Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 118

も同然だ

chỉ giống như; giống như ~

Cách dùng

  • Noun / Verb (plain) + も同然だ (or も同然の + Noun)

Lưu ý: Thường gặp: 終わったも同然だ (coi như xong), 死んだも同然だ (chẳng khác nào đã chết), 新品も同然だ (gần như mới toanh).

Giải thích

Biểu thị một trạng thái trên thực tế tuy chưa hẳn 100% nhưng nếu xét về bản chất hay hậu quả thì coi như đã xảy ra hoặc hoàn toàn tương đương: "chẳng khác nào...", "coi như là...". Thường dùng đánh giá thực chất của sự việc.

Ví dụ

  1. 契約書けいやくしょに署名捺印しょめいなついんした以上いじょう、正式せいしきな合意ごういが成立せいりつしたも同然どうぜんであると見みなされる。

    Một khi đã ký tên và đóng dấu vào bản hợp đồng thì sự việc được xem như thỏa thuận chính thức đã được thiết lập.

  2. 主力しゅりょくの選手せんしゅを相次あいつぐ負傷ふしょうで欠かいたチームは、手足てあしを縛しばられて戦たたかうも同然どうぜんの状態じょうたいだ。

    Thiếu vắng các cầu thủ trụ cột do chấn thương dồn dập, đội bóng rơi vào tình cảnh chẳng khác nào phải thi đấu khi bị trói chặt chân tay.

  3. これほど明白めいはくな証拠しょうこが揃そろっている以上いじょう、犯行はんこうを自白じはくしたも同然どうぜんではないか。

    Một khi chứng cứ rành rành đã được thu thập đầy đủ thế này thì chẳng phải xem như nghi phạm đã thú nhận tội trạng rồi hay sao?

  4. 長期間ちょうきかん放置ほうちされて荒あれ果はてた空あき家やは、もはや倒壊寸前とうかいすんぜんの廃墟はいきょも同然どうぜんの有様ありさまである。

    Ngôi nhà hoang bị bỏ mặc phế tích suốt thời gian dài đã rơi vào thảm cảnh chẳng khác nào đống đổ nát chực chờ đổ sập.

  5. 事前連絡じぜんれんらくなしの無断欠席むだんけっせきが続つづけば、自みずから受講資格じゅこうしかくを放棄ほうきしたも同然どうぜんと判定はんていされる。

    Nếu tiếp tục vắng mặt không phép mà chẳng có liên hệ báo trước thì điều đó sẽ bị phán định chẳng khác nào tự ý từ bỏ tư cách tham gia khóa học.

Luyện mẫu も同然だ với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

も同然だ nghĩa là gì?

chỉ giống như; giống như ~ Biểu thị một trạng thái trên thực tế tuy chưa hẳn 100% nhưng nếu xét về bản chất hay hậu quả thì coi như đã xảy ra hoặc hoàn toàn tương đương: "chẳng khác nào...", "coi như là...". Thường dùng đánh giá thực chất của sự việc.

Cách dùng も同然だ như thế nào?

Noun / Verb (plain) + も同然だ (or も同然の + Noun).

も同然だ thuộc cấp độ JLPT nào?

も同然だ là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 118/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).