討した結果、勝訴の見込みは極めて低い。
Sau khi xem xét kỹ lưỡng đối chiếu với các án lệ trong quá khứ, khả năng thắng kiện là vô cùng thấp.
国際法の規範に照らして、一方的な軍事行動は到底容認できない。
Căn cứ soi chiếu theo các chuẩn mực của luật pháp quốc tế, hành động quân sự đơn phương ấy tuyệt đối không thể dung thứ.
Luyện mẫu に照らして với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
に照らして nghĩa là gì?
chiếu theo; dựa vào; xét theo Diễn tả việc xem xét, đánh giá hoặc đưa ra phán quyết bằng cách soi chiếu, đối chiếu với một chuẩn mực quy định, luật pháp, lương tâm hay tiền lệ lịch sử.
Cách dùng に照らして như thế nào?
Noun + に照らして.
に照らして thuộc cấp độ JLPT nào?
に照らして là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 159/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).