ごとき / ごとく / ごとし
như; giống như; tựa như (cổ văn)
Cách dùng
- N + の / V (casual) + ごとき + N / ごとく + V/Adj / ごとし (sentence end)
Lưu ý: Văn phong cổ kính, trang trọng dùng để so sánh ví von ('như là...'), hoặc khi dùng với bản thân/đối tượng khác thì mang sắc thái khiêm tốn hoặc coi nhẹ ('loại người như...').
Giải thích
Lối diễn đạt cổ kính, trang trọng dùng để so sánh ví von ("như là, tựa như") hoặc hạ thấp ai đó/khiêm nhường tự nói về bản thân ("những kẻ hèn như tôi"). ごとき bổ nghĩa cho danh từ, ごとく bổ nghĩa cho động từ/tính từ, ごとし dùng ở cuối câu.
Ví dụ
光陰矢のごとしとはまさにこのことで、留学生活も瞬く間に過ぎ去った。
Đúng thật là thời gian tựa bóng câu qua cửa sổ, quãng đời du học của tôi đã trôi vụt qua chỉ trong chớp mắt.
嵐のごとき拍手喝采に包まれ、指揮者は深くお辞儀をした。
Chìm ngập trong tràng pháo tay hoan hô rền vang như vũ bão, vị nhạc trưởng cúi đầu chào thật sâu.
私のごとき若輩者が、このような栄誉ある賞を頂くとは恐縮です。
Một kẻ hậu bối còn non nớt kinh nghiệm như tôi mà lại nhận được giải thưởng vinh dự dường này thì thật là vô cùng ngại ngùng áy náy.
冬の厳しい吹雪を突いて、矢のごとく駆け抜ける救急車を見送った。
Lao vút qua cơn bão tuyết mùa đông dữ dội, chiếc xe cứu thương lao vun vút như một mũi tên xé gió.
白昼夢のごとき幻想的な風景が、霧の彼方に浮かび上がった。
Khung cảnh huyền ảo tựa một giấc mộng giữa ban ngày dần hiện lên từ phía bên kia màn sương mù.
Luyện mẫu ごとき / ごとく / ごとし với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
ごとき / ごとく / ごとし nghĩa là gì?
như; giống như; tựa như (cổ văn) Lối diễn đạt cổ kính, trang trọng dùng để so sánh ví von ("như là, tựa như") hoặc hạ thấp ai đó/khiêm nhường tự nói về bản thân ("những kẻ hèn như tôi"). ごとき bổ nghĩa cho danh từ, ごとく bổ nghĩa cho động từ/tính từ, ごとし dùng ở cuối câu.
Cách dùng ごとき / ごとく / ごとし như thế nào?
N + の / V (casual) + ごとき + N / ごとく + V/Adj / ごとし (sentence end).
ごとき / ごとく / ごとし thuộc cấp độ JLPT nào?
ごとき / ごとく / ごとし là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 161/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).