Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 60

に先駆けて

đi trước; tiên phong; sớm hơn

Cách dùng

  • Noun + に先駆けて

Lưu ý: Phát âm là にさきがけて. Cụm từ hay dùng: 時代に先駆けて (đi trước thời đại), 他社に先駆けて (đi trước các công ty khác), 世界に先駆けて (tiên phong trên thế giới).

Giải thích

Biểu thị việc đi trước, tiên phong mở đầu thực hiện một chiến lược, công nghệ hay chính sách mới trước bất kỳ ai khác hoặc trước các đối thủ cạnh tranh ("đi trước đón đầu...", "tiên phong trước..."). Dùng rất nhiều trong kinh tế, công nghệ và chính sách xã hội.

Ví dụ

  1. 国内こくないの競合他社きょうごうたしゃに先駆さきがけて、いち早はやく人工知能じんこうちのうを活用かつようした自動化じどうかラインを導入どうにゅうした。

    Tiên phong đi trước các đối thủ cạnh tranh trong nước, công ty đã nhanh chóng áp dụng dây chuyền tự động hóa ứng dụng trí tuệ nhân tạo.

  2. 時代じだいの変化へんかに先駆さきがけて環境配慮型かんきょうはいりょがたの新素材しんそざいを開発かいはつしたことが、市場しじょうでの大成功だいせいこうに繋つながった。

    Việc tiên phong đi trước sự biến đổi của thời đại phát triển vật liệu mới thân thiện với môi trường đã dẫn tới thành công vang dội trên thị trường.

  3. 新薬しんやくの全国販売ぜんこくはんばいに先駆さきがけて、一部いちぶの提携大学病院ていけいだいがくびょういんで実用化じつようかに向むけた最終臨床試験さいしゅうりんしょうしけんを実施じっしする。

    Đi trước việc mở bán loại thuốc mới trên toàn quốc, bệnh viện đại học liên kết sẽ tiến hành thử nghiệm lâm sàng cuối cùng hướng tới ứng dụng thực tế.

  4. 世界せかいに先駆さきがけて完全自動運転かんぜんじどううんてんの旅客輸送りょきゃくゆそうサービスを開始かいしし、各国かっこくの注目ちゅうもくを集あつめた。

    Tiên phong mở đầu trên toàn thế giới triển khai dịch vụ vận tải hành khách tự hành hoàn toàn, dự án đã thu hút sự chú ý của nhiều quốc gia.

  5. 大規模だいきぼな国際見本市こくさいみほんいちの一般公開いっぱんこうかいに先駆さきがけて、報道関係者向ほうどうかんけいしゃむけの特別内覧会とくべつないらんかいが開催かいさいされた。

    Trước khi mở cửa công khai hội chợ triển lãm quốc tế quy mô lớn cho công chúng, buổi tham quan đặc biệt dành riêng cho báo giới đã được tổ chức.

Luyện mẫu に先駆けて với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

に先駆けて nghĩa là gì?

đi trước; tiên phong; sớm hơn Biểu thị việc đi trước, tiên phong mở đầu thực hiện một chiến lược, công nghệ hay chính sách mới trước bất kỳ ai khác hoặc trước các đối thủ cạnh tranh ("đi trước đón đầu...", "tiên phong trước..."). Dùng rất nhiều trong kinh tế, công nghệ và chính sách xã hội.

Cách dùng に先駆けて như thế nào?

Noun + に先駆けて.

に先駆けて thuộc cấp độ JLPT nào?

に先駆けて là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 60/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).