に足らない / に足りない
cannot; not worthy; not worth sự làm/việc làm ~
Cách dùng
- V (dictionary) + に足らない / に足りない; N + に足らない
Lưu ý: Các cụm từ quen thuộc: 取るに足らない (vụn vặt), 恐れるに足らない (không đáng sợ), 信用するに足りない (không đủ tin cậy), 議論に足らない (không đáng bàn).
Giải thích
Diễn tả ý nghĩa sự vật, hiện tượng là quá vụn vặt, không có giá trị hoặc không đủ độ tin cậy để bận tâm hay xem xét ("không đáng để..."). Thường dùng trong các thành ngữ cố định như 取るに足らない (vụn vặt không đáng kể), 恐るるに足らない (không đáng sợ), 信用に足らない (không đáng tin).
Ví dụ
ネット上に飛び交う無責任な噂など、真面目に取り合うだけの価値もない取るに足らないものだ。
Những tin đồn vô căn cứ lan truyền trên mạng chẳng qua chỉ là những chuyện vụn vặt không đáng để nghiêm túc để tâm.
競合企業が仕掛けてきた挑発は、自社の強固な技術基盤の前には恐れるに足らない。
Những động thái khiêu khích mà doanh nghiệp đối thủ tung ra không đáng để lo sợ trước nền tảng công nghệ vững chãi của chúng tôi.
客観的な証拠が一つも示されていない推測の証言は、裁判で信用するに足りない。
Lời khai mang tính phỏng đoán không kèm theo bất kỳ bằng chứng khách quan nào thì không đáng để tin cậy trước tòa.
十分な現場調査も経ていない拙速な計画案は、役員会で本格的に議論するに足らない。
Bản dự thảo sơ sài chưa trải qua khảo sát thực địa đầy đủ thì không đáng để đem ra thảo luận chính thức tại cuộc họp ban giám đốc.
言論の自由を不当に制限しようとする主張など、民主主義社会では一顧するに足らない暴論だ。
Lập luận đòi hạn chế quyền tự do ngôn luận bất chính là một luận điệu ngông cuồng không đáng đoái hoài trong một xã hội dân chủ.
Luyện mẫu に足らない / に足りない với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
に足らない / に足りない nghĩa là gì?
cannot; not worthy; not worth sự làm/việc làm ~ Diễn tả ý nghĩa sự vật, hiện tượng là quá vụn vặt, không có giá trị hoặc không đủ độ tin cậy để bận tâm hay xem xét ("không đáng để..."). Thường dùng trong các thành ngữ cố định như 取るに足らない (vụn vặt không đáng kể), 恐るるに足らない (không đáng sợ), 信用に足らない (không đáng tin).
Cách dùng に足らない / に足りない như thế nào?
V (dictionary) + に足らない / に足りない; N + に足らない.
に足らない / に足りない thuộc cấp độ JLPT nào?
に足らない / に足りない là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 65/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).