Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 65

に足らない / に足りない

cannot; not worthy; not worth sự làm/việc làm ~

Cách dùng

  • V (dictionary) + に足らない / に足りない; N + に足らない

Lưu ý: Các cụm từ quen thuộc: 取るに足らない (vụn vặt), 恐れるに足らない (không đáng sợ), 信用するに足りない (không đủ tin cậy), 議論に足らない (không đáng bàn).

Giải thích

Diễn tả ý nghĩa sự vật, hiện tượng là quá vụn vặt, không có giá trị hoặc không đủ độ tin cậy để bận tâm hay xem xét ("không đáng để..."). Thường dùng trong các thành ngữ cố định như 取るに足らない (vụn vặt không đáng kể), 恐るるに足らない (không đáng sợ), 信用に足らない (không đáng tin).

Ví dụ

  1. ネット上じょうに飛とび交かう無責任むせきにんな噂うわさなど、真面目まじめに取とり合あうだけの価値かちもない取とるに足たらないものだ。

    Những tin đồn vô căn cứ lan truyền trên mạng chẳng qua chỉ là những chuyện vụn vặt không đáng để nghiêm túc để tâm.

  2. 競合企業きょうごうきぎょうが仕掛しかけてきた挑発ちょうはつは、自社じしゃの強固きょうこな技術基盤ぎじゅつきばんの前まえには恐おそれるに足たらない。

    Những động thái khiêu khích mà doanh nghiệp đối thủ tung ra không đáng để lo sợ trước nền tảng công nghệ vững chãi của chúng tôi.

  3. 客観的きゃっかんてきな証拠しょうこが一ひとつも示しめされていない推測すいそくの証言しょうげんは、裁判さいばんで信用しんようするに足たりない。

    Lời khai mang tính phỏng đoán không kèm theo bất kỳ bằng chứng khách quan nào thì không đáng để tin cậy trước tòa.

  4. 十分じゅうぶんな現場調査げんばちょうさも経へていない拙速せっそくな計画案けいかくあんは、役員会やくいんかいで本格的ほんかくてきに議論ぎろんするに足たらない。

    Bản dự thảo sơ sài chưa trải qua khảo sát thực địa đầy đủ thì không đáng để đem ra thảo luận chính thức tại cuộc họp ban giám đốc.

  5. 言論げんろんの自由じゆうを不当ふとうに制限せいげんしようとする主張しゅちょうなど、民主主義社会みんしゅしゅぎしゃかいでは一顧いっこするに足たらない暴論ぼうろんだ。

    Lập luận đòi hạn chế quyền tự do ngôn luận bất chính là một luận điệu ngông cuồng không đáng đoái hoài trong một xã hội dân chủ.

Luyện mẫu に足らない / に足りない với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

に足らない / に足りない nghĩa là gì?

cannot; not worthy; not worth sự làm/việc làm ~ Diễn tả ý nghĩa sự vật, hiện tượng là quá vụn vặt, không có giá trị hoặc không đủ độ tin cậy để bận tâm hay xem xét ("không đáng để..."). Thường dùng trong các thành ngữ cố định như 取るに足らない (vụn vặt không đáng kể), 恐るるに足らない (không đáng sợ), 信用に足らない (không đáng tin).

Cách dùng に足らない / に足りない như thế nào?

V (dictionary) + に足らない / に足りない; N + に足らない.

に足らない / に足りない thuộc cấp độ JLPT nào?

に足らない / に足りない là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 65/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).