Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 229

尽くす

dùng hết; tận dùng; cống hiến hết

Cách dùng

  • Vます (stem) + 尽くす / N + を尽くす

Lưu ý: Động từ phụ mang nghĩa cống hiến, tận lực hoặc dồn hết mọi sức lực, khả năng, biện pháp cho đến giới hạn cuối cùng (thường đi với 全力, ベスト, 手段, 誠意).

Giải thích

Ghép sau động từ thể ます bỏ ます (hoặc kết hợp với danh từ như 全力, 手, 誠意) để diễn tả việc dốc toàn bộ sức lực, tâm trí, biện pháp hoặc ngôn từ đến mức không còn gì để làm thêm nữa.

Ví dụ

  1. 医師団いしだんはあらゆる手てを尽つくしたが、患者かんじゃの命いのちを救すくうことはできなかった。

    Đội ngũ bác sĩ đã dùng hết mọi phương sách chữa trị, nhưng vẫn không thể cứu được mạng sống người bệnh.

  2. 国家こっかの繁栄はんえいのために一身いっしんを捧ささげ、忠誠ちゅうせいを尽つくした忠臣ちゅうしんの生涯しょうがいだ。

    Đó là cuộc đời của một trung thần đã hiến trọn thân mình và dốc trọn lòng trung thành vì sự hưng thịnh của quốc gia.

  3. 夜よるを徹てっして旧友きゅうゆうと語かたり尽つくし、再会さいかいを喜よろこび合あった。

    Thức thâu đêm trò chuyện cạn tỏ tâm tình cùng bạn cũ, chúng tôi đã cùng chia sẻ niềm vui hội ngộ.

  4. 事故じこの再発さいはつ防止ぼうしに向むけて、考かんがえ尽つくした対策たいさくを直ただちに講こうじる。

    Hướng tới việc ngăn chặn sự cố tái diễn, chúng tôi sẽ lập tức áp dụng các đối sách đã được cân nhắc thấu đáo.

  5. 海外かいがいからの賓客ひんきゃくを心こころから歓迎かんげいし、可能かのうな限かぎりの礼れいを尽つくした。

    Chúng tôi chân thành chào đón các vị khách quý phương xa và thực hiện đầy đủ mọi nghi lễ chu đáo nhất.

Luyện mẫu 尽くす với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

尽くす nghĩa là gì?

dùng hết; tận dùng; cống hiến hết Ghép sau động từ thể ます bỏ ます (hoặc kết hợp với danh từ như 全力, 手, 誠意) để diễn tả việc dốc toàn bộ sức lực, tâm trí, biện pháp hoặc ngôn từ đến mức không còn gì để làm thêm nữa.

Cách dùng 尽くす như thế nào?

Vます (stem) + 尽くす / N + を尽くす.

尽くす thuộc cấp độ JLPT nào?

尽くす là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 229/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).