に先駆けて
đi trước; tiên phong; sớm hơn
Cách dùng
- Noun + に先駆けて
Lưu ý: Phát âm là にさきがけて. Cụm từ hay dùng: 時代に先駆けて (đi trước thời đại), 他社に先駆けて (đi trước các công ty khác), 世界に先駆けて (tiên phong trên thế giới).
Giải thích
Biểu thị việc đi trước, tiên phong mở đầu thực hiện một chiến lược, công nghệ hay chính sách mới trước bất kỳ ai khác hoặc trước các đối thủ cạnh tranh ("đi trước đón đầu...", "tiên phong trước..."). Dùng rất nhiều trong kinh tế, công nghệ và chính sách xã hội.
Ví dụ
国内の競合他社に先駆けて、いち早く人工知能を活用した自動化ラインを導入した。
Tiên phong đi trước các đối thủ cạnh tranh trong nước, công ty đã nhanh chóng áp dụng dây chuyền tự động hóa ứng dụng trí tuệ nhân tạo.
時代の変化に先駆けて環境配慮型の新素材を開発したことが、市場での大成功に繋がった。
Việc tiên phong đi trước sự biến đổi của thời đại phát triển vật liệu mới thân thiện với môi trường đã dẫn tới thành công vang dội trên thị trường.
新薬の全国販売に先駆けて、一部の提携大学病院で実用化に向けた最終臨床試験を実施する。
Đi trước việc mở bán loại thuốc mới trên toàn quốc, bệnh viện đại học liên kết sẽ tiến hành thử nghiệm lâm sàng cuối cùng hướng tới ứng dụng thực tế.
世界に先駆けて完全自動運転の旅客輸送サービスを開始し、各国の注目を集めた。
Tiên phong mở đầu trên toàn thế giới triển khai dịch vụ vận tải hành khách tự hành hoàn toàn, dự án đã thu hút sự chú ý của nhiều quốc gia.
大規模な国際見本市の一般公開に先駆けて、報道関係者向けの特別内覧会が開催された。
Trước khi mở cửa công khai hội chợ triển lãm quốc tế quy mô lớn cho công chúng, buổi tham quan đặc biệt dành riêng cho báo giới đã được tổ chức.
Luyện mẫu に先駆けて với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
に先駆けて nghĩa là gì?
đi trước; tiên phong; sớm hơn Biểu thị việc đi trước, tiên phong mở đầu thực hiện một chiến lược, công nghệ hay chính sách mới trước bất kỳ ai khác hoặc trước các đối thủ cạnh tranh ("đi trước đón đầu...", "tiên phong trước..."). Dùng rất nhiều trong kinh tế, công nghệ và chính sách xã hội.
Cách dùng に先駆けて như thế nào?
Noun + に先駆けて.
に先駆けて thuộc cấp độ JLPT nào?
に先駆けて là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 60/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).