嫌いがある
thói xấu là; có xu hướng (xấu)
Cách dùng
- V (casual) + 嫌いがある / N + の + 嫌いがある
Lưu ý: Diễn tả xu hướng hoặc thói quen xấu, tiêu cực của người hoặc sự vật thường hay tái diễn. Thường dùng trong lời cảnh báo hoặc phê bình khéo léo.
Giải thích
Chỉ khuynh hướng, xu hướng hoặc tật xấu đáng tiếc trong tính cách, thói quen hay suy nghĩ của một người, thường đi kèm sắc thái phê bình hoặc lo ngại.
Ví dụ
優秀な研究者だが、物事を悲観的に捉えすぎる嫌いがある。
Dù là một nhà nghiên cứu xuất chúng nhưng anh ấy lại có tật nhìn nhận mọi việc một cách quá đỗi bi quan.
若い世代の部下は、失敗を恐れて指示待ちになる嫌いがある。
Những cấp dưới thuộc thế hệ trẻ thường có xu hướng sợ thất bại nên chỉ thụ động ngồi chờ chỉ thị.
熱心さの余り、独善的な判断で突っ走る嫌いがあるため注意が必要だ。
Do quá mức nhiệt tình nên anh ta hay có thói quen tự tung tự tác quyết định độc đoán rồi lao tới, cần phải lưu ý.
現代の若者は、対面の深い対話を煩わしがる嫌いがある。
Giới trẻ thời nay có chiều hướng cảm thấy phiền toái trước những cuộc trò chuyện trực tiếp và sâu sắc.
議論が白熱すると、相手の意見を感情的に否定する嫌いがある。
Mỗi khi cuộc tranh luận trở nên sôi nổi gay gắt, anh ta lại có tật bài bác ý kiến của đối phương một cách đầy cảm tính.
Luyện mẫu 嫌いがある với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
嫌いがある nghĩa là gì?
thói xấu là; có xu hướng (xấu) Chỉ khuynh hướng, xu hướng hoặc tật xấu đáng tiếc trong tính cách, thói quen hay suy nghĩ của một người, thường đi kèm sắc thái phê bình hoặc lo ngại.
Cách dùng 嫌いがある như thế nào?
V (casual) + 嫌いがある / N + の + 嫌いがある.
嫌いがある thuộc cấp độ JLPT nào?
嫌いがある là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 158/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).