尽くす
dùng hết; tận dùng; cống hiến hết
Cách dùng
- Vます (stem) + 尽くす / N + を尽くす
Lưu ý: Động từ phụ mang nghĩa cống hiến, tận lực hoặc dồn hết mọi sức lực, khả năng, biện pháp cho đến giới hạn cuối cùng (thường đi với 全力, ベスト, 手段, 誠意).
Giải thích
Ghép sau động từ thể ます bỏ ます (hoặc kết hợp với danh từ như 全力, 手, 誠意) để diễn tả việc dốc toàn bộ sức lực, tâm trí, biện pháp hoặc ngôn từ đến mức không còn gì để làm thêm nữa.
Ví dụ
医師団はあらゆる手を尽くしたが、患者の命を救うことはできなかった。
Đội ngũ bác sĩ đã dùng hết mọi phương sách chữa trị, nhưng vẫn không thể cứu được mạng sống người bệnh.
国家の繁栄のために一身を捧げ、忠誠を尽くした忠臣の生涯だ。
Đó là cuộc đời của một trung thần đã hiến trọn thân mình và dốc trọn lòng trung thành vì sự hưng thịnh của quốc gia.
夜を徹して旧友と語り尽くし、再会を喜び合った。
Thức thâu đêm trò chuyện cạn tỏ tâm tình cùng bạn cũ, chúng tôi đã cùng chia sẻ niềm vui hội ngộ.
事故の再発防止に向けて、考え尽くした対策を直ちに講じる。
Hướng tới việc ngăn chặn sự cố tái diễn, chúng tôi sẽ lập tức áp dụng các đối sách đã được cân nhắc thấu đáo.
海外からの賓客を心から歓迎し、可能な限りの礼を尽くした。
Chúng tôi chân thành chào đón các vị khách quý phương xa và thực hiện đầy đủ mọi nghi lễ chu đáo nhất.
Luyện mẫu 尽くす với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
尽くす nghĩa là gì?
dùng hết; tận dùng; cống hiến hết Ghép sau động từ thể ます bỏ ます (hoặc kết hợp với danh từ như 全力, 手, 誠意) để diễn tả việc dốc toàn bộ sức lực, tâm trí, biện pháp hoặc ngôn từ đến mức không còn gì để làm thêm nữa.
Cách dùng 尽くす như thế nào?
Vます (stem) + 尽くす / N + を尽くす.
尽くす thuộc cấp độ JLPT nào?
尽くす là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 229/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).