も同然だ
chỉ giống như; giống như ~
Cách dùng
- Noun / Verb (plain) + も同然だ (or も同然の + Noun)
Lưu ý: Thường gặp: 終わったも同然だ (coi như xong), 死んだも同然だ (chẳng khác nào đã chết), 新品も同然だ (gần như mới toanh).
Giải thích
Biểu thị một trạng thái trên thực tế tuy chưa hẳn 100% nhưng nếu xét về bản chất hay hậu quả thì coi như đã xảy ra hoặc hoàn toàn tương đương: "chẳng khác nào...", "coi như là...". Thường dùng đánh giá thực chất của sự việc.
Ví dụ
契約書に署名捺印した以上、正式な合意が成立したも同然であると見なされる。
Một khi đã ký tên và đóng dấu vào bản hợp đồng thì sự việc được xem như thỏa thuận chính thức đã được thiết lập.
主力の選手を相次ぐ負傷で欠いたチームは、手足を縛られて戦うも同然の状態だ。
Thiếu vắng các cầu thủ trụ cột do chấn thương dồn dập, đội bóng rơi vào tình cảnh chẳng khác nào phải thi đấu khi bị trói chặt chân tay.
これほど明白な証拠が揃っている以上、犯行を自白したも同然ではないか。
Một khi chứng cứ rành rành đã được thu thập đầy đủ thế này thì chẳng phải xem như nghi phạm đã thú nhận tội trạng rồi hay sao?
長期間放置されて荒れ果てた空き家は、もはや倒壊寸前の廃墟も同然の有様である。
Ngôi nhà hoang bị bỏ mặc phế tích suốt thời gian dài đã rơi vào thảm cảnh chẳng khác nào đống đổ nát chực chờ đổ sập.
事前連絡なしの無断欠席が続けば、自ら受講資格を放棄したも同然と判定される。
Nếu tiếp tục vắng mặt không phép mà chẳng có liên hệ báo trước thì điều đó sẽ bị phán định chẳng khác nào tự ý từ bỏ tư cách tham gia khóa học.
Luyện mẫu も同然だ với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
も同然だ nghĩa là gì?
chỉ giống như; giống như ~ Biểu thị một trạng thái trên thực tế tuy chưa hẳn 100% nhưng nếu xét về bản chất hay hậu quả thì coi như đã xảy ra hoặc hoàn toàn tương đương: "chẳng khác nào...", "coi như là...". Thường dùng đánh giá thực chất của sự việc.
Cách dùng も同然だ như thế nào?
Noun / Verb (plain) + も同然だ (or も同然の + Noun).
も同然だ thuộc cấp độ JLPT nào?
も同然だ là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 118/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).