Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 158

嫌いがある

thói xấu là; có xu hướng (xấu)

Cách dùng

  • V (casual) + 嫌いがある / N + の + 嫌いがある

Lưu ý: Diễn tả xu hướng hoặc thói quen xấu, tiêu cực của người hoặc sự vật thường hay tái diễn. Thường dùng trong lời cảnh báo hoặc phê bình khéo léo.

Giải thích

Chỉ khuynh hướng, xu hướng hoặc tật xấu đáng tiếc trong tính cách, thói quen hay suy nghĩ của một người, thường đi kèm sắc thái phê bình hoặc lo ngại.

Ví dụ

  1. 優秀ゆうしゅうな研究者けんきゅうしゃだが、物事ものごとを悲観的ひかんてきに捉とらえすぎる嫌きらいがある。

    Dù là một nhà nghiên cứu xuất chúng nhưng anh ấy lại có tật nhìn nhận mọi việc một cách quá đỗi bi quan.

  2. 若わかい世代せだいの部下ぶかは、失敗しっぱいを恐おそれて指示しじ待まちになる嫌きらいがある。

    Những cấp dưới thuộc thế hệ trẻ thường có xu hướng sợ thất bại nên chỉ thụ động ngồi chờ chỉ thị.

  3. 熱心ねっしんさの余あまり、独善的どくぜんてきな判断はんだんで突つっ走ぱしる嫌きらいがあるため注意ちゅういが必要ひつようだ。

    Do quá mức nhiệt tình nên anh ta hay có thói quen tự tung tự tác quyết định độc đoán rồi lao tới, cần phải lưu ý.

  4. 現代げんだいの若者わかものは、対面たいめんの深ふかい対話たいわを煩わずらわしがる嫌きらいがある。

    Giới trẻ thời nay có chiều hướng cảm thấy phiền toái trước những cuộc trò chuyện trực tiếp và sâu sắc.

  5. 議論ぎろんが白熱はくねつすると、相手あいての意見いけんを感情的かんじょうてきに否定ひていする嫌きらいがある。

    Mỗi khi cuộc tranh luận trở nên sôi nổi gay gắt, anh ta lại có tật bài bác ý kiến của đối phương một cách đầy cảm tính.

Luyện mẫu 嫌いがある với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

嫌いがある nghĩa là gì?

thói xấu là; có xu hướng (xấu) Chỉ khuynh hướng, xu hướng hoặc tật xấu đáng tiếc trong tính cách, thói quen hay suy nghĩ của một người, thường đi kèm sắc thái phê bình hoặc lo ngại.

Cách dùng 嫌いがある như thế nào?

V (casual) + 嫌いがある / N + の + 嫌いがある.

嫌いがある thuộc cấp độ JLPT nào?

嫌いがある là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 158/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).